Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Quyết định 18/2003/QĐ-UB ban hành Đơn giá một số công tác Phục hồi, tu bổ di tích lịch sử Điện Biên Phủ do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành

23 D.1122 Đào đất C3; hào thẳng B x H <=1x1,8 m3 27.677
24 D.1123 Đào đất C4; hào thẳng B x H <=1x1,8 m3 41.776
25 D.1131 Đào đất C2; hào thẳng B x H <=1,2x1,8 m3 18.103
26 D.1132 Đào đất C3; hào thẳng B x H <=1,2x1,8 m3 26.632
27 D.1133 Đào đất C4; hào thẳng B x H <=1,2x1,8 m3 40.035
28 D.1141 Đào đất C2; hào thẳng B x H >1,2x1,8 m3 17.581
29 D.1142 Đào đất C3; hào thẳng B x H >1,2x1,8 m3 25.762
30 D.1143 Đào đất C4; hào thẳng B x H >1,2x1,8 m3 38.469
31 D.1111b Đào đất C2 hào chữ chi BxH <=0,8x1,5 m3 18.825
32 D.1112b Đào đất C3 hào chữ chi BxH <=0,8x1,5 m3 27.598
33 D.1113b Đào đất C4 hào chữ chi BxH <=0,8x1,5 m3 41.854
34 D.1121b Đào đất C2 hào chữ chi BxH <=1x1,8 m3 19.739
35 D.1122b Đào đất C3 hào chữ chi BxH <=1x1,8 m3 29.060
36 D.1123b Đào đất C4 hào chữ chi BxH <=1x1,8 m3 43.865
37 D.1131b Đào đất C2 hào chữ chi BxH <=1,2x1,8 m3 19.008
38 D.1132b Đào đất C3 hào chữ chi BxH <=1,2x1,8 m3 27.964
39 D.1133b Đào đất C4 hào chữ chi BxH <=1,2x1,8 m3 42.037
40 D.1141b Đào đất C2 hào chữ chi BxH >1,2x1,8 m3 18.460
41 D.1142b Đào đất C3 hào chữ chi BxH >1,2x1,8 m3 27.050
42 D.1143b Đào đất C4 hào chữ chi BxH >1,2x1,8 m3 40.392
D.120 – ĐÀO HẦM NGẦM ĐẶT BỘC PHÁ - HẦM NGẦM GIAO THÔNG VÀ LÀM VIỆC
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, đào moi, xúc vận chuyển và đổ đất đào ra khỏi hầm. Đất được đổ đúng nơi
quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện toàn bộ hầm theo
yêu cầu phục chế nguyên trạng ban đầu.
Nhân công: Bậc 4/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
43 D.1211 Đào đất C2 hầm ngầm đặt bộc phá F<=1m2 m3 22.803
44 D.1212 Đào đất C3 hầm ngầm đặt bộc phá F<=1m2 m3 36.380
45 D.1213 Đào đất C4 hầm ngầm đặt bộc phá F<=1m2 m3 59.357
46 D.1221 Đào đất C2 hầm ngầm giao thông F>0,1m2 m3 19.844
47 D.1222 Đào đất C3 hầm ngầm giao thông F>0,1m2 m3 28.895
48 D.1223 Đào đất C4 hầm ngầm giao thông F>0,1m2 m3 44.735
D.130 – ĐÀO ĐỂ TẠO HỐ BỘC PHÁ, HỐ BOM, HỐ ĐẠN PHÁO VÀ CÁC HỐ TƯƠNG TỰ
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, đào đất đúng yêu cầu của thiết kế về kích thước, hình dáng của hố cần tạo.
Đào xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc bốc lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn
thiện hố đào theo yêu cầu về phục hồi nguyên trạng ban đầu.
Nhân công: Bậc 4/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công
Máy
49 D.1311 Đào đất C2 để tạo hố bộc phá, hố bom … m3 20.018
50 D.1312 Đào đất C3 để tạo hố bộc phá, hố bom … m3 29.069
51 D.1313 Đào đất C4 để tạo hố bộc phá, hố bom … m3 45.083
D.140 - ĐÀO ĐỂ TẠO GIẾNG
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, đào giếng theo yêu cầu của thiết kế về hình dáng và tiết diện. Đào, xúc và vận
chuyển đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn
thiện đáy, thành, bề mặt giếng đào theo yêu cầu phục hồi nguyên trạng ban đầu.
Nhân công: Bậc 4/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
50 D.1411 Đào đất C2 tạo giếng F<=1m2; sâu <=12m m3 40.035
51 D.1412 Đào đất C3 tạo giếng F<=1m2; sâu <=12m m3 58.138
52 D.1413 Đào đất C4 tạo giếng F<=1m2; sâu <=12m m3 69.801
Ghi chú: - Nếu đào giếng có tiết diện F > 1m2, thì mỗi f = 0,2m2 tăng thêm, đơn giá nhân công
được nhân hệ số K = 0,9 của đơn giá nhân công trên.
- Nếu đào giếng sâu >12m, thì 1m độ sâu tăng thêm, đơn giá nhân công được nhân hệ số K = 1,1
của đơn giá nhân công trên.
D.150 - ĐỤC TẨY PHÁ ĐÁ
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, đục tẩy, phá, cậy, đập đá tảng, đá viên thành đá có thể vận chuyển được.
Xếp đá thành đống đúng nơi quy định trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt sau đi đục tẩy, phá
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công: Bậc 3,5/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
53 Đ.1511 Đục tẩy phá dỡ đá C2 trong hào, hố, giếng m3 111.199
54 Đ.1512 Đục tẩy phá dỡ đá C3 trong hào, hố, giếng m3 96.036
55 Đ.1513 Đục tẩy phá dỡ đá C4 trong hào, hố, giếng m3 85.927
D.200 – ĐẮP ĐẤT, NẤM CỎ PHỤC HỒI HIỆN VẬT
D.210 – ĐẮP ĐẤT
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, đắp đất móng hầm, hào, đắp đất hoặc nấm cỏ lên nóc hầm, hào miệng hố,
đắp đất dưới móng, khe thành hầm, hào sau khi đổ bê tông, bằng đất đã đào hoặc vận chuyển từ
nơi khác đến đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30 m. San, băm vằm đất, đánh nấm cỏ đắp đúng
yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện bề mặt đắp theo yêu cầu của phục hồi nguyên trạng ban đầu.
Nhân công: Bậc 4,0/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
56 D.2111 Đắp đất C2 trên nóc hầm, hào, miệng hố m3 12.359
57 D.2112 Đắp đất C3 trên nóc hầm, hào, miệng hố m3 13.055
58 D.2113 Đắp đất C4 trên nóc hầm, hào, miệng hố m3 13.925
59 D.2121 Đắp đất C2 dưới móng, khe hầm hào m3 13.577
60 D.2122 Đắp đất C3 dưới móng, khe hầm hào m3 14.448
61 D.2123 Đắp đất C4 dưới móng, khe hầm hào m3 15.492
62 D.2211 Đắp nấm cỏ trên nắp hầm, hào, miệng hố … m3 11.837
Ghi chú: Nếu có trồng cỏ theo yêu cầu kỹ thuật thì định mức trồng cỏ được tính riêng
D.311 – CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN ĐẤT 10M TIẾP THEO THỦ CÔNG
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị, bốc xếp, xúc đất, đá, phế liệu vào phương tiện vận chuyển đến nơi đổ dọn vệ sinh hiện
trường theo yêu cầu.
Nhân công: Bậc 3,5/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
63 D.3111 V/C đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất C2 m3 590
64 D.3112 V/C đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất C3 m3 657
65 D.3113 V/C đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất C4 m3 691
Ghi chú: - Nếu vận chuyển đá hộc, đá tảng, phế liệu là bê tông, sắt thép nhiều hình dạng thì áp
dụng theo đơn giá vận chuyển đất C4.
Phần 3.
CÔNG TÁC BÊ TÔNG
B.100 – BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ TẠO, PHỤC HỒI CÁC HIỆN VẬT
THUYẾT MINH VÀ CÁC QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- Đơn giá dự toán cho công tác đổ bê tông chỗ phục hồi các hiện vật bao gồm:
+ Đổ bê tông.
+ Sản xuất lắp dựng cốt thép theo yêu cầu của hiện vật.
+ Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn theo yêu cầu của hiện vật
- Công tác đổ bê tông được thực hiện hoàn toàn bằng thủ công bao gồm (Trộn, đổ đầm).
- Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép (theo yêu cầu của hiện vật) và công tác gia công lắp dựng
và tháo dỡ ván khuôn (theo yêu cầu của hiện vật) được tính theo quy định trong đơn giá dự toán
công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản.
- Cấp phối bê tông được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán XDCB hiện hành.
- Công tác đổ bê tông tạo các kết cấu của hầm đã được định mức cho loại hầm hở. Nếu đổ bê
tông tạo các kết cấu ngầm sâu trong đất thì định mức hao phí nhân công được nhân hệ số K = 1,5.
B.110 – BÊ TÔNG LÓT HẦM, HÀO VÀ ĐƯỜNG
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, đổ bê tông, đầm theo đúng
yêu cầu của thiết kế, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật
- Bê tông nền đường mòn có độ dày <=20cm.
Nhân công: Bậc 4/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
66 B.1111 BT lót hầm hào M100 dmax=7cm, <250cm m3 310.958 43.865
67 B.1112 BT lót hầm hào M100 đá dmax=4cm, <250 m3 340.685 43.865
68 B.1121 BT lót hầm hào M100 dmax=7cm, >250cm m3 310.958 31.680
69 B.1122 BT lót hầm hào M100 đá dmax=4cm, >250 m3 340.685 31.680
70 B.1131 BT lót nền đường mòn M100 đá dm=4cm m3 354.178 43.343
71 B.1132 BT lót nền đường mòn M100 dm=7cm m3 323.273 43.343
B.120 - BÊ TÔNG LIỀN KHỐI ĐÁY, THÀNH, MIỆNG HÀO LOẠI BÊ TÔNG THƯỜNG
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
Chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn vữa, đổ bê tông, đầm
theo đúng yêu cầu của thiết kế. Gia công lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác và bảo dưỡng bê tông
theo yêu cầu kỹ thuật và phục hồi.
Nhân công: Bậc 4/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
72 B.1211 BT hầm hào M100, d<=10, h<=1,5m m3 431.274 84.422
73 B.1212 BT hầm hào M150, d<=10, h<=1,5m m3 495.393 84.422
74 B.1213 BT hầm hào M200, d<=10, h<=1,5m m3 559.302 84.422
75 B.1214 BT hầm hào M250, d<=10, h<=1,5m m3 632.123 84.422
76 B.1221 BT hầm hào M100, d<=10, h>1,5m m3 431.274 92.952
77 B.1222 BT hầm hào M150, d<=10, h>1,5m m3 495.393 92.952
78 B.1223 BT hầm hào M200, d<=10, h>1,5m m3 559.302 92.952
79 B.1224 BT hầm hào M250, d<=10, h>1,5m m3 632.123 92.952
80 B.1231 BT hầm hào M100, d>10, h<=1,5m m3 431.274 76.067
81 B.1232 BT hầm hào M150, d>10, h<=1,5m m3 495.393 76.067
82 B.1233 BT hầm hào M200, d>10, h<=1,5m m3 559.303 76.067
83 B.1234 BT hầm hào M250, d>10, h<=1,5m m3 632.123 76.067
84 B.1241 BT hầm hào M100, d>10, h>1,5m m3 431.274 83.900
85 B.1242 BT hầm hào M150, d>10, h>1,5m m3 495.393 83.900
86 B.1243 BT hầm hào M200, d>10, h>1,5m m3 559.302 83.900
87 B.1244 BT hầm hào M250, d>10, h>1,5m m3 632.123 83.900
B.120B - BÊ TÔNG LIỀN KHỐI ĐÁY, THÀNH, MIỆNG HÀO LOẠI BÊ TÔNG CHỐNG THẤM
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
Chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu và vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn vữa, đổ bê tông,
đầm theo đúng yêu cầu của thiết kế. Gia công lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác và bảo dưỡng bê
tông theo yêu cầu kỹ thuật và phục hồi.
Nhân công: Bậc 4/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
88 B.1211b BT hầm hào M100, d<=10, h<=1,5m m3 420.040 84.422
89 B.1212b BT hầm hào M150, d<=10, h<=1,5m m3 487.874 84.422
90 B.1213b BT hầm hào M200, d<=10, h<=1,5m m3 555.196 84.422
91 B.1214b BT hầm hào M250, d<=10, h<=1,5m m3 632.153 84.422
92 B.1221b BT hầm hào M100, d<=10, h>1,5m m3 420.040 92.952
93 B.1222b BT hầm hào M150, d<=10, h>1,5m m3 487.874 92.952
94 B.1223b BT hầm hào M200, d<=10, h>1,5m m3 555.196 92.952
95 B.1224b BT hầm hào M250, d<=10, h>1,5m m3 632.153 92.952
96 B.1231b BT hầm hào M100, d>10, h<=1,5m m3 420.040 76.067
97 B.1232b BT hầm hào M150, d>10, h<=1,5m m3 487.874 76.067
98 B.1233b BT hầm hào M200, d>10, h<=1,5m m3 555.196 76.067
99 B.1234b BT hầm hào M250, d>10, h<=1,5m m3 632.153 76.067
100 B.1241b BT hầm hào M100, d>10, h>1,5m m3 420.040 83.900
101 B.1242b BT hầm hào M150, d>10, h>1,5m m3 487.874 83.900
102 B.1243b BT hầm hào M200, d>10, h>1,5m m3 555.196 83.900
103 B.1244b BT hầm hào M250, d>10, h>1,5m m3 632.153 83.900
B.130 - BÊ TÔNG THÀNH, MIỆNG HẦM HÀO, GIÁ PHÊN TRE, VÁN GỖ LOẠI BÊ TÔNG
THƯỜNG
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
Công tác chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu vận chuyển trong phạm vi 30m. Gia công khuôn
thạch cao theo thiết kế để bê tông sau khi đổ có bề mặt như phên tre, nứa, ván gỗ. Đổ khuôn
thạch cao trộn vữa bê tông và đổ bê tông theo đúng yêu cầu của thiết kế. Gia công lắp dựng và
tháo dỡ cầu công tác, khuôn thạch cao. Bảo dưỡng bê tông đảm bảo theo yêu cầu về kỹ thuật và
phục hồi
Nhân công: Bậc 4/7, 7/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
104 B.1311 Bê tông hầm giả phên tre M100 m3 463.114 101.145
105 B.1312 Bê tông hầm giả phên tre nứa M150 m3 527.233 101.145
106 B.1312 Bê tông hầm giả phên tre nứa M200 m3 591.142 101.145
107 B.1314 Bê tông hầm giả phên tre nứa M250 m3 663.963 101.145
B.130B – BÊ TÔNG THÀNH, MIỆNG HẦM HÀO, GIÁ PHÊN TRE, VẾT XẺNG, VÁN GỖ LOẠI BÊ
TÔNG CHỐNG THẤM
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
Công tác chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu vận chuyển trong phạm vi 30m. Gia công khuôn
thạch cao theo thiết kế để bê tông sau khi đổ có bề mặt như phên tre, nứa, ván gỗ. Đổ khuôn
thạch cao trộn vữa bê tông và đổ bê tông theo đúng yêu cầu của thiết kế. Gia công lắp dựng và
tháo dỡ cầu công tác, khuôn thạch cao. Bảo dưỡng bê tông đảm bảo theo yêu cầu về kỹ thuật và
phục hồi
Nhân công: Bậc 4/7, 7/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
108 B.1321 Bê tông hầm giả phên tre nứa M100 m3 451.880 101.145
109 B.1322 Bê tông hầm giả phên tre nứa M150 m3 519.714 101.145
110 B.1323 Bê tông hầm giả phên tre nứa M200 m3 587.036 101.145
111 B.1324 Bê tông hầm giả phên tre nứa M250 m3 663.993 101.145
B.140 – BÊ TÔNG THÀNH, MIỆNG HẦM HÀO GIẢ VẾT XẺNG ĐÀO LOẠI BÊ TÔNG THƯỜNG
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công khuôn thạch cao
theo thiết kế để bê tông sau khi đổ có bề mặt như vết xẻng, vết mai, vết cuốc. Đổ khuôn thạch cao
trộn vữa bê tông và đổ bê tông theo đúng yêu cầu của thiết kế. Gia công lắp dựng và tháo dỡ cầu
công tác, khuôn thạch cao. Bảo dưỡng bê tông đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, phục hồi
Nhân công: Bậc 4/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
112 B.1411 Bê tông hầm giả vết xẻng đào M100 m3 444.236 93.996
113 B.1412 Bê tông hầm giả vết xẻng đào M150 m3 504.980 93.996
114 B.1413 Bê tông hầm giả vết xẻng đào M200 m3 572.264 93.996
115 B.1414 Bê tông hầm giả vết xẻng đào M250 m3 645.085 93.996
B.140B – BÊ TÔNG THÀNH, MIỆNG HẦM HÀO, GIẢ VẾT XẺNG ĐÀO LOẠI BÊ TÔNG CHỐNG
THẤM
- Công tác chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công khuôn thạch cao
theo thiết kế để bê tông sau khi đổ có bề mặt như vết xẻng, vết mai, vết cuốc. Đổ khuôn thạch cao
trộn vữa bê tông và đổ bê tông theo đúng yêu cầu của thiết kế. Gia công lắp dựng và tháo dỡ cầu
công tác, khuôn thạch cao. Bảo dưỡng bê tông đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, phục hồi
Nhân công: Bậc 4/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
116 B.1421 Bê tông hầm giả vết xẻng đào M100 m3 433.002 93.996
117 B.1422 Bê tông hầm giả vết xẻng đào M150 m3 500.837 93.996
118 B.1423 Bê tông hầm giả vết xẻng đào M200 m3 568.159 93.996
119 B.1424 Bê tông hầm giả vết xẻng đào M250 m3 645.116 93.996
B.150 - BÊ TÔNG GIẢ ĐẤT ĐƯỜNG MÒN (B<=1M) LOẠI CÓ LƯỚI THÉP
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, lựa chọn vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công lắp dựng lưới thép. Trộn vữa,
đổ, đầm bê tông theo đúng yêu cầu của thiết kế. Hoàn thiện và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật, mỹ thuật và phục hồi
Nhân công: Bậc 4,5/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công
Máy
120 B.1511 BT giả đường mòn M100; dày 10; b<=1m m2 55.740 5.077
121 B.1512 BT giả đường mòn M150; dày 10; b<=1m m2 62.473 5.077
122 B.1513 BT giả đường mòn M200; dày 10; b<=1m m2 69.183 5.077
123 B.1514 BT giả đường mòn M250; dày 10; b<=1m m2 76.830 5.077
B.150B - BÊ TÔNG GIẢ ĐẤT ĐƯỜNG MÒN (B<=1M) LOẠI KHÔNG CÓ LƯỚI THÉP
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, lựa chọn vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công lắp dựng lưới thép. Trộn vữa,
đổ, đầm bê tông theo đúng yêu cầu của thiết kế. Hoàn thiện và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật, mỹ thuật và phục hồi
Nhân công: Bậc 4,5/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công
Máy
120 B.1521 BT giả đường mòn M100; dày 10; b<=1m m2 39.203 4.569
121 B.1522 BT giả đường mòn M150; dày 10; b<=1m m2 45.935 4.569
122 B.1523 BT giả đường mòn M200; dày 10; b<=1m m2 52.646 4.569
123 B.1524 BT giả đường mòn M250; dày 10; b<=1m m2 60.292 4.569
B.150C - BÊ TÔNG GIẢ ĐẤT ĐƯỜNG MÒN (B>1M) LOẠI CÓ LƯỚI THÉP
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, lựa chọn vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công lắp dựng lưới thép. Trộn vữa,
đổ, đầm bê tông theo đúng yêu cầu của thiết kế. Hoàn thiện và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật, mỹ thuật và phục hồi
Nhân công: Bậc 4,5/7
STT

hiệu
Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công
Máy
128 B.1531 BT giả đường mòn M100; dày 10; b>1m m2 55.740 3.948
129 B.1532 BT giả đường mòn M150; dày 10; b>=1m m2 62.473 3.948
130 B.1533 BT giả đường mòn M200; dày 10; b>=1m m2 69.183 3.948
131 B.1534 BT giả đường mòn M250; dày 10; b>1m m2 76.830 3.948
B.150D - BÊ TÔNG GIẢ ĐẤT ĐƯỜNG MÒN (B>1M) LOẠI KHÔNG CÓ LƯỚI THÉP
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, lựa chọn vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công lắp dựng lưới thép. Trộn vữa,
đổ, đầm bê tông theo đúng yêu cầu của thiết kế. Hoàn thiện và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật, mỹ thuật và phục hồi
Nhân công: Bậc 4,5/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
132 B.1541 BT giả đường mòn M100; dày 10;b>1m m2 39.203 3.554
133 B.1542 BT giả đường mòn M150; dày 10;b>1m m2 45.935 3.554
134 B.1543 BT giả đường mòn M200; dày 10;b>1m m2 52.646 3.554
135 B.1544 BT giả đường mòn M250; dày 10;b>1m m2 60.292 3.554
B.200 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
THUYẾT MINH VÀ CÁC QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Định mức dự toán cho công tác đổ bê tông đúc sẵn phục hồi các hiện vật bao gồm ba nhóm công
việc như sau:
- Đổ bê tông
- Sản xuất lắp dựng cốt thép theo yêu cầu của hiện vật
- Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn theo yêu cầu của hiện vật.
Công việc đổ bê tông được thực hiện hoàn toàn bằng thủ công (bao gồm trộn vữa, đổ, đầm);
Công việc sản xuất lắp dựng cốt thép (theo yêu cầu của hiện vật) và công tác gia công, lắp dựng
và tháo dỡ ván khuôn (theo yêu cầu của hiện vật) được tính theo quy định trong đơn giá công tác
sửa chữa.
Cấp phối vữa bê tông được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán XDCB hiện hành.
B210 - HIỆN VẬT GIẢ CÂY TRE
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu và vận chuyển trong phạm vi 30m. Gia công và lắp
dựng khuôn thạch cao theo các bước sau: Mua hiện vật và sửa chữa tạo dáng (Cây tre theo kích
thước cần làm), tạo khuôn âm bản bằng thạch cao theo đúng hình dáng cây tre tại hiện trường cần
phục chế. Đổ, đầm bê tông đúng kỹ thuật. Tháo dỡ khuôn thạch cao và bảo dưỡng bê tông theo
yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công: Bậc 4/7; 7/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
136 B.2111 Bê tông giả cây tre D<=80mm, M150 m 6.573 6.232
137 B.2112 Bê tông giả cây tre D<=80mm, M200 m 6.916 6.232
138 B.2113 Bê tông giả cây tre D<=80mm, M250 m 7.307 6.232
139 B.2121 Bê tông giả cây tre D<=100mm, M150 m 8.818 5.884
140 B.2122 Bê tông giả cây tre D<=100mm, M200 m 9.366 5.884
141 B.2123 Bê tông giả cây tre D<=100mm, M250 m 9.992 5.884
142 B.2131 Bê tông giả cây tre D<=120mm, M150 m 11.510 5.710
143 B.2132 Bê tông giả cây tre D<=120mm, M200 m 12.333 5.710
144 B.2133 Bê tông giả cây tre D<=120mm, M250 m 8.816 5.710
B220 - HIỆN VẬT GIẢ CÂY GỖ
- Công tác chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu và vận chuyển trong phạm vi 30m. Gia công và lắp
dựng khuôn thạch cao theo các bước sau: Mua hiện vật và sửa chữa tạo dáng (Cây gỗ theo kích
thước cần làm), tạo khuôn âm bản bằng thạch cao theo đúng hình dáng cây gỗ tại hiện trường cần
phục chế. Đổ, dầm bê tông đúng kỹ thuật. Tháo dỡ khuôn thạch cao và bảo dưỡng bê tông theo
yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công: Bậc 4/7; 7/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
145 B.2211 Bê tông giả cây gỗ D<=150mm, M150 m 23.974 5.710
146 B.2212 Bê tông giả cây gỗ D<=150mm, M200 m 25.209 5.710
147 B.2213 Bê tông giả cây gỗ D<=150mm, M250 m 26.615 5.710
148 B.2221 Bê tông giả cây gỗ D<=200mm, M150 m 34.133 5.362
149 B.2222 Bê tông giả cây gỗ D<=200mm, M200 m 36.328 5.362
150 B.2223 Bê tông giả cây gỗ D<=200mm, M250 m 38.833 5.362
151 B.2231 Bê tông giả cây gỗ D<=250mm, M150 m 44.982 5.188
152 B.2232 Bê tông giả cây gỗ D<=250mm, M200 m 48.411 5.188
153 B.2233 Bê tông giả cây gỗ D<=250mm, M250 m 52.318 5.188
Ghi chú: Trường hợp đổ bê tông nửa cây tre, hoặc nửa cây gỗ (Bổ dọc) với từng đường kính
tương ứng của cả cây thì Vật liệu nhân hệ số K = 0,55; Nhân công nhân hệ số 0,8.
B230-B240: HIỆN VẬT GIẢ BAO CÁT, GIẢ TẢNG ĐÁ
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị sàng, rửa, lựa chọn vật liệu vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo
dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện hiện vật theo yêu cầu phục hồi.
Nhân công: Bậc 4/7, 6/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
154 B.2311 Bê tông giả bao cát (0,029m3) M100 H.vật 11.474 3.718
155 B.2312 Bê tông giả bao cát (0,029m3) M150 H.vật 13.445 3.718
156 B.2313 Bê tông giả bao cát (0,029m3) M200 H.vật 15.409 3.718
157 B.2314 Bê tông giả bao cát (0,029m3) M250 H.vật 17.646 3.718
158 B.2411 Bê tông giả đá (0,118m3) M100 H.vật 45.896 4.414
159 B.2412 Bê tông giả đá (0,118m3) M150 H.vật 53.778 4.414
160 B.2413 Bê tông giả đá (0,118m3) M200 H.vật 61.634 4.414
161 B.2414 Bê tông giả đá (0,118m3) M250 H.vật 70.586 4.414
B250 - BÊ TÔNG THÀNH VÒM HÀO ĐÚC SẴN
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, sàng, rửa, lựa chọn vật liệu và vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ đầm và
bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công: Bậc 4/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu Nhân công Máy
162 B.2511 BT thành vòm hào dày <=0,1m M150 m3 437.544 58.835
163 B.2512 BT thành vòm hào dày <=0,1m M200 m3 501.462 58.835
164 B.2513 BT thành vòm hào dày <=0,1m M250 m3 574.294 58.835
165 B.2521 BT thành vòm hào dày >0,1m M150 m3 437.544 52.916
166 B.2522 BT thành vòm hào dày >0,1m M200 m3 501.462 52.916
167 B.2523 BT thành vòm hào dày >0,1m M250 m3 574.294 52.916
B300 - LẮP DỰNG HIỆN VẬT BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, vận chuyển hiện vật trong phạm vi 30m, bảo quản hiện vật, cấu kiện, kê đệm,
lắp đặt các hiện vật vào vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật và mĩ thuật, của cấu kiện
cần phục chế.
Nhân công: Bậc 4/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
168 B.3111 Lắp dựng cây giả tre gỗ theo dạng cột H.vật 12.475 3.431
169 B.3211 LD cây giả tre gỗ theo dạng dầm, gằng H.vật 22.367 3.083
170 B.3311 LD hiện vật giả bao cát, đá (<=50kg) H.vật 1.360 2.785
171 B.3312 LD hiện vật giả bao cát, đá (>50kg) H.vật 2.267 5.048
171 B.3411 Lắp dựng thành vòm hào (CK <=100kg) H.vật 6.227 5.918
173 B.3421 Lắp dựng thành vòm hào (CK >100kg) H.vật 9.774 11.314
Phần 4.
CÔNG TÁC HOÀN THIỆN VÀ PHỤC HỒI CÁC HIỆN VẬT
H.100 – VỮA XIMĂNG TRÊN BỀ MẶT GIẢ ĐẤT
THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa xi măng, pha bột màu theo
thiết kế. Đắp vữa xi măng vào lớp lưới thép theo hình dáng của đất đào lên (Đối với hầm hào) và
đất bị xới sau khi bom đạn nổ (Đối với hố bộc phá, hố bom …).
Hoàn thiện theo yêu cầu của công tác phục chế.
H.110 – GIẢ ĐẤT TRÊN BỀ MẶT HẦM, HÀO, HỐ ĐẤT
H.120 – GIẢ ĐẤT TRÊN BỀ MẶT HẦM, HÀO, HỐ BÊ TÔNG
Nhân công: Bậc 4/7, 6/7
STT Mã hiệu Tên công việc ĐV Vật liệu
Nhân
công
Máy
174 H.1111 Giả đất bề mặt hầm, hố đất, M75, dày <=2 m2 11.980 4.314
175 H.1112 Giả đất bề mặt hầm, hố đất, M75, dày <=3 m2 16.398 4.662
176 H.1113 Giả đất bề mặt hầm, hố đất, M75, dày <=5 m2 36.378 5.533
177 H.1114 Giả đất bề mặt hầm, hố đất, M75, dày <=7 m2 43.863 6.925
178 H.1115 Giả đất bề mặt hầm, hố đất, M75, dày >7 m2 47.946 7.447
179 H.1121 Giả đất mặt hầm, hố đất, M100, dày <=2 m2 14.111 4.314
180 H.1122 Giả đất mặt hầm, hố đất, M100, dày <=3 m2 19.640 4.662

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét