Theo công thức: 5.12[I]:
v
Q
q
.6,3
=
Trong đó:
-Năng suất của băng: Q = 120 T/h
-Vận tốc của băng: v = 0,3 m/s
112
3,0.6,3
120
==⇒ q
KG/m
b.Tải trọng trên 1 đơn vò chiều dài do khối kượng phần hành trình của băng:
Theo công thức7.7[I]:
b
q
= 60.B+A
Trong đó:
-Chiều rộng của tấm : B = 500 mm =0,5 m
-Tra bảng 7.10 [I] vì chọn tấm lát trung bình nên kích thước dự trữ chiều rộng của
tấm: A = 60 mm.
⇒ 90605,0.60 =+=
b
q
KG/m
Tra bảng 7.11[I]:
-Chọn hệ số cản chuyển động của băng :
09,0=
ω
-Giả thiết đường kính chốt xích lớn hơn 20 mm.
-Lấy lực căng xích nhỏ nhất tại điểm đi vào khỏi đóa xích truyền động:
S
min
= 100 KG (Theo công thức: 5.30[I])
Lực kéo của băng:
Theo công thức 7.8[I]:
dtnb
WWHqLqqSW +++++= }.).2[({05,1
min0
ω
Trong đó:
-Lực cản tại vò trí dỡ tải: W
d
= 0
-Vì đây là thành di động nên lực ma sát của hàng với thành :
0=
t
W
-Chiều dài của băng: L
n
=40 m
-Chiều cao vậb chuyển H=2 m
-Khối lượng hàng trên một đơn vò chiều dài: q=125KG/m.
-Khối lượng phần hành trình của băng: q
b
= 90 KG/m.
Thay số vào:
W
o
=1.05[100+0,09(2.90+112)40+112.2]
=>W
o
=1256 KG
c.Tải trọng động của xích:
Theo công thức 7.12[I]:
).(
60
1
2
2
b
n
d
qkq
gtz
Lv
S +=
Trong đó:
-Vận tốc của băng: v =0,3 m/s.
-Chiều dải cảu băng: L
n
= 40 m.
5
-Số răng của đóa xích: z = 6.
-Bước xích: t = 320 mm =0,32 m.
-Gia tốc trọng trường: g = 9,81 m/s
2
.
-Khối lượng trên một đơn vò chiều dài của băng: q=112 KG/m.
-Khối lượng phần hành trình của băng: q
b
=90 KG/m.
-Hệ số qui đổi khối lượng : k = 1,5 (vì không phải tất cả khối lượng băng chuyển động
với gia tốc lớn nhất và cả sự ảnh hưởng đàn hồi của xích – tra bảng 7.12)
Thay số vào ta được:
472)90.5,1112(
81,9.32,0.6
40.3,0.60
2
2
=+=
d
S
KG
Phần 3: TÍNH KIỂM TRA
I.TÍNH CHÍNH XÁC LỰC CĂNG TẠI CÁC ĐIỂM ĐẶC TRƯNG CỦA BĂNG
THEO PHƯƠNG PHÁP ĐI VÒNG THEO CHU VI BĂNG VÀ TÍNH CHÍNH
XÁC GIÁ TRỊ W
0
1.TÍNH CHÍNH XÁC LỰC CĂNG CỦA BĂNG TẠI CÁC ĐIỂM:
+ĐIỂM 1:
-Bắt đầu điểm có lực căng nhỏ nhất:
Theo công thức 5.30[I]: S
min
= S
1
= 100 KG
-Lực cản trên đoạn băng không tải:
Theo công thức 5.20[I]: W
k
=
ω
Lq
b
= 90.30.0,12
=⇒
k
W
324KG
-Lực cản trên đoạn băng có tải:
Theo công thức 5.17[I]:
( )
HLqqW
nbh
++=
ω
)(
= (112+90)(40.0,92+2)
=⇒
c
W
1131,2 KG
+ĐIỂM 2:
-Lực cản tại điểm đi đến đóa xích căng băng:
S
2
= S
1
+W
k
= 100 + 324
⇒
S
2
=424 KG
Lực cản tại đóa xích căng băng:
W
q
= S
v
(k-1)=0,05.S
2
=0,05.424=22 KG
+ĐIỂM 3:
6
1
2
3
4
Lực căng xích tại điểm đi ra khỏi đóa xích căng băng:
S
3
=S
2
+W
q
=424+22=446 KG
+ĐIỂM 4:
-Lực căng xích tại điểm nhánh xích chòu tải chạy đến đóa xích truyền động:
S
4
=S
3
+W
1
=446+1131,2=1576 KG
2. GIÁ TRỊ CHÍNH XÁC LỰC KÉO CỦA BĂNG:
Theo công thức 13.15[V]: W
0
=S
4
– S
1
Trong đó:
Vậy: W
0
=1576-100
⇒
W
0
=1476 KG
Do đó độ sai lệch của W
0
không quá10%.Thoả mãn điều kiện yêu cầu.
Vì vậy ta chọn W
0
=1476 KG là hợp lí.
II.KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA XÍCH
1.LỰC CĂNG LỚN NHẤT CỦA XÍCH:
Theo công thức 7.11[I]: S
max
= 1,05(S
min
+W
0
)
⇒
S
max
= 1,05(100+1470)
⇒
S
max
=1648,5 KG
2.TẢI TRỌNG ĐỘNG TRÊN XÍCH:
S
đ
=472 KG
3.LỰC CĂNG TÍNH TOÁN CỦA MỘT XÍCH KÉO:
Theo công thức 7.13[I]:
S
t
tt
=0,6(S
max
+S
đ
)
⇒
S
t
tt
= 0,6(1281+472)
⇒
S
t
tt
=1273 KG
4.TẢI TRỌNG PHÁ HỦY CỦA MỘT XÍCH:
Theo công thức 7.15[I]:
S
đx
≥
k.S
t
tt
Vì đọan băng nghiêng nên k = 10: là hệ số dự trữ độ bền của xích.
⇒
10.1273 =12730 KG< 30 000 KG
Vậy xích thoả điều kiện bền.
III.TÍNH CHỌN ĐĨA XÍCH
Kết cấu đóa xích phụ thuộc vào loại xích: TCVN 1788 – 76 chọn xích tấm có kích
thước hình học .
Các thông số cơ bản sau:
Bước xích t=0,32m
Số răng đóa xích: z = 6
+Đường kính vòng chia:
7
m
z
t
d
c
64,0
6
180
sin
32,0
180
sin
0
===
+Bán kính chân răng: r = 0,5.d
1
= 0,5.0,05 = 0,25m,với đường kính bạc d
1
= 0,05m.
+Đường kính vòng phụ:
D
R
= d
c
- 0,2.t = 0,64 – 0,2.0,32 = 0,576m.
+Khoảng cách tâm chân răng:
e = 0,03.t =0,03 .0,32=0,0096 m.
+Bán kính đỉnh răng:
R = t – (e+r) = 0,32 - (0,0096+0,25)=0,0604m
+Vòng đỉnh răng:
D
e
= d
c
+ 2.m =0,64 + 2.0,2
⇒
D
e
= 0,84 m.
+Chiều rộng răng:
b
1
= 0,9.B
tr
= 0,9.0,07 = 0,063 m
Trong đó :
khoảng cách giữa các má trong :B
tr
= 0,07
+Chiều rộng đỉnh răng:
b
2
= B
tr
– 0,16.t
⇒
b
2
=0,0188 m.
IV.TÍNH CHỌN - KIỂM TRA ĐỘNG CƠ ĐIỆN
1.TÍNH CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ:
+Công suất cần thiết trên trục truyền động của băng:
Theo công thức 7.10[I]:
N
o
=
102
3,0.1470
102
.
0
=
vW
N
o
= 4,32 KW
+ Công suất cần thiết của động cơ:
Theo công thức 6.12[I]:
N =
η
0
.Nk
Trong đó:
-Hệ số dự trữ: k = 1,2.
-Hiệu suất bộ truyền từ động cơ đến trục truyền động: 0,95(Tra bảng 5.1[I]).
⇒
N =
95,0
32,4.2,1
⇒
N = 5,45 KW
2.CHỌN ĐỘNG CƠ:
8
L
b
t
d
+Tra bảng 2P [III] Chọn động cơ điện cần trục loại A02 – 52 – 8.
+Các thông số cơ bản của động cơ như sau :
Công suất: 5,5 kW
Vận tốc :720 v/p
Hiệu suất: 85%
L :888 mm
d : 60 mm
t : 65,5 mm
b : 18 mm
3.KIỂM TRA ĐỘNG CƠ ĐIỆN:
+Thời gian mở máy của động cơ:
Theo công thưc1.57[I]:
t
kđ
=
d
qd
M
nGD
.375
.)(
2
Trong đó:
2
)(
qd
GD
= 0,65 KG.m
2
:Mô men đà tương của hệ thống cơ cấu, qui đổi tới trục động
cơ(Tra bảng 1.10[I]).
n =720v/p: số vòng quay của trục động cơ.
Mô men dư của động cơ(Tra công thức 1.58[I]).
M
d
= M
kđ
.
TB
– M
T
Mô men khởi động trung bình của động cơ Với :
74,12,1.
2
1,18,1
2
minmax
.
=
+
=
+
=
dmTBkd
MM
ψψ
KG.m:.
M
T
= 0:Mô men cản tónh của cơ cấu trên trục động cơ.(Tra công thức 1.18[I]).(do động
cơ làm việc băng tấm ở trạng thái tónh , lực cản chuyển động ổn đònh )
⇒
M
d
=1,74 KG.m
Vậy: t
kđ
=
71,0
74,1.375
820.65,0
=
s
V.TÍNH CHỌN HỘP GIẢM TỐC
1.TỐC ĐỘ QUAY CỦA TRỤC TRUYỀN ĐỘNG BĂNG:
9
Theo công thức 7.16[I]:
Trong đó:
-Tốc độ của băng : v = 0,3 m/s
-Số răng của đóa xích : z = 6 răng.
-Bước xích: t = 0,32 m.
⇒
n
T
=
375,9
32,0.6
3,0.60
=
v/p
2.XÁC ĐỊNH TỈ SỐ TRUYỀN GIỮA TRỤC ĐỘNG CƠ VÀ TRỤC TRUYỀN ĐỘNG
BĂNG
+Theo công thức 6.17[I]:
8,76
375,9
720
===
T
d
n
n
i
+ Chọn hộp giảm tốc bánh răng trụ ba cấp, đặt nằm ngang K∏2-750
Các thông số kỹ thuật như sau:
-Công suất trên trục quay nhanh: N
N
= 6,4kW.
-Mô men lớn nhất cho phép trong thời gian ngắn trên trục quay chậm:
M
max
= 3000 KGm
-Tốc độ quay của trục quay nhanh: n
N
= 1000 v/p.
-Khối lượng ( không có dầu) :m = 1270 kg
-Hiệu suất tình toán:
η
= 0,94.
Các kích thườc cơ bản (mm):
A A
1
B B
1
D
300 450 550 550 21
H
o
L L
1
L
2
L3
335 1883 1260 625 470
.
Kích thước đầu trục hộp giảm tốc:
Trục quay nhanh
10
tz
v
n
t
.
.60
=
d
1
l l
1
t b c
50 85 25 28 16 3
Trục quay chậm
d l
2
t
1
b
1
d
3
d
4
d
d
l
4
l
5
b
2
m z
90 176 104 24 140 240 224 350 380 35 4 56
3.KIỂM TRA VẬN TỐC CỦA BĂNG
+Tính chính xác tốc độ dây băng theo tỷ số truyền:
Theo công thức 7.17[I]:
i
ntz
v
t
.60
=
m/s
Trong đó :
-i = 73 :là giá trò tỉ số truyền của băng.
-n = 720 v/p: số vòng quay của động cơ.
-z = 6 :số răng của đóa xích.
-t = 0,32 : bước xích.
31,0
73.60
720.32,0.6
==⇒
t
v
m/s.
Vận tốc kiểm tra không khác nhiều so với vận tốc ban đầu.
Vậy vận tốc đã chọn v = 0,3 m/s là phù hợp.
KIỂM TRA LỰC CĂNG CỦA XÍCH TRONG THỜI GIAN KHỞI ĐỘNG
1.LỰC CĂNG CỦA XÍCH LÚC KHỞI ĐỘNG:
Theo công thức 6.23[I]:
S
kđ
=
r
M
S
v
kN
+
102
η
KG
Trong đó:
-Công suất đònh mức của động cơ: N = 5,5 KW.
-Hiệu suất của bộ truyền động từ động cơ đến trục truyền động của băng :
94,0=
η
(Tra bảng 5.1)
-Hệ số tỷ số giữa mô men khởi động và mô men đònh mức của động cơ theo ka ta lô:
k= 1,2.
-Vận tốc của dây băng: v = 0,3m/s
-Lực căng của nhánh băng khi ra vào tang: S
r
= S
1
= 100 KG.
Thay số vào :
⇒
S
kđ
=
100
3,0
2,1.94,0.5,5.102
+
⇒
S
kđ
= 2209 KG
2.LỰC CĂNG TRÊN MỘT XÍCH TRONG THỜI GIAN KHỞI ĐỘNG:
11
Theo công thức 7.14[I]:
KGSS
kdkd
6,13252209.6,0.6,0
'
===
3.TẢI TRỌNG CHO PHÉP CỦA XÍCH :
Khi hệ số an toàn k = 7
Theo công thức7.21[I]:
[S] =
KG
k
s
dx
4286
7
30000
==
4.ĐỘ BỀN CỦA XÍCH TRONG THỜI GIAN KHỞI ĐỘNG:
Theo công thức 7.20[I]:
S
’
kd
= 1325,6 KG < 1,5.[S] = 6428 KG
Vậy xích thoả mãn điều kiện bền trong thời gian khởi động
5.KIỂM TRA NĂNG SUẤT CỦA BĂNG
Theo công thức 7.19[I]:
Năng suất của băng: Q =
[ ]
) 4.4,0( 900
ψϕγ
β
htgkBvB
+
T/h.
Trong đó:
Các ký hiệu giải thích giống công thức 7.5[I].
Thay số vào ta được:
⇒
Q = 900.0,5.0,3.0,48{0,5.1.tg(0,4.50+4.0,1.0,8)] = 119T/h
Vậy năng suất tính toán không khác nhiều so với năng suất ban đầu là Q = 120T/h.
Do đó năng suất này được chấp nhận.
VI.TÍNH CHỌN CÁC KHỚP
Trên sơ đồ truyền động có hai khớp nối: khớp nối giữa trục ra động cơ vớiø trục vào hộp
giảm tốc và khớp nối giữa trục ra hộp giảm tốc với trục của đóa xích truyền động.
1. TÍNH VÀ CHỌN KHỚP Ở TRỤC ĐỘNG CƠ VỚI TRỤC VÀO HỘP GIẢM TỐC :
+Khớp nối được tính theo mô men xoắn:
Theo công thức 9-1[III]:
M
t
= k.M
x
= 9,55.10
6
.
n
Nk.
Trong đó:
-Momen xoắn danh nghóa: M
x
= 9,55.10
6
=
720
5,5
7,23 KG.m
Với:
- N = 5,5 KW: công suất của động cơ
-n= 720 v/p: Tốc độ quay của động cơ
-k = 1,8: Hệ số tải trọng động phụ thuộc vào xích (Tra bảng 9.1[III])
t
M⇒
= 1,8.7,23=13 KG.m
+Chọn khớp dựa vào mô men tính M
t
:
12
-Tra tài liệu (Bảng III.36) chọn khớp nối đàn hồi - chốt ống lót bánh phanhĆĆ
-Các thông số cơ bản của khớp:
D
(mm)
D
1
(mm)
l
(mm)
l
k
(mm)
d
1
(mm)
M
x
KGm
200 240 110 80 50 300
2. TÍNH CHỌN KHỚP GIỮA TRỤC RA HỘP GIẢM VỚI TRỤC VÀO ĐĨA XÍCH:
+Khớp nối được tính theo mô men xoắn:
Theo công thức 9.1[III]:
M
t
= k.M
x
= 9,55.10
6
.
n
Nk.
Trong đó:
-Mô men xoắn danh nghóa: M
x
= 9,55.10
6
651
375,9
4,6
=
KG.m
Với:
. N =6,4 KW: công suất của hộp giảm tốc
.n= 9,375 v/p: Tốc độ quay của trục quay chậm
-k = 1,5: Hệ số tải trọng động phụ thuộc vào xích
t
M⇒
=978
KG.m
-Các thông số cơ bản của khớp răng kiểu M3 : (Tra bảng III.31)
d
(mm)
d
k
(mm)
D
(mm)
M
KG.m
n
(v/ph)
<105 <95 320 1180 2500
VII.TÍNH CHỌN PHANH:
Momen phanh cần thiết:
M
ph
= k.M
đm
Trong đó:
k :Hệ số an toàn của phanh (k = 1,7)
13
D
L
d
M
đm
= 975.
mkG
n
N
dm
.36,5
1000
5,5
.975 ==
=> M
ph
= 5,36.1,7 = 9,11 Kg.m
Ta chọn phanh má có lo xo đóng phanh và nam châm điện hành trình ngắn đóng điện
xoay chiều TKT kiểu phanh TKT-200
D
(mm)
B
(mm)
A
(mm)
H
(mm)
h
(mm)
200 112 591 480 170
VIII.CHỌN VÀ KIỂM TRA Ổ LĂN
1.SƠ ĐỒ CHỌN Ổ:
Phản lực ở các gối đỡ : R
A
= R
B
= S
t
tt
=1273 KG
Chọn ổ bi dựa vào hệ số khả năng làm việc:
Theo công thức 8.1[III]:
C = Q(n.h)
0,3
Trong đó:
+Số vòng quay của ổ: n = 10 v/p.
+Số giờ làm việc của ổ: h =1000 giờ.
+Tải trọng tương đương:
Theo công thức 8.2[III]:
14
A
h
H
D
RA
RB
SttStt
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét