b) Bo qun s bo him xó hi ca ngi lao ng trong thi gian ng-
i lao ng lm vic;
c) Tr s bo him xó hi cho ngi lao ng khi ngi ú khụng cũn
lm vic;
d) Lp h s ngi lao ng c cp s, úng v hng bo him
xó hi;
) Tr tr cp bo him xó hi cho ngi lao ng;
e) Gii thiu ngi lao ng i giỏm nh mc suy gim kh nng lao
ng ti Hi ng Giỏm nh y khoa theo quy nh ti im a khon 1 iu
41, iu 51 v im b khon 1 iu 55 ca Lut ny;
g) Cung cp ti liu, thụng tin liờn quan theo yờu cu ca c quan nh
nc cú thm quyn;
h) Cung cp thụng tin v vic úng bo him xó hi ca ngi lao ng
khi ngi lao ng hoc t chc cụng on yờu cu;
i) Cỏc trỏch nhim khỏc theo quy nh ca phỏp lut.
2. Ngoi vic thc hin cỏc quy nh ti khon 1 iu ny, hng thỏng
ngi s dng lao ng tham gia bo him tht nghip úng bo him tht
nghip theo quy nh ti khon 2 iu 102 v trớch t tin lng, tin cụng
ca ngi lao ng theo quy nh ti khon 1 iu 102 ca Lut ny úng
cựng mt lỳc vo qu bo him tht nghip.
Quyn v trỏch nhim ca i din ngi s dng lao ng c quy nh
ti iu 12. LBHXH 2006
iu 12. Quyn v trỏch nhim ca i din ngi s dng lao ng
1. i din ngi s dng lao ng cú cỏc quyn sau õy:
a) Bo v quyn v li ớch hp phỏp ca ngi s dng lao ng tham
gia bo him xó hi;
b) Kin ngh vi c quan nh nc cú thm quyn x lý vi phm phỏp
lut v bo him xó hi.
2. i din ngi s dng lao ng cú cỏc trỏch nhim sau õy:
a) Tuyờn truyn, ph bin ch , chớnh sỏch, phỏp lut v bo him xó
hi i vi ngi s dng lao ng;
b) Kin ngh, tham gia xõy dng, sa i, b sung ch , chớnh sỏch,
phỏp lut v bo him xó hi;
5
c) Tham gia kim tra, giỏm sỏt vic thi hnh phỏp lut v bo him xó
hi.
2.3 Quyn v trỏch nhim ca t chc BHXH c quy nh ti iu 19,
iu 20 LBHXH 2006:
iu 19. Quyn ca t chc bo him xó hi
T chc bo him xó hi cú cỏc quyn sau õy:
1. T chc qun lý nhõn s, ti chớnh v ti sn theo quy nh ca phỏp
lut;
2. T chi yờu cu tr bo him xó hi khụng ỳng quy nh;
3. Khiu ni v bo him xó hi;
4. Kim tra vic úng bo him xó hi v tr cỏc ch bo him xó hi;
5. Kin ngh vi c quan nh nc cú thm quyn xõy dng, sa i, b
sung ch , chớnh sỏch, phỏp lut v bo him xó hi v qun lý qu bo
him xó hi;
6. Kin ngh vi c quan nh nc cú thm quyn x lý vi phm phỏp
lut v bo him xó hi;
7. Cỏc quyn khỏc theo quy nh ca phỏp lut.
iu 20. Trỏch nhim ca t chc bo him xó hi
T chc bo him xó hi cú cỏc trỏch nhim sau õy:
1. Tuyờn truyn, ph bin ch , chớnh sỏch, phỏp lut v bo him xó
hi; hng dn th tc thc hin ch bo him xó hi i vi ngi lao
ng, ngi s dng lao ng thuc i tng tham gia bo him xó hi;
2. Thc hin vic thu bo him xó hi theo quy nh ca Lut ny;
3. Tip nhn h s, gii quyt ch bo him xó hi; thc hin vic tr
lng hu, tr cp bo him xó hi y , thun tin v ỳng thi hn;
4. Cp s bo him xó hi n tng ngi lao ng;
5. Qun lý, s dng qu bo him xó hi theo quy nh ca phỏp lut;
6. Thc hin cỏc bin phỏp bo ton v tng trng qu bo him xó hi;
7. T chc thc hin cụng tỏc thng kờ, k toỏn, hng dn nghip v
v bo him xó hi;
8. Gii thiu ngi lao ng i giỏm nh mc suy gim kh nng lao
ng ti Hi ng Giỏm nh y khoa theo quy nh ti im b khon 1 v
khon 2 iu 41 ca Lut ny;
6
9. ng dng cụng ngh thụng tin trong qun lý bo him xó hi; lu tr h
s ca ngi tham gia bo him xó hi theo quy nh ca phỏp lut;
10. nh k sỏu thỏng, bỏo cỏo Hi ng qun lý bo him xó hi v tỡnh
hỡnh thc hin bo him xó hi. Hng nm, bỏo cỏo Chớnh ph v c quan
qun lý nh nc v tỡnh hỡnh qun lý v s dng qu bo him xó hi;
11. Cung cp y v kp thi thụng tin v vic úng, quyn c
hng ch , th tc thc hin bo him xó hi khi ngi lao ng hoc t
chc cụng on yờu cu;
12. Cung cp ti liu, thụng tin liờn quan theo yờu cu ca c quan nh n-
c cú thm quyn;
13. Gii quyt kp thi khiu ni, t cỏo v vic thc hin bo him xó hi;
14. Thc hin hp tỏc quc t v bo him xó hi;
15. Cỏc trỏch nhim khỏc theo quy nh ca phỏp lut.
2.4 Quyn v trỏch nhim ca t chc cụng on c quy nh ti iu
11. LBHXH 2006
iu 11. Quyn v trỏch nhim ca t chc cụng on
1. T chc cụng on cú cỏc quyn sau õy:
a) Bo v quyn v li ớch hp phỏp ca ngi lao ng tham gia bo
him xó hi;
b) Yờu cu ngi s dng lao ng, t chc bo him xó hi cung cp
thụng tin v bo him xó hi ca ngi lao ng;
c) Kin ngh vi c quan nh nc cú thm quyn x lý vi phm phỏp
lut v bo him xó hi.
2. T chc cụng on cú cỏc trỏch nhim sau õy:
a) Tuyờn truyn, ph bin ch , chớnh sỏch, phỏp lut v bo him xó
hi i vi ngi lao ng;
b) Kin ngh, tham gia xõy dng, sa i, b sung ch , chớnh sỏch,
phỏp lut v bo him xó hi;
c) Tham gia kim tra, giỏm sỏt vic thi hnh phỏp lut v bo him xó
hi.
3. Khiu ni, t cỏo v BHXH c quy nh ti iu 130 n iu 132,
LBHXH 2006
iu 130. Khiu ni v bo him xó hi
7
1. Ngi lao ng, ngi ang hng lng hu, tr cp bo him xó hi
hng thỏng, ngi ang bo lu thi gian úng bo him xó hi v nhng
ngi khỏc cú quyn khiu ni quyt nh, hnh vi ca ngi s dng lao
ng, t chc bo him xó hi khi cú cn c cho rng quyt nh, hnh vi ú
vi phm phỏp lut v bo him xó hi, xõm phm n quyn v li ớch hp
phỏp ca mỡnh.
2. Ngi s dng lao ng cú quyn khiu ni quyt nh, hnh vi ca t
chc bo him xó hi khi cú cn c cho rng quyt nh, hnh vi ú vi phm
phỏp lut v bo him xó hi, xõm phm n quyn v li ớch hp phỏp ca
mỡnh.
iu 131. Thm quyn, trỡnh t th tc gii quyt khiu ni
1. Vic gii quyt khiu ni i vi quyt nh hnh chớnh, hnh vi hnh
chớnh v bo him xó hi c thc hin theo quy nh ca phỏp lut v khiu
ni, t cỏo.
2. Vic gii quyt khiu ni i vi quyt nh, hnh vi v bo him xó
hi khụng thuc trng hp quy nh ti khon 1 iu ny c thc hin
nh sau:
a) Ngi cú thm quyn gii quyt khiu ni ln u v bo him xó hi
l ngi cú quyt nh, hnh vi v bo him xó hi b khiu ni.
Trong trng hp ngi cú quyt nh, hnh vi v bo him xó hi b
khiu ni khụng cũn tn ti thỡ c quan qun lý nh nc v lao ng cp
huyn cú thm quyn gii quyt;
b) Trong trng hp ngi khiu ni khụng ng ý vi quyt nh gii
quyt khiu ni ln u hoc quỏ thi hn quy nh m khiu ni khụng c
gii quyt thỡ cú quyn khi kin ti To ỏn hoc khiu ni n c quan qun
lý nh nc v lao ng cp tnh;
c) Trong trng hp ngi khiu ni khụng ng ý vi quyt nh gii
quyt khiu ni ca c quan qun lý nh nc v lao ng cp tnh hoc quỏ
thi hn quy nh m khiu ni khụng c gii quyt thỡ cú quyn khi kin
ti To ỏn;
d) Thi hiu khiu ni, thi hn gii quyt khiu ni c ỏp dng theo
quy nh ca phỏp lut v khiu ni, t cỏo.
iu 132. T cỏo, gii quyt t cỏo v bo him xó hi
Vic t cỏo v gii quyt t cỏo vi phm phỏp lut v bo him xó hi
c thc hin theo quy nh ca phỏp lut v khiu ni, t cỏo.
II. BO HIM X HI BT BUC V CH HU TR
8
1. Hng lng hu hng thỏng
1.1, i tng tham gia
Theo im a khon 1 iu 2 quy nh:Ngi lao ng tham gia bo him
xó hi bt buc l cụng dõn Vit Nam, bao gm:
a) Ngi lm vic theo hp ng khụng xỏc n thi hn,hp ng
lao ng cú thi hnt 3 thỏng tr lờn;
1.2. iu kin hng
Theo iu 50 LBHXH nm 2006, iu 26 N 152/2006/N-CP thỡ
iu kin hng lng hu l:
1. Ngi lao ng quy nh ti cỏc im a, b, c v e khon 1 iu 2 ca
lut ny cú hai mi nm úng bo him xó hi tr lờn c hng lng
hu khi thuc mt trong cỏc trng hp sau:
a)Nam sỏu mi tui, n t nm mi lm tui;
b)Nam t nm mi lm tui n sỏu mi tui, n t nm
mi tui n nm mi lm tui v cú mi lm nm lm ngh hoc
cụng vic nng nhc, c hi, nguy him thuc danh mc do B Lao ng-
Thng Binh v Xó hi v b y t ban hnh hoc cú mi lm nm lm
vic ni cú ph cp khu vc h s 0,7 tr lờn. Tui i c hng lng
hu trong mt s trng hp dc bit khỏc do Chớnh ph quy nh.
3. Ngi lao ng t 50 tui n 55 tui v cú 20 nm úng
bo him xó hi tr lờn m trong ú cú 15 nm lm cụng vic khai thỏc
than trong hm lũ;
4. Ngi b nhim HIV/AIDS do tai nn ri ro ngh nghip v cú 20
nm úng bo him xó hi tr lờn.
1.3 Mc hng:
a. T l lng hu c quy nh ti iu 52. LBHXH 2006:
1. Mc lng hu hng thỏng ca ngi lao ng iu kin quy nh
ti iu 50 ca Lut ny c tớnh bng 45% mc bỡnh quõn tin lng, tin
cụng thỏng úng bo him xó hi quy nh ti iu 58, iu 59 hoc iu 60
ca Lut ny tng ng vi mi lm nm úng bo him xó hi, sau ú c
thờm mi nm úng bo him xó hi thỡ tớnh thờm 2% i vi nam v 3% i
vi n; mc ti a bng 75%.
2. Mc lng hu hng thỏng ca ngi lao ng iu kin quy nh
ti iu 51 ca Lut ny c tớnh nh quy nh ti khon 1 iu ny, sau ú
c mi nm ngh hu trc tui quy nh thỡ gim 1%.
9
3. Mc lng hu hng thỏng thp nht bng mc lng ti thiu
chung.
b. Lng bỡnh quõn tớnh lng hu c quy nh ti iu 59 v 60.
LBHXH 2006:
iu59. Mc bỡnh quõn tin lng, tin cụng thỏng úng bo him xó
hi tớnh lng hu, tr cp mt ln i vi ngi lao ng tham gia bo
him xó hi t ngy 01 thỏng 01 nm 1995 n trc ngy Lut bo him xó
hi cú hiu lc
1. Ngi lao ng thuc i tng thc hin ch tin lng do Nh
nc quy nh cú ton b thi gian úng bo him xó hi theo ch tin
lng ny thỡ tớnh bỡnh quõn tin lng thỏng ca s nm úng bo him xó
hi trc khi ngh hu nh sau:
a) Tham gia bo him xó hi trong khong thi gian t ngy 01 thỏng
01 nm 1995 n ngy 31 thỏng 12 nm 2000 thỡ tớnh bỡnh quõn ca tin
lng thỏng úng bo him xó hi ca sỏu nm cui trc khi ngh hu;
b) Tham gia bo him xó hi trong khong thi gian t ngy 01 thỏng
01 nm 2001 n ngy 31 thỏng 12 nm 2006 thỡ tớnh bỡnh quõn ca tin
lng thỏng úng bo him xó hi ca tỏm nm cui trc khi ngh hu.
2. Ngi lao ng cú ton b thi gian úng bo him xó hi theo ch
tin lng do ngi s dng lao ng quyt nh thỡ tớnh bỡnh quõn tin
lng, tin cụng thỏng úng bo him xó hi ca ton b thi gian.
3. Ngi lao ng va cú thi gian úng bo him xó hi thuc i
tng thc hin ch tin lng do Nh nc quy nh, va cú thi gian
úng bo him xó hi theo ch tin lng do ngi s dng lao ng quyt
nh thỡ tớnh bỡnh quõn tin lng, tin cụng thỏng úng bo him xó hi
chung ca cỏc thi gian; trong ú thi gian úng theo ch tin lng do
Nh nc quy nh thỡ tớnh bỡnh quõn tin lng thỏng úng bo him xó hi
theo quy nh ti khon 1 iu ny.
iu60: Mc bỡnh quõn tin lng, tin cụng thỏng úng bo him xó
hi tớnh lng hu, tr cp mt ln i vi ngi lao ng tham gia bo
him xó hi t ngy Lut bo him xó hi cú hiu lc
2. Ngi lao ng cú ton b thi gian úng bo him xó hi theo ch
tin lng do ngi s dng lao ng quyt nh thỡ tớnh bỡnh quõn tin
lng, tin cụng thỏng úng bo him xó hi ca ton b thi gian.
3. Ngi lao ng va cú thi gian úng bo him xó hi thuc i
tng thc hin ch tin lng do Nh nc quy nh, va cú thi gian
10
úng bo him xó hi theo ch tin lng do ngi s dng lao ng quyt
nh thỡ tớnh bỡnh quõn tin lng, tin cụng thỏng úng bo him xó hi
chung ca cỏc thi gian; trong ú thi gian úng theo ch tin lng do
Nh nc quy nh thỡ tớnh bỡnh quõn tin lng thỏng úng bo him xó hi
theo quy nh ti khon 1 iu ny.
c. Tr cp mt ln khi ngh hu c quy nh ti iu 54. LBHXH
20061.
1.Ngi lao ng ó úng bo him xó hi trờn ba mi nm i vi
nam, trờn hai mi lm nm i vi n, khi ngh hu, ngoi lng hu cũn
c hng tr cp mt ln.
2. Mc tr cp mt ln c tớnh theo s nm úng bo him xó hi k
t nm th ba mi mt tr i i vi nam v nm th hai mi sỏu tr i i
vi n. C mi nm úng bo him xó hi thỡ c tớnh bng 0,5 thỏng mc
bỡnh quõn tin lng, tin cụng thỏng úng bo him xó hi.
d. Th tc h s:
Qui nh ti iu 119 Lut Bo him xó hi v quyt nh 815/Q-BHXH
ngy 06/06/2007 ca BHXH Vit nam:
- S bo him xó hi ca ngi lao ng ó xỏc nh thi gian úng bo
him xó hi n thỏng ngh vic;
- Quyt nh ngh vic ca ngi s dng lao ng hoc vn bn chm
dt hp ng lao ng hoc hp ng lao ng ht hn;
- n ngh hng lng hu cú xỏc nhn ca chớnh quyn a
phng ni c trỳ (nu bo lu BHXH - mu s 12-HSB);
- Biờn bn giỏm nh mc suy gim kh nng lao ng xỏc nh t l
MSL 61% tr lờn ca Hi ng Giỏm nh y khoa (nu cú).
e. Thi hn gii quyt:
- 30 ngy k t ngy nhn h s.
f. iu chnh lng hu c quy nh ti iu 53 LBHXH 2006
Khi ch s giỏ sinh hat tng v kinh t tng trng. Lng hu s c iu
chnh trờn c s tng ch s sinh hot v mc tng trng kinh t ca tng
thi k.
11
2. Bo him xó hi mt ln i vi ngi khụng iu kin hng
lng hu
2.1 iu kin hng:
a. Lónh tr cp ngay khụng ch sau 12 thỏng:
- úng BHXH t 03 thỏng n di 20 nm; b suy gim kh nng lao
ng trờn 61% hoc ht tui lao ng (Nam 60 tui, N 55 tui).
- úng BHXH 03 thỏng tr lờn, i nh c hp phỏp nc ngoi;
b. Ch lnh tr cp sau 12 thỏng:
-Tham gia BHXH t 03 thỏng n di 20 nm, sau 12 thỏng ngh vic
khụng cú vic lm.
2.2 Mc hng:
- Mi nm úng BHXH c hng 1,5 thỏng lng bỡnh quõn.
2.3 Th tc h s: (Qui nh ti iu 119 Lut Bo him xó hi v quyt
nh 815/Q-BHXH ngy 06/06/2007 ca BHXH Vit nam)
+ Ch sau 12 thỏng, cha cú vic lm:
- S bo him xó hi ca ngi lao ng ó xỏc nh thi gian úng bo
him xó hi n thỏng ngh vic;
- Quyt nh ngh vic ca ngi s dng lao ng hoc vn bn chm dt
hp ng lao ng hoc hp ng lao ng ht hn, hoc quyt nh phc
viờn;
+ Khụng ch sau 12 thỏng (ngoi nhng h s nh ch sau 12 thỏng,kốm
thờm)
- Bn sao v dch Visa (nu nh c nc ngoi - cú th thc ca UB
phng/xó), hoc Biờn bn giỏm nh mc suy gim kh nng lao ng xỏc
nh t l MSL 61% tr lờn ca Hi ng Giỏm nh y khoa (nu cú).
12
2.4 Thi hn gii quyt:
- 15 ngy k t ngy nhn h s tr cp 1 ln
II. BO HIM X HI T NGUYN V CH HU TR
1. Hng lng hu hng thỏng
1.1, iu kin hng lng hu hng thỏng: c quy nh ti iu 69
LBHXH 2006 v iu 9/N190/2007/N-CP):
iu kin hng lng hu ca ngi tham gia bo him xó hi t
nguyn
1. Nam 60 tui, n 55 tui v cú 20 nm úng bo him xó hi
tr lờn.
Trng hp ngi tham gia bo him xó hi t nguyn m trc ú ó cú
tng thi gian úng bo him xó hi bt buc 20 nm tr lờn, trong ú cú
15 nm lm ngh hoc cụng vic nng nhc, c hi, nguy him hoc cú
15 nm lm vic ni cú ph cp khu vc h s 0,7 tr lờn thỡ c hng
lng hu theo quy nh ti khon 2 iu 26 Ngh nh s 152/2006/N-CP
ngy 22 thỏng 12 nm 2006 hoc khon 2 iu 29 Ngh nh s 68/2007/N-CP
ngy 19 thỏng 4 nm 2007.
Trng hp ngi tham gia bo him xó hi t nguyn m trc ú ó
cú tng thi gian úng bo him xó hi bt buc 20 nm tr lờn, b suy
gim kh nng lao ng t 61% tr lờn, c hng lng hu vi mc thp
hn khi thuc mt trong cỏc trng hp quy nh ti iu 27 Ngh nh s
152/2006/N-CP ngy 22 thỏng 12 nm 2006 hoc iu 30 Ngh nh Ss
68/2007/N-CP ngy 19 thỏng 4 nm 2007.
2. Nam 60 tui, n 55 tui nhng thi gian úng bo him xó hi
cũn thiu khụng quỏ 5 nm so vi thi gian quy nh ti khon 1 iu ny, k
c nhng ngi ó cú t 15 nm úng bo him xó hi bt buc tr lờn m
cha nhn bo him xó hi mt ln cú nhu cu tham gia bo him xó hi t
nguyn thỡ c úng tip theo quy nh ti iu 26 Ngh nh ny cho n
khi 20 nm.
1.2. Mc hng
13
a, T l lng hu hng thỏng c quy nh ti iu 71 LBHXH 2006
v iu 10 N 190/2007/N-CP:
1. Mc lng hu hng thỏng ca ngi iu kin hng lng hu
quy nh ti iu 9 Ngh nh ny c tớnh bng 45% mc bỡnh quõn thu
nhp thỏng úng bo him xó hi theo quy nh ti iu 16 Ngh nh ny
hoc mc bỡnh quõn tin lng, tin cụng v thu nhp thỏng úng bo him
xó hi quy nh ti iu 17 Ngh nh ny tng ng vi 15 nm úng bo
him xó hi, sau ú c thờm mi nm úng bo him xó hi thỡ tớnh thờm 2%
i vi nam v 3% i vi n; mc ti a bng 75%.
2. Mc lng hu hng thỏng ca ngi iu kin hng lng hu
b suy gim kh nng lao ng t 61% tr lờn theo quy nh ti khon 1
iu 9 Ngh nh ny c mi nm ngh hu trc tui thỡ gim 1%.
3. Khi tớnh mc lng hu hng thỏng i vi ngi cú thi gian úng
bo him xó hi bt buc 20 nm tr lờn, m mc lng hu hng thỏng
thp hn mc lng ti thiu chung ti thi im hng lng hu thỡ c
iu chnh bng mc lng ti thiu chung.
4. Khi tớnh mc lng hu hng thỏng quy nh ti khon 1 v khon 2
iu ny v tr cp mt ln khi ngh hu quy nh ti iu 11 Ngh nh
ny, nu thi gian úng bo him xó hi cú thỏng l di 3 thỏng thỡ
khụng tớnh; t 3 thỏng n 6 thỏng c tớnh l na nm; t trờn 6
thỏng n 12 thỏng tớnh trũn l mt nm
b. Mc bỡnh quõn thu nhp thỏng úng BHXH (iu 76. LBHXH 2006 v
iu 16,17.N190 )
a) i vi trng hp cú ton b thi gian tham gia BHXH hi t nguyn thỡ
mc bỡnh quõn thu nhp thỏng úng BHXH tớnh nh sau:
Mc thu nhp thỏng úng BHXH tng giai on lm cn c tớnh mc bỡnh
quõn thu nhp thỏng úng BHXH c iu chnh trờn c s ch s giỏ sinh
hot ca tng thi k theo quy nh ca Chớnh ph.
14
Mức bình quân thu
nhập tháng đóng
BHXH tự nguyện
Tổng các mức thu nhập tháng
đóng BHXH tự nguyện
Tổng số tháng đóng
BHXH tự nguyện
=
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét