Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Quyết định 39/2008/QĐ-UBND về định mức, đơn giá, chi phí ca xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe đưa rước công nhân và học sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 39/2008/QĐ-UBND Biên Hòa, ngày 11 tháng 06 năm 2008
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC, ĐƠN GIÁ, CHI PHÍ CA XE VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG
XE BUÝT, XE ĐƯA RƯỚC CÔNG NHÂN VÀ HỌC SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày
26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 33/2003/QĐ-TTg ngày 04/3/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê
duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2001 - 2010 (điều chỉnh);
Căn cứ Quyết định số 206/2004/QĐ-TTg ngày 10/12/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê
duyệt chiến lược phát triển giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 758/TTr-SGTVT-VT ngày
24/4/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành định mức, đơn giá, chi phí ca xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe
đưa rước công nhân và học sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo các phụ lục đính kèm.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nội dung quy
định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế các Quyết định số 4588/QĐ-CT.UBT ngày 24/9/2004 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai ban hành định mức, đơn giá, chi phí ca xe đối với hoạt động vận chuyển khách công
cộng bằng xe buýt, xe đưa rước công nhân và học sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Quyết định số
2942/2005/QĐ-CT-UBND ngày 17/8/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh
đơn giá, chi phí ca xe vận chuyển khách công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Quyết định số
60/2007/QĐ-UBND ngày 15/10/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 2942/2005/QĐ-CT-UBND ngày 17/8/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh
đơn giá, chi phí ca xe vận chuyển khách công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 4. Trong quá trình thực hiện nếu có biến động về giá nhiên liệu, vật tư tăng, giảm từ 5% đến
10% tổng chi phí, giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở
Giao thông Vận tải tính toán và quyết định, đồng thời báo cáo UBND tỉnh.
Trường hợp giá nhiên liệu, vật tư tăng trên 10% tổng chi phí, giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Vận tải tính toán để trình UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên
Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Quốc Thái
PHỤ LỤC I
VỀ ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU, SĂM LỐP, NHÂN CÔNG, CA XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
I. Nhóm xe từ 12 ghế đến 52 ghế (xe đã sử dụng trên 05 năm tính từ khi sản xuất)
STT Danh mục Đơn vị tính
Nhóm xe từ 12
đến 16 ghế
Nhóm xe từ 17
đến 25 ghế
Nhóm xe từ 26
đến 38 ghế
Nhóm xe từ 39
đến 52 ghế
I Vật tư
1 Xăng A92 Lít/ca xe 8,00
2 Dầu Do Lít/ca xe 16,80 23,60 29,60
3 Nhớt % NL chính 3,5 3,5 3,5 3,5
4 Bình điện Bình/ca xe 0,0016667 0,0008333 0,0016667 0,0016667
5 Săm lốp Bộ/ca xe 0,005818 0,008727 0,008727 0,008727
II Nhân công
1 Lái xe
Công/ca xe 1 1 1 1
HS lương/bậc 2,57/4 2,76/4 2,76/4 2,94/4
2
Công nhân
bảo dưỡng
Công/ca xe 0,03917 0,04144 0,04300 0,06369
HS lương/bậc 5/7 5/7 5/7 5/7
III Xe máy
Ca xe 1 km/ca xe 0,0125 0,0125 0,0125 0,0125
II. Nhóm xe từ K34 đến K45 (hoặc nhóm xe từ B40 đến B45).
Nhóm xe từ K46 đến K50 (hoặc nhóm xe từ B47 đến B50).
Nhóm xe từ K52 trở lên (hoặc nhóm xe từ B55 trở lên).
Chất lượng xe mới (xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)
STT Danh mục Đơn vị tính
Nhóm xe từ K34
đến K45 (hoặc
nhóm xe từ B40
đến B45)
Nhóm xe từ K46
đến K50 (hoặc
nhóm xe từ B47
đến B50)
Nhóm xe từ K52
trở lên (hoặc
nhóm xe từ B55
trở lên)
I Vật tư
1 Dầu Do Lít/ca xe 19,00 21,00 23,00
2 Nhớt % NL chính 3,5 3,5 3,5
3 Bình điện Bình/ca xe 0,0016667 0,0016667 0,0016667
4 Săm lốp Bộ/ca xe 0,008727 0,008727 0,008727
II Nhân công
1 Lái xe
Công/ca xe 1 1 1
HS lương/bậc 2,76/4 2,94/4 2,94/4
2 CN bảo dưỡng
Công/ca xe 0,04300 0,06369 0,06369
HS lương/bậc 5/7 5/7 5/7
III. Hệ số K quy đổi (Kqđ):
Do xây dựng định mức đơn giá cho xe đưa rước 01 ca là 80 km, 02 ca là 160 km nhưng khi tổ
chức các tuyến xe đưa rước công nhân cự ly vận chuyển ngắn hơn theo định mức đơn giá nên
phải có hệ số Kqđ để điều chỉnh; khi đó:
Đơn giá cho 01 km được tính = đơn giá theo định mức (x) với hệ số Kqđ
tùy theo cự ly vận chuyển để áp dụng hệ số Kqđ cho phù hợp,
Áp dụng cụ thể như sau:
Cự ly
Nhóm xe từ 12-16
ghế
Nhóm xe từ 17-25
ghế
Nhóm xe từ 26-
38 ghế
Nhóm xe từ 39-
52 ghế
Lnđ ≤ 40 km 1,3937 1,5780 1,5348 1,2771
Lnđ 41-50 km 1,3160 1,4748 1,4399 1,2211
Lnđ 51-60 km 1,2030 1,3247 1,3018 1,1397
Lnđ 61-70 km 1,1247 1,2207 1,2063 1,0833
Lnđ 71-80 km 1,0674 1,1445 1,1362 1,0419
Lnđ 81-90 km 1,0389 1,1002 1,0951 1,0222
Lnđ 91-100 km 1,0301 1,0777 1,0737 1,0172
Lnđ 101-110 km 1,0231 1,0595 1,0564 1,0132
Lnđ 111-120 km 1,0172 1,0444 1,0422 1,0098
Lnđ 121-130 km 1,0123 1,0318 1,0302 1,0070
Lnđ 131-140 km 1,0082 1,0210 1,0199 1,0047
Lnđ 141-150 km 1,0046 1,0117 1,0111 1,0026
Lnđ ≥ 151 km 1,0000 1,0000 1,0000 1,0000
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ CA XE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh Đồng Nai)
I. Nhóm xe từ 12 ghế đến 52 ghế (xe đã sử dụng trên 05 năm tính từ khi sản xuất)
Số
TT
Chỉ
tiêu
Hệ số
Đơn giá Định mức Thành tiền Đơn giá Định mức
Thành
tiền
Đơn giá Định mức Thànhtiền Đơngiá Định mức Thành tiền
1
Khấu
hao 0,8166 131.000.000 0,0001667 17.832,67 250.000.000 0,0001667 34.031,81 320.000.000 0,0001667 43.560,71 370,000,000 0,0001667 50.367,07
2
Bình
điện 1 1.580.000 0,0016667 2.633,39 1.950.000 0,0008333 1.624,94 1.950.000 0,0016667 3.250,07 2,330,000 0,0016667 3.883,41
3
Săm
lốp 1,15 632.000 0,0058182 4.228,67 1.021.000 0,0087273 10.247,16 1.554.000 0,0087273 15.596,56 3,177,000 0,0087273 31.885,63
4
Chi
phí
SC 49.936,74 41.801,50 62.933,52 75.593,32
a
Bảo
dưỡng 1,150 23.479.392 0,0001667 4.501,12 38.542.614 0,0001667 7.388,81 67.470.892 0,0001667 12.934,51 75.266.210 0,0001667 14.428,91
b Đại tu 1,150 237.008.000 0,0001667 45.435,62 179.508.580 0,0001667 34.412,69 260.812.240 0,0001667 49.999,01 319.054.840 0,0001667 61.164,41
*
Cộng
ca xe đồng 74.631,46 87.705,40 125.340,85 161.729,43
II. Nhóm xe từ K34 đến K45 (hoặc nhóm xe từ B40 đến B45).
Nhóm xe từ K46 đến K50 (hoặc nhóm xe từ B47 đến B50).
Nhóm xe từ K52 trở lên (hoặc xe từ B55 trở lên).
Chất lượng xe mới (xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)
Số
TT
Chỉ tiêu Hệ số Nhóm xe từ K34 đến K45 hoặc nhóm xe
từ B40 đến B45
Nhóm xe từ K46 đến K50 hoặc nhóm xe từ
B47 đến B50
Nhóm xe từ K52 trở lên hoặc nhóm xe từ
B55 trở lên
Đơn giá Định mức Thành tiền Đơn giá Định mức Thành tiền Đơn giá Định mức Thành tiền
1 Khấu hao
0,8166
430.000.00
0 0,0001667 58.534,70
580.000.00
0 0,0001667 78.953,79
600.000.00
0 0,0001667 81.676,33
2 Bình điện
1 1.950.000 0,0001667 325,07 2.330.000 0,0001667 388,41 2.330.000 0,0001667 388,41
3 Săm lốp
1,15 1.554.000 0,0087273 15.596,56 3.170.000 0,0087273 31.815,37 3.170.000 0,0087273 31.815,37
4 Chi phí SC
62.933,52 75.593,32 75.593,32
a Bảo dưỡng
1,150 67.470.892 0,0001667 12.934,51 75.266.210 0,0001667 14.428,91 75.266.210 0,0001667 14.428,91
b Đại tu
1,150
260.812.24
0 0,0001667 49.999,01
319.054.84
0 0,0001667 61.164,41
319.054.84
0 0,0001667 61.164,41
* Cộng ca xe
đồng 137.389,85 186.750,89 189.473,43
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ CHUẨN MỘT CA XE BUÝT CHO CÁC TUYẾN ĐÓNG PHÍ CẦU ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh Đồng Nai)
I. Nhóm xe từ 17 ghế đến 52 ghế (xe đã qua sử dụng 05 năm trở lên tính từ năm sản xuất)
Số
TT
Chỉ tiêu Hệ số
Đơn giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành tiền
(đ)
Đơn
giá (đ)
Định
mức
(l)
Thành tiền
(đ)
Đơn giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành tiền
(đ)
Đơn giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành tiền
(đ)
1 Vật tư 286.189 402.063 402.063 504.252
a Nhiên liệu 1,150 13.900 16,80 268.548 13.900 23,60 377.246 13.900 23,60 377.246 13.900 29,60 473.156
b Nhớt 1,150 26.000 0,59 17.641,0 26.000 0,83 24.817 26.000 0,83 24.817 26.000 1,04 31.096
2 Nhân công 179.316 179.316 183.666 183.666
3 Ca xe 87.705,4 125.340,9 125.340,9 161.729,4
4
Chi phí
chung 44.852,2 44.963,5 44.963,5 45.899,4
5
Chi phí
khác 30.041,7 34.108,3 38.483,3 41.483,3
*
Tổng chi
phí 628.104,3 785.792 794.517 937.030
6
Lãi định
mức (5%
tổng CP) 31.405 39.290 39.726 46.852
*
Tổng cộng
1 ca xe 659.509,5 825.081,3 834.242,5 983.881,6
*
Đơn giá 1
km 8.243,87 10.313,52 10.428,03 12.298,52
II. Nhóm xe từ K34 đến K45 (hoặc nhóm xe từ B40 đến B45).
Nhóm xe từ K46 đến K50 (hoặc nhóm xe từ B47 đến B50).
Nhóm xe từ K52 trở lên (hoặc nhóm xe từ B55 trở lên).
Chất lượng xe mới (xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)
Số
TT
Chỉ tiêu Hệ số
Đơn
giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành tiền
(đ)
Đơn giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành tiền
(đ)
Đơn giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành tiền
(đ)
1 Vật tư 323.598,50 357.661,50 391.724,50
a Nhiên liệu 1,15 13.900 19 303.715,00 13.900 21 335.685,00 13.900 23 367.655,00
b Nhớt 1,15 26.000 0,665 19.883,50 26.000 0,735 21.976,50 26.000 0,805 24.069,50
2 Nhân công 183.666,00 183.666,00 183.666,00
3 Ca xe 137.389,85 186.750,89 189.473,43
4 Chi phí chung 45.899,40 45.899,40 45.899,40
5 Chi phí khác 41.483,30 41.483,30 41.483,30
* Tổng chi phí 732.037,05 815.461,09 852.246,63
6
Lãi định mức (5%
tổng CP) 36.601,85 40.773,05 42.612,33
* Tổng cộng 1 ca xe 768.638,90 856.234,14 894.858,96
*
Đơn giá
1 km 9.607,99 10.702,93 11.185,74
PHỤ LỤC IV
ĐƠN GIÁ CHUẨN MỘT CA XE BUÝT CHO CÁC TUYẾN KHÔNG ĐÓNG PHÍ CẦU ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh Đồng Nai)
I. Nhóm xe từ 12 ghế đến 52 ghế (xe đã qua sử dụng 05 năm trở lên tính từ năm sản xuất)
Số
TT
Chỉ tiêu Hệ
số
Đơn
giá (đ)
Địn
h
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá (đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá (đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
1 Vật tư 141.772 286.189 402.063 402.063 504.252
a
Nhiên
liệu 1,150 14.500 8 133.400 13.900 16,80 268.548 13.900 23,60 377.246 13.900 23,60 377.246 13.900 29,60 473.156
b Nhớt 1,150 26.000 0,28 8.372 26.000 0,59 17.641,0 26.000 0,83 24.817 26.000 0,83 24.817 26.000 1,04 31.096
2
Nhân
công 120.416 179.316 179.316 183.666 183.666
3 Ca xe 74.631,46 87.705,4 125.340,9 125.340,9 161.729,4
4
Chi phí
chung 30.016,50 44.852,2 44.963,5 44.963,5 45.899,4
5
Chi phí
khác 10.166,70 20.666,7 24.733,3 24.733,3 27.733,3
*
Tổng
chi phí 377.002,7
618.729,
3 776.417 780.767 923.280
6 Lãi định
mức
(5%
tổng
18.850 30.936 38.821 39.038 46.164
CP)
*
Tổng
cộng 1
ca xe 395.852,8
649.665,
8 815.237,5 819.805,0 969.444,1
*
Đơn giá
1 km 4.948,16 8.120,82 10.190,47 10.247,56 12.118,05
II. Nhóm xe từ K34 đến K45 (hoặc nhóm xe từ B40 đến B45).
Nhóm xe từ K46 đến K50 (hoặc nhóm xe từ B47 đến B50).
Nhóm xe từ K52 trở lên (hoặc nhóm xe từ B55 trở lên).
Chất lượng xe mới (xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)
Số
TT
Chỉ tiêu Hệ
số
Đơn
giá (đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
1 Vật tư 323.598,50 357.661,50 391.724,50
a Nhiên liệu 1,15 13.900 19 303.715,00 13.900 21 335.685,00 13.900 23 367.655,00
b Nhớt 1,15 26.000 0,665 19.883,50 26.000 0,735 21.976,50 26.000 0,805 24.069,50
2 Nhân công 183.666,00 183.666,00 183.666,00
3 Ca xe 137.389,85 186.750,89 189.473,43
4 Chi phí chung 45.899,40 45.899,40 45.899,40
5 Chi phí khác 27.733,30 27.733,30 27.733,30
* Tổng chi phí 718.287,05 801.711,09 838.496,63
6
Lãi định mức
(5% tổng CP) 35.914,35 40.085,55 41.924,83
*
Tổng cộng
1 ca xe 754.201,40 841.796,64 880.421,46
*
Đơn giá
1 km 9.427,52 10.522,46 11.005,27
PHỤ LỤC V
ĐƠN GIÁ 01 CA XE ĐƯA RƯỚC (CÓ PHÍ CẦU ĐƯỜNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh Đồng Nai)
I. Nhóm xe từ 12 ghế đến 52 ghế (xe đã sử dụng trên 05 năm tính từ khi sản xuất)
Số
TT
Chỉ tiêu Hệ
số
Đơn
giá (đ)
Định
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá (đ)
Định
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
1 Vật tư 141.772,0 286.129,20 401.315,50 504.132,40
a Nhiên liệu 1,15 14.500 8 133.400 13.900 16,80 268.548 13.900 23,6 377.246 13.900 29,6 473.156
b Nhớt 1,15 26.000 0,28 8.372,0 26.000 0,588 17.581,20 26.000 0,805 24.069,50 26.000 1,036 30.976,40
2 Nhân công 62.108 66.700 66.700 71.050
3 Ca xe 74.631,46 87.705,40 125.340,85 161.729,43
4
Chi phí
chung 0,49 30.016,50 44.852,20 44.963,50 45.899,40
5 Chi phí khác 6.916,7 10.041,7 14.483,3 14.483,3
* Tổng chi phí
315.444,6
6 495.428,50 652.803,15 797.295
6
Lãi định
mức
(5% tổng
CP) 15.772,23 24.771,43 32.640,16 39.864,73
*
Tổng cộng
1 ca xe
331.216,8
9 520.199,93 685.443,31 837.159,26
*
Đơn giá
1 km 4.140,21 6.502,50 8.568,04 10.464,49
II. Nhóm xe từ K34 đến K45 (hoặc nhóm xe từ B40 đến B45).
Nhóm xe từ K46 đến K50 (hoặc nhóm xe từ B47 đến B50).
Nhóm xe từ K52 trở lên (hoặc nhóm xe từ B55 trở lên).
Chất lượng xe mới (xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)
Số
TT
Chỉ tiêu Hệ
số
Đơn
giá (đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
1 Vật tư 323.598,50 357.661,50 391.724,50
a Nhiên liệu 1,15 13.900 19 303.715,00 13.900 21 335.685,00 13.900 23 367.655,00
b Nhớt 1,15 26.000 0,665 19.883,50 26.000 0,735 21.976,50 26.000 0,805 24.069,50
2 Nhân công 66.700,00 71.050,00 71.050,00
3 Ca xe 137.389,85 186.750,89 189.473,43
4 Chi phí chung 45.899,40 45.899,40 45.899,40
5 Chi phí khác 14.483,30 14.483,30 14.483,30
* Tổng chi phí 588.071,05 675.845,09 712.630,63
6
Lãi định mức (5% tổng
CP) 29.403,55 33.792,25 35.631,53
* Tổng cộng 1 ca xe 617.474,60 709.637,34 748.262,16
* Đơn giá 1 km 7.718,43 8.870,47 9.353,28
PHỤ LỤC VI
ĐƠN GIÁ 01 CA XE ĐƯA RƯỚC (KHÔNG CÓ PHÍ CẦU ĐƯỜNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh Đồng Nai)
Số
TT
Chỉ tiêu Hệ
số
Đơn
giá (đ)
Định
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá (đ)
Định
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức
(l)
Thành
tiền
(đ)
Đơn
giá
(đ)
Định
mức (l)
Thành
tiền
(đ)
1 Vật tư 141.772,0 286.129,20 401.315,50 504.132,40
a Nhiên liệu 1,15 14.500 8 133.400 13.900 16,80 268.548 13.900 23,6 377.246 13.900 29,6 473.156
b Nhớt 1,15 26.000 0,28 8.372,0 26.000 0,588 17.581,20 26.000 0,805 24.069,50 26.000 1,036 30.976,40
2
Nhân
công 62.108 66.700 66.700 71.050
3 Ca xe 74.631,46 87.705,40 125.340,85 161.729,43
4
Chi phí
chung 0,49 30.016,50 44.852,20 44.963,50 45.899,40
5
Chi phí
khác 566,7 666,7 733,3 733,3
*
Tổng chi
phí
309.094,6
6 486.053,50 639.053,15 783.545
6
Lãi định
mức (5%
tổng CP) 15.454,73 24.302,68 31.952,66 39.177,23
*
Tổng
cộng 1
ca xe
324.549,3
9 510.356,18 671.005,81 822.721,76
*
Đơn giá 1
km 4.056,87 6.379,45 8.387,57 10.284,02
II. Nhóm xe từ K34 đến K45 (hoặc nhóm xe từ B40 đến B45).
Nhóm xe từ K46 đến K50 (hoặc nhóm xe từ B47 đến B50).

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét