Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
5
1.61 Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc tiếp tuyến của chất điểm lúc
t = 2s
a) 26 m/s
2
b) 36 m/s
2
c) 74 m/s
2
d) 6 m/s
2
1.62. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+ t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc pháp tuyến của chất điểm
lúc t = 1s
a) 20 m/s
2
b) 24 m/s
2
c) 24,5 m/s
2
d) 3,5m/s
2
1.53. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+ t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM
, O là điểm mốc trên đường tròn. Lúc t = 0 thì chất điểm:
a) đang đứng yên. b) đang chuyển động nhanh dần.
c) đang chuyển động chậm dần. d) đang chuyển động với gia tốc góc bằng không.
1.54. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính góc mà bán kính R đã quét được
sau thời gian 1s, kể từ lúc t = 0.
a) 2 rad. b) 1 rad. c) 4 rad. d) 8 rad
1.55. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM
, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính độ lớn của vectơ gia tốc tại thời
điển t = 1s.
a) 6 m/s
2
. b) 24,5 m/s
2
. c) 3 m/s
2
. d) 25,2 m/s
2
1.56. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính thời gian để chất điểm đi hết một
vòng đầu tiên (lấy π = 3,14)
a) 1,29 s. b) 1,89 s. c) 0,60 s. d) 1,9 s
1.57. Chất điểm quay xung quanh điểm cố định O với góc quay phụ thuộc thời gian theo qui luật: θ =
0,2t
2
(rad) Tính gia tốc toàn phần của chất điểm lúc t = 2,5 (s), biết rằng lúc đó nó có vận tốc dài là 0,65
(m/s)
a) a = 0,7 m/s
2
b) a = 0,9 m/s
2
c) a = 1,2 m/s
2
d) a = 0,65 m/s
2
1.58. Một chất điểm chuyển động tròn quanh điểm cố định O. Góc θ mà bán kính R quét được là hàm của
vận tốc góc ω theo qui luật:
0
ω
ω
θ
α
−
=
với ω
o
và α là những hằng số dương. Lúc t = 0, vận tốc góc ω =
ω
o
. Tìm biểu thức θ(t)
a)
0
t
e
α
θω
−
= b)
()
0
1
t
e
α
ω
θ
α
−
=− c)
2
0
tt
θ
ωα
=+ d)
2
0
tt
θ
ωα
=−
1.59. Đề giống câu 1.58. Tìm biểu thức.ω (t)
a)
()
0
1
t
e
α
ω
ω
α
−
=− b)
0
t
e
α
ωω
−
= c) ω = ω
o
+ αt. d) ω = ω
o
– αt
1.60. Phát biểu nào sai đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm?
a) Gia tốc bằng không. b) Gia tốc góc bằng không.
c) Quãng đường đi tỉ lệ thuận với thời gian. d) Có tính tuần hoàn.
1.61.Chuyển động tròn đều của chất điểm có tính chất nào sau đây?
a) Vận tốc
v
G
và gia tốc a
G
.luôn vuông góc nhau. b) Gia tốc. a
G
luôn không đổi.
c) Vận tốc
v
G
luôn không đổi. d) vR
β
=
G
G
1.62.Trong chuyển động tròn của chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?
a) Luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của chất điểm sẽ được lặp lại.
b) Vectơ vận tốc góc.
ω
G
và vectơ gia tốc góc
β
G
.luôn cùng phương.
c) Vectơ vận tốc góc.
v
G
và vectơ gia tốc góc
β
G
.luôn vuông góc nhau.
d) Vectơ vận tốc góc.
v
G
và vectơ gia tốc góc
β
G
.luôn cùng phương.
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
6
Chương 2: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
2.1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.
b) Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
c) Lực là một đại lương vectơ, có đơn vị đo là niutơn (N)
d) a, b, c, đều đúng.
2.2. Phát biểu nào sau đây là sai?.
a) Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
b) Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.
c) Định luật I Newton còn gọi là định lu
ật quán tính.
d) Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
2.3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.
b) Một vật chỉ chịu tác dụng của một lực thì nó sẽ chuyển động nhanh dần.
c) Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
d) a, b, c đều đúng.
2.4. Đặc điểm nào sau đây không phải c
ủa lực đàn hồi?
a) Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
b) Luôn cùng chiều với chiều biến dạng.
c) Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hối tỉ lệ với độ biến dạng.
d) Giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu, khi ngoại lực ngưng tác dụng.
2.5. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân b
ằng O. Biết độ cứng của lò xo
là k = 100 N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở dưới vị trí cân bằng
3cm.
a) 3N. b) 5N. c) 8N. d) 2N
2.6. Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?
a) Vật đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.
b) Vật đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động.
c) Vật chuyển động đều trên mặt đườ
ng.
d) Cả ba trường hợp trên đều xuất hiện lực ma sát nghỉ.
2.7. Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo
F
G
như hình 2.1. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là µ; g là gia tốc rơi tự
do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật?
a) F
ms
= µmg. b) F
ms
= Fcosα. c) F
ms
= µ(mg - Fsinα) d) F
ms
= µ(mg + Fsinα)
2.8. Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng
xiên lên một góc α = 30
o
so với phương ngang (hình 2.1) Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật
và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µ
n
= 0,25. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính lực ma sát tác dụng lên vật.
a) 4,33N. b) 3,92N. c) 3,50N. d) 2,50N
2.9. Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng
xiên lên một góc α = 60
o
so với phương ngang (hình 2.1) Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật
và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính lực ma sát tác dụng lên vật.
a) Fms = 3,1 N. b) Fms = 4,3 N. c) Fms = 2,5 N. d) Fms = 3,9 N
2.10. Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F
G
như hình 2.2. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là µ; g là gia tốc
rơi tự do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật?
a) F
ms
= µmg. b) F
ms
= Fcosα
c) F
ms
= µ(mg - Fsinα) d) F
ms
= µ(mg + Fsinα)
2.11. Theo định luật III Newton, lực và phản lực không có đặc điểm nào sau
đây?
a) Cùng bản chất. b) Cùng tồn tại và cùng mất đi đồng thời.
c) Cùng điểm đặt. d) Cùng phương nhưng ngược chiều
2.12. Một vật khối lượng 2 kg đặt trong thang máy. Tính trọng lượng biểu kiến của vật khi thang máy.đi
xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 1m/s
2
. Lấy g = 10m/s
2
.
a) 20 N. b) 22 N. c) 18 N. d) 0 N
Hình 2.1
Hình 2.2
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
7
2.13. Vật khối lượng m, trượt trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác
dụng của trọng lực. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt nghiêng là µ. Lực ma sát trượt có biểu thức nào
sau đây?
a) F
ms
= µmg. b) F
ms
= µmgcosα c) F
ms
= µmgsinα.d) F
ms
= mg(sinα + µ cosα)
2.14. Vật có khối lượng m chuyển động trên mặt sàn ngang bởi một lực đẩy
1
F
G
và lực kéo
2
F
G
như hình 2.3. Biết F
1
= F
2
= F; hệ số ma sát trượt giữa vật và
mặt sàn là µ. Gia tốc của vật có biểu thức nào sau đây?
a)
cos
2
F
a
m
α
= b)
2cosFmg
a
m
α
μ
−
=
c) a = 0 d)
(
)
2cos sinFmg
a
m
αμ α μ
+−
=
2.15. Vật có khối lượng m chuyển động trên mặt sàn ngang bởi một lực đẩy
1
F
G
và lực kéo
2
F
G
như hình
2.3. Biết F
1
= F
2
= F. Tính áp lực Q mà vật nén vuông góc vào mặt sàn.
a) Q.= mg. b) Q.= mgcosα. c) Q = mgsinα. d) a,b,c đều sai.
2.16. Một ôtô khối lượng 1 tấn, chuyển động đều với vận tốc 72 km/h, lên một cái cầu vồng có bán kính
cong 100 m. Tính áp lực của xe lên cầu tại đỉnh cầu.
a) 6000N. b) 5000N. c) 4200N. d) 10000N
2.17. Cho cơ hệ như hình 6.6. Biết m
1
= 3kg; m
2
= 2kg; α = 30
o
. Bỏ qua: mọi ma sát, khối lượng dây và
ròng rọc. Biết dây không.giãn và.không trượt trên rãnh ròng rọc. Lấy g = 10 m/s
2
. Xác định gia tốc và
chiều chuyển động của m
2
.
a) m
2
đi lên; a = 0,5 m/s
2
b) m
2
đi xuống; a = 0,5m/s
2
.
c) m
2
đi lên ; a = 1m/s
2
d) m
2
đi xuống ; a = 1m/s
2
2.18. Cho cơ hệ như hình 2.4. Biết m
1
= 6kg; m
2
= 6kg; α
= 30
o
. Bỏ qua: ma sát ở trục ròng rọc, khối lượng dây và
ròng rọc. Biết dây không giãn và không trượt trên rãnh
ròng rọc. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính hệ số ma sát nghỉ µ.giữa
vật m.với mặt nghiêng để hệ đứng yên.
a) μ = tgα = 364 b)
3
3
μ
≥
c) μ ≥ 0,7 d) μ ≥ 0 (vì m
1
= m
2
)
2.19. Cho cơ hệ như hình 2.4. Bỏ qua: ma sát ở trục ròng rọc, khối lượng dây và ròng rọc. Biết dây không
giãn và không trượt trên rãnh ròng rọc, α = 30
0
, hệ số ma sát nghỉ giữa vật m
1
với mặt nghiêng là µ
n
= 0,2.
Tính tỉsố m
2
/m
1
.để hệ đứng yên.
a)
2
1
0,327
m
m
≤ b)
2
1
1
2
m
m
= c)
2
1
0,673
m
m
≤ d)
2
1
0,327 0,673
m
m
≤≤
2.20. Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ
khối lượng m
1
= 2,6kg và m
2
= 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Biết dây
không giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s
2
. Gia tốc của các
vật là:
a) 4 m/s
2
b) 1,2 m/s
2
c) 1,3 m/s
2
d) 2,2 m/s
2
2.21. Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ
khối lượng m
1
= 3kg và m
2
= 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Biết dây không
giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s
2
. Tính lực căng dây.
a) 10 N. b) 20 N. c) 24 N. d) 30 N
2.22. Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg được kéo lệch khỏi phương
thẳng đứng một góc 60
o
rồi thả nhẹ cho dao động. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực
căng dây nhỏ nhất trong quá trình con lắc con lắc dao động là:
a) 20 N. b) 40 N. c) 10 N. d) 0 N
2.23. Cho cơ hệ như hình 2.5. Biết m
1
= 1kg, m
2
= 3kg. Bỏ qua: khối lượng
dây, ròng rọc, ma sát ở trục ròng rọc. Dây không co giãn và không trượt
trên rãnh ròng rọc. Hệ số ma sát trượt giữa vật m
2
và mặt ngang là µ = 0,2. Lấy g = 10m/s
2
. Lực căng dây
có giá trị nào sau đây?
Hình 2.3
Hình 2.4
Hình 2.5
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
8
a) 10 N. b) 10,8 N. c) 9,2 N. d) 20 N
2.24. Quả bóng nhỏ, nặng 300g, đập vào tường theo hướng hợp với tường một góc 30
o
với vận tốc 10 m/s
rồi nảy ra theo phương đối xứng với phương đập vào qua pháp tuyến của tường với vận tốc cũ. Tính xung
lượng của lực mà tường đã tác dụng vào bóng.
a) 20 kgm/s. b) 6 kgm/s. c) 10 kgm/s. d) 3 kgm/s
2.25. Một chất điểm khối lượng m = 5 kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính qũi đạo là
2m.Tính mômen động lượng của chất điểm.
a) 8 kgm
2
/s b) 12,6 kgm
2
/s c) 4 kgm
2
/s d) 6,3 kgm
2
/s
2.26. Một con lắc lò xo nằm ngang trên một mâm quay. Lò xo nhẹ có độ cứng k = 9 N/cm, chiều dài tự
nhiên 20 cm, một đầu gắn cố định tại tâm của mâm quay, đầu kia gắn vật nhỏ m = 500g. Khi vật đang
nằm cân bằng, người ta quay mâm thì thấy lò xo giãn thêm 5 cm. Tính vận tốc quay của mâm. Lấy π
2
=
10
a) 280 vòng/phút. b) 250 vòng/phút. c) 180 vòng/phút. d) 3 vòng/ phút
2.27. Mômen.động lượng của một chất.điểm có biểu thức:
2
Labt=+
G
G
G
, trong.đó a
G
.và b
G
là các vectơ
không đổi và vuông góc nhau. Mômen của ngoại lực tác dụng lên chất điểm đó có biểu thức:
a)
M
ab=+
G
G
G
b) 2
M
abt=+
G
G
G
c) 2
M
bt=
G
G
d) 0M
=
G
2.28. Mômen.động lượng của một chất.điểm có biểu thức:
2
Labt=+
G
G
G
, trong.đó a
G
.và b
G
là các vectơ
không đổi và vuông góc nhau. Xác định thời điểm mà vectơ mômen động lượng của chất điểm tạo với
vectơ mômen ngoại lực một góc 45
0
.
a)
/tab= b)
4
/tab= c)
4
/tba= d) /tba=
2.28. Mômen.động lượng của một chất.điểm có biểu thức:
2
Labt=+
G
G
G
, trong.đó a
G
.và b
G
là các vectơ
không đổi và vuông góc nhau. Tính độ lớn của mômen ngoại lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm mà
vectơ mômen động lượng tạo với vectơmômen ngoại lực một góc 45
0
.
a)
ab
b)
2 ab
c)
/ab
d) 0
2.30. Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm.ở vị trí.M có bán kính vectơ
(,,)rxiyjzk xyz=++=
G
G
G
G
chịu
tác dụng bởi lực. . . . ( , , )
x
yz xyz
FFiFjFk FFF=++=
G
G
GG
. Xác định vectơ mômen lực
M
G
a)
(, ,)
x
yz
M
xF yF zF=
G
b)
(,, )
z
yx z y x
M
yF zF zF xF xF yF=− − −
G
c) ( , , )
x
yz
M
yzF xzF xyF=
G
d) ( , , )
yzzxxy
M
zF yF xF zF yF xF=− − −
G
2.31. Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm.ở vị trí.M có bán kính vectơ
(,,)rxiyjzk xyz=++=
G
GG
G
có
vận tốc . . . ( , , )
x
yz xyz
vvivjvk vvv=++=
G
GG
G
. Xác định vectơ động lượng
p
G
của chất điểm.
a)
(, ,)
x
yz
pmvmvmv=
G
b)
(,, )
z
yx z y x
p m yv zv zv xv xv yv
=
−−−
G
c) ( , , )
z
xy
pmyvzvxv=
G
d) ( , , )
yzzxxy
p m zv yv xv zv yv xv
=
−−−
G
Chương 3: CƠ HỆ. VẬT RẮN
3.1.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a.
Khi vật rắn quay, mọi điểm của nó có cùng gia tốc
b.
Khối tâm của một vật là điểm xem như toàn bộ khối lượng của vật đặt tại đó.
c.
Dạng chuyển động cơ bản của vật rắn là :chuyển động quay và chuyển động dao động
d.
Vật rắn là một hệ chất điểm có thể biến dạng khi chuyển động
3.2.
Một hình trụ lăn không trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng, nếu bỏ qua ma sát thì
a.
Thế năng hình trụ giảm. c. Động năng chuyển động quay của hình trụ tăng
b.
Động năng tịnh tiến của hình trụ tăng d. Gồm cả ba phát biểu trên
3.3.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay :
a.
Khối lượng b. Momen lực c. Momen xung lượng d. Momen quán tính
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
9
3.4.
Tỷ số hai momen quán tính của một hình cầu đặc và một hình trụ đặc có cùng khối lượng, có
trục cùng đi qua khối tâm và có bán kính thỏa điều kiện :
1
2
3
5
R
R
=
là :
a.
3/5 b. 36/125 c. 4/5 d. ½
3.5.
Chọn một phát biểu đúng :
a.
Vật nào có momen quán tính lớn thì sẽ dễ dàng thay đổi vận tốc góc dưới tác dụng của momen lực
giống nhau
b.
Với những trục quay khác nhau cùng đi qua khối tâm của một vật rắn, momen quán tính của vật rắn
sẽ cùng giá trị như nhau
c.
Khi tác dụng một lực lên vật rắn mà giá của lực đó đi qua khối tâm thì vật đó sẽ chuyển động tịnh
tiến
d.
Khối tâm bao giờ cũng nằm bên trong vật rắn dù đó là vật rỗng.
3.6.
Phát biểu nào sau đây sai :
a.
Một xe chỡ đá và một xe chỡ gỗ cùng khối lượng, xe chỡ đá cân bằng bền hơn xe chỡ gỗ
b.
Thuyền sẽ bị chòng chành khi trên thuyền có một người nào đó đứng dậy
c.
Hai đĩa có cùng đường kính, đĩa nào có khối lượng lớn thì momen quán tính của đĩa đó đối với trục
đi qua khối tâm sẽ nhỏ
d.
Đòn bẩy là một ứng dụng thực tiễn về tác dụng của momen lực
3.7.
Thứ nguyên của momen quán tính là :
a.
[][][]
112
M
LT
b.
[][]
12
M
L
c.
[
]
[
]
21
M
L
d.
[
][ ]
12
L
T
3.8.
Trái Đất (có bán kính 6400km) tự quay với vận tốc góc là (/12)
π
rad/h. Vận tốc dài tại một
điểm ở Vĩnh Linh- Quảng trị ( vĩ độ 17
0
Bắc là ) :
a.
1662 km/h b. 490km/h c. 5480km/h d. Một giá trị khác.
3.9.
Tỷ số hai vận tốc khi chạm đất của cùng một quả cầu đặc mà một rơi tự do từ độ cao h và một thì
lăn không trượt trên đỉnh của một con dốc có độ cao h/2 là :
a.
14
5
b. 5 c. 5 d.
5
7
3.10.
Khối tâm của một hình tam gác là điểm cắt nhau của ba đường:
a.
Cao b. Phân giác c. Trung tuyến d. Trung trực
3.11.
Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc
ω
=6,28 rad/s. Nếu bỗng nhiên momen lực đặt
lên nó mất đi thì
a.
vật dừng lại ngay c. vật đổi chiều quay
b.
vật quay đều với tốc độ góc
ω
=6,28 rad/s d. vật quay chậm dần rồi dừng lại
Đáp án nào đúng?
3.12.
Đối với một vật quay quanh một trục cố định , câu nào sau đây đúng ?
a.
Nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên
b.
Khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay lập tức dừng lại
c.
Vật quay được là nhờ momen lực tác dụng lên nó
d.
Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có momen lực tác dụng lên vật.
3.13.
Mức quán tính của một vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
a.
khối lượng của vật c. hình dạng và kích thước của vật
b.
vị trí của trục quay d. tốc độ góc của vật
3.14.
Hai vật rắn quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng hai momen lực bằng nhau. Nếu các
momen quán tính có quan hệ I
1
= 2I
2
thì quan hệ gia tốc góc là :
a.
1
2
1
β
β
= b.
1
2
1
4
β
β
= c.
1
2
1
2
β
β
=
d.
1
2
2
β
β
=
3.15.
Phát biểu nào sau đây sai ?
a.
Hai đĩa tròn có cùng đường kính, đĩa nào có khối lượng lớn thì momen quán tính của đĩa đó đối với
trục đi qua khối tâm và vuông góc với đĩa sẽ lớn
b.
Đòn bẩy là một ứng dụng thực tiễn về tác dụng của momen lực
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
10
c.
Khi tác dụng một lực lên vật rắn mà giá của lực đó đi qua khối tâm thì vật đó sẽ chuyển động tịnh
tiến
d.
Với những trục quay khác nhau cùng đi qua khối tâm của một vật rắn, momen quán tính của vật rắn
sẽ cùng giá trị như nhau
3.16.
Một đĩa tròn thực hiện một chuyển động lăn không trượt từ một đỉnh một con dốc có độ cao
0,5hm=
không vận tốc đầu. Vận tốc dài v ở cuối chân dốc có độ lớn là :
a.
v = 2,24m/s b. v = 52m/s c. v = 25,65 m/s d. v = 0,52 m/s
3.17.
Một thanh mảnh , khối lượng không đáng kể , trên thanh có gắn 2 chất điểm có khối lượng lần
lượt là M và M/2 cách gốc lần lượt là L và l như hình vẽ. Vị trí của trọng tâm so với O là :
a.
X = 2(L-l)/3 b. X = L – l c. X = (l -2L)/3 d. X = (2L+ l )/3
b.
L
l
3.18.
Định lý Steiner đối với một vật quay quay quanh trục cách khối tâm C một khoảng d, có biểu
thức :
a.
I = IC + md2 b. I = IC - md2 c. I = IC - mR2 d. I = md2 + 3mR2/2
3.19.
Thanh OA có chiều dài L, khối lương M có thể quay quanh một trục đi qua O và vuông góc với
thanh. Gắn vào đầu A một chất điểm có khối lượng 2M/3. Momen quán tính của hệ đối với O là :
a.
I = ML
2
b. I=
1
12
ML
2
c. I=
8
12
ML
2
d. I =
3
4
ML
2
3.20.
Một bản mỏng có dạng một tam giác vuông, cạnh lần lượt
là a, b (hình vẽ) Giả sử ta chọn Ox hướng dọc theo chiều dài cạnh a.
Vị trí khối tâm là :
a.
X
C
=
2
3
a ; y
C
=
1
3
b c. X
C
=
1
3
a ; y
C
=
1
3
b
b.
X
C
=
1
3
a ; y
C
=
2
3
b d. X
C
=
2
3
a ; y
C
=
2
3
b
3.21.
Momen quán tính đối với một trục đối xứng của một hình trụ đặc, khối lượng m, bán kính R,
chiều dài L
a. I =
1
4
mR
2
b.
I =
1
12
mR
2
c.
I =
1
2
mR
2
d. I =
1
4
mR
2
+
1
12
mL
2
3.22.
Một thanh đồng chất chiều dài L, khối lượng m có thể quay
quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu thanh. Ban đầu thanh không
có vận tốc và ở vị trì nằm ngang. Gia tốc ban đầu của thanh (momen
quán tính đối với trục ở đầu thanh
2
1
3
mL
) :
a.
3
2
g
L
β
= c.
3g
L
β
=
b.
c.
g
L
β
= d.
2
g
L
β
=
3.23.
Một vật có trọng lượng P = 50N ( khối lượng M = P/g) được gắn vào đầu tự do của một sợi dây
nhẹ quấn quanh một ròng rọc bán kính 0,25m, khôi lượng 3 kg. Ròng rọc có thể tự do quay quanh một
trục nằm ngang đi qua tâm. Người ta thả cho một vật rơi từ độ cao 6m. Vận tốc v lúc chạm đất của vật
nặng là (momen quán tính đĩa tròn I = MR
2
/2) :
a.
v =
2
1
2
mgh
M
m+
= 8,1m/s c. v =
2mgh
M
m
+
= 6,7m/s
O
x
a
b
y
O
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
11
b.
v =
mgh
M
m+
= 4,7m/s d. v =
1
2
mgh
M
m
+
= 5,72m/s
3.24.
Kết luận nào sai ?
a.
Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực có độ lớn bằng tích độ lớn của
lực và chiều dài tay đòn của nó
b.
Véc tơ momen lực nằm trong mặt phẳng được tạo thành bởi lực và tay đòn của nó
c.
Điều kiệ cân bằng của một vật có trục quay cố định là tổng momencủa lực có khuynh hướng làm vật
quay một chiều phải bằng tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại
d.
Momen của ngẫu lực chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực và tay dòn của ngẫu lực, trái lại không phụ
thuộc vị trí của trục quay vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực.
3.25.
Để nâng một đầu tấm ván coa khói lượng 100kg lên khỏi mặt đất đến một độ cao không lớn ,
người ta cần tác dụng lên đầu đó một lực bằng bao nhiêu
a.
490 N b. 980 N c. 327 N d. 660 N
3.26.
Một người nặng 70 kg đứng trên mặt đất, dùng ròng rọc đơn kéo một vật có khối lượng 40 kg
lên khỏi mặt đất theo chuyển động đều. Trong thời gian kéo vật lên, lực tác dụng của người đó lên mặt đất
bằng :
a.
1078 N b. 392 N c. 294 N d. 686 N
3.27.
Một thanh thép đồng chất trọng lượng P, có đầu A là chốt ở
tường thẳng đứng, đầu B có dây cáp nhẹ nối với điểm C của tường tạo
thành một góc 60
0
. Thanh cân bằng ở vị trí nằm ngang (hình vẽ). Lực
căng T của dây cáp bằng :
a.
P/2 b. 3P/4 c. P d. 3P/2
3.28.
Tổ hợp của ngoại lực và lực ma sát tạo ra một mômen lực không đổi bằng 24 N.m tác dụng lên
một bánh xe làm cho bánh xe quay từ vận tốc góc bằng 0 đến 25 rad/s. Ngoại lực tác dụng trong thời gian
5s. Sau thời gian đó ngoại lực thôi không tác dụng nữa, bánh xe quay chậm dần và sau thời gian 50s thì
dừng lại. Momen của lực ma sát có giá trị :
a.
2,4 N.m b. 4,8 N.m c. 48 N.m d. 24 N.m
3.29.
Một ôtô đua chạy trên một đường đua tròn bán kính 250m. Biết xe chạy với vận tốc có độ lớn
không đổi 162 km/h. Độ lớn vận tốc góc của xe là :
a.
0,18 rad/s b. 11,25 rad/s c. 5,55 rad/s d. 11250 rad/s
3.30.
Một quả cầu đồng chất trọng lượng P, bán kính R được treo vào tường thẳng
đứng rất nhẵn, bằng dây CB có chiều dài R ( hình vẽ ). Lực căng của dây bằng:
a.
3
3
P
b.
2
3
P
c.
23
3
P
d. 2P
3.31.
Đặt tại các đỉnh A, B, C của tam giác đều ABC, cạnh a, các chất điểm có
khối lượng bằng nhau và bằng m. Đặt thêm một chất điểm có khối lượng 3m tại A.
Xác định vị trí khối tâm G của hệ.
a)G là trọng tâm ∆ABC.
b)G thuộc trung tuyến qua đỉnh A, cách A một đoạn
3
6
a
AG
=
c)G thuộc trung tuyến qua đỉnh A, cách A một đoạn
3
3
a
AG
=
d) G thuộc trung tuyến qua đỉnh A, cách A một đoạn
3
2
a
AG
=
3.32.Cho thước dẹt đồng chất, hình chữ T, khối lượng m phân bố đều (hình 3.1) Khối tâm G của thước
nằm trên trục đối xứng của thước và cách chân thước một đoạn h bằng bao nhiêu?
a)
2
ab
h
+
=
b)
3
4
ab
h
+
=
c)
3
ab
h
+
=
d)
3
4
ab
h
+
=
O
A
B
C
A
B
C
60
o
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
12
3.33. Tấm kim loại phẳng,.đồng chất, khối lượng phân bố.đều, hình quạt, bán kính R và góc ở đỉnh là 2α
o
(hình 3.2) Khối tâm G của tấm kim loại nằm trên phân giác của góc O, cách O một đoạn:
a) OG = 0,5R b)
0
2sin
3
R
OG
α
=
c)
0
sin
2
R
OG
α
=
d)
0
0
2sin
3
R
OG
α
α
=
3.34. Một thanh rất nhỏ, đồng chất, khối lượng m được uốn thành cung tròn bán kính R với góc ở tâm 2αo
(hình 3.3) Khối tâm G của thanh thuộc phân giác của góc O, cách O một đoạn:
a) x = 0,5R b)
0
sin
2
R
x
α
=
c)
0
0
sin
2
R
x
α
α
= d)
0
0
sinR
x
α
α
=
3.35. Một đĩa tròn mỏng đồng chất bán kính R, khối lượng phân bồ đều, bị khoét một lỗ cũng có dạng
hình tròn bán kính r. Tâm O’ của lỗ cách tâm O của đĩa một đoạn d (hình 3.4) Khối tâm G của phần còn
lại nằm trên đường thẳng nối O với O’, ngoài đoạn OO’ và cách tâm O một khoảng:
a)
2
22
rd
x
R
r
=
−
b)
2
22
rd
x
R
r
=
−
c)
3
33
dr
x
R
r
=
−
d)
6
R
x
=
3.36. Một đĩa tròn mỏng đồng chất bán kính R, khối lượng phân bồ đều, bị khóet một lỗ cũng có dạng
hình tròn bán kính R/2. Tâm O’ của lỗ cách tâm O của đĩa một đoạn R/2. Khối tâm G của phần còn lại
nằm trên đường thẳng nối O với O’, ngoài đoạn OO’ và cách tâm O một khoảng:
a) x = R/8. b) x = R/3. c) x = R/4. d) x = R/6
3.37. Một tấm gỗ phẳng, đồng chất, hình vuông, cạnh 2a, bị cắt một góc hình vuông cạnh a như hình 3.5
Xác định t
ọa độ khối tâm G của phần còn lại của tấm gỗ theo a và b.
a)
77
;
66
aa
G
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
b)
55
;
66
aa
G
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
c)
75
;
66
aa
G
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
d)
57
;
66
aa
G
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
3.38. Gọi m
i
và
i
v
G
là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G của hệ n chất
điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?
a)
1
1
n
i
i
G
n
i
i
v
v
m
=
=
=
∑
∑
G
G
b)
1
1
n
ii
i
G
n
i
i
mv
v
m
=
=
=
∑
∑
G
G
c)
1
n
i
i
G
v
v
n
=
=
∑
G
G
d)
1
n
ii
i
G
mv
v
n
=
=
∑
G
G
3.39. Hai đĩa tròn giống hệt nhau. Một cái giữ cố định, còn cái thứ II tiếp xúc ngoài và lăn không trượt
xung quanh chu vi của đĩa I. Hỏi khi đĩa II trở về đúng điểm xuất phát ban đầu thì nó đã quay xung quanh
tâm của nó được mấy vòng?
.a) 1 vòng. b) 2 vòng. c) 3 vòng. d) 4 vòng
3.40. Khi vật rắn quay quanh trục ∆ cố định với vận tốc góc ω thì các điểm trên vật rắn sẽ vạch ra:
a) các đường tròn đồng tâm với cùng vận tốc góc ω
.
b) các đường tròn đồng trục ∆ với cùng vận tốc góc ω.
c) các dạng quĩ đạo khác nhau.
d) các đường tròn đồng trục ∆ với các vận tốc góc khác nhau.
3.41. Khi vật rắn chỉ có chuyển động tịnh tiến thì có tính chất nào sau đây?
a) Các điểm trên vật rắn đều có cùng một dạng quĩ đạo.
b) Các điểm trên vật rắn đều có cùng vectơ vận tốc.
c) Gia tốc của mộ
t điểm bất kì trên vật rắn luôn bằng với Gia tốc của khối tâm vật rắn.
d) a, b, c đều đúng.
Hình 3.5 Hình 3.4
Hình 3.3
Hình 3.2
Hình 3.1
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
13
3.42. Chuyển động lăn của bánh xe đạp trên mặt phẳng ngang là dạng chuyển động:
a) tịnh tiến. b) quay quanh trục bánh xe.
c) tròn. d) tịnh tiến của trục bánh xe và quay quanh trục bánh xe.
3.43. Một bánh mài đang quay với vận tốc 300 vòng/phút thì bị ngắt điện và nó quay chậm dần đều. Sau
đó một phút, vận tốc còn 180 vòng/phút. Tính gia tốc góc.
a) -
π/5 rad/s
2
b) - 2π/5 rad/s
2
c) - π/15 rad/s
2
d) - 4π rad/s
2
3.44. Một bánh mài đang quay với vận tốc 300 vòng/phút thì bị ngắt điện và nó quay chậm dần đều. Sau
đó một phút, vận tốc còn 180vòng/phút. Tính số vòng nó đã quay trong thời gian đó.
a)120 vòng. b)240 vòng. c)60 vòng. d) 180 vòng
3.45. Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. Gọi ω
p
, ω
g
là vận tốc góc và v
p
, v
g
là vận tốc
dài của đầu kim phút , kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?
a)ω
p
= 12ω
g
; v
p
= 16 v
g
. c) ω
p
= 12ω
g
; v
g
= 16v
p
.
b)ω
g
= 12ω
p
; v
p
= 16v
g
. d) ω
g
= 12ω
p
; v
g
= 9v
p
3.46. Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi ω
1
, ω
2
và ω
3
là vận tốc góc của kim giờ, kim
phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng?
a) ω
1
= ω
2
= ω
3
. b) ω
1
= 12ω
2
= 144ω
3
.c) 144ω
1
= 12ω
2
= ω
3
d) 12ω
1
= 144ω
2
= ω
3
3.47. Trái đất quay quanh trục của nó với chu kỳ T = 24 giờ. Bán kính trái đất là R = 6400km. Tính vật
tốc dài của một điểm ở vĩ độ 60
o
trên mặt đất.
a) 234 m/s. b) 467 m/s. c) 404 m/s. d) 508 m/s
3.48. Một dây cuaroa truyền động, vòng qua vô lăng I và bánh xe II (hình
3.6) Bán kính của vô lăng và bánh xe là R
1
= 10cm và R
2
= 50cm. Vô
lăng đang quay với vận tốc 720 vòng/phút thì bị ngắt điện, nó quay chậm
dần đều, sau đó 30 giây vận tốc chỉ còn 180 vòng/phút. Vận tốc quay của
bánh xe ngay trước khi ngắt điện là:
a) 720 vòng/phút. b) 144 vòng/phút
c) 3600 vòng/phút. d) 180 vòng/phút
3.49. Đề như câu 3.48. Tính số vòng quay của vô lăng trong khoảng thời gian 30 giây đó.
a) 540 vòng. b) 270 vòng. c)225 vòng. d) 45 vòng
3.50.Đề như câu 3.48. Tính số vòng quay của bánh xe trong khoảng thời gian 30 giây đó.
a) 540 vòng. b) 144 vòng. c)225 vòng. d) 45 vòng
3.51. Đề như câu 3.48. Sau bao lâu kể từ lúc ngắt điện, hệ
thống sẽ dừng?
a) 40 giây. b) 50 giây. c) 60 giây. d) 80 giây
3.52. Đề như câu 3.48. Tính số vòng quay của bánh xe kể từ lúc ngắt điện cho đến khi dừng lại.
a) 480 vòng.b) 240 vòng.c)45 vòng.d) 48 vòng
3.53. Một người đứng trên canô đang lướt với tốc độ 15 km/h nhảy xuống nước với vận tốc 10 km/h theo
hướng vuông góc với hướng chuyển động của canô. Biết khối lượng người và canô là bằng nhau. Tính
vận tốc của canô ngay sau đó.
a) 5 km/h. b) 20 km/h. c) 25 km/h. d) 10 km/h
3.54. Khẩu pháo có khối lượ
ng M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương ngang góc α = 60
o
.
Đạn có khối lượng m = 10kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với
vận tốc bao nhiêu? (Coi nền đất tuyệt đối cứng)
a) 10 m/s. b) 5m/s. c) 7,5m/s. d) 2,5m/s
3.55. Bắn viên đạn khối lượng m = 100g theo phương ngang đến cắm vào khúc gỗ khối lượng m = 1 kg
đang nằm trên mặt phẳng ngang. Bỏ qua ma sát, khúc gỗ chuyển động với vận tốc 25cm/s. Thông tin nào
sau đây là sai?
a) Động lượng của hệ là: 0,275 kgm/s. b) Vận tốc củ
a đạn trước khi cắm vào gỗ là 2,75 m/s.
c) Động lượng ban đầu của đạn là: 0,275 kgm/s. d) Xung lượng mà gỗ đã tác dụng vào đạn là 0,275 Ns.
3.56. Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Đặt tại các đỉnh A, B, C các chất điểm có khối lượng bằng nhau và
bằng m. Đặt thêm một chất điểm có khối lượng 3 m tại A. Mômen quán tính đối với trục quay đi qua khối
tâm của hệ và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là:
a) I = 3ma
2
b)
2
3
2
Ima
= c) I = 2ma
2
d) I = ma
2
3.57. Một vòng kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay chứa
đường kính vòng dây là:
Hình 3.6
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
14
a)
2
mR
b)
2
1
2
mR
c)
2
1
4
mR
d)
2
3
2
mR
3.58. Một vòng kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay
vuông góc với mặt phẳng vòng dây tại một điểm trên vòng dây là:
a)
2
mR b)
2
1
2
mR c)
2
2mR d)
2
3
2
mR
3.59. Có 4 chất điểm khối lượng bằng nhau và bằng m, đặt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD, cạnh a.
Mômen quán tính của hệ này đối với trục quay đi qua một đỉnh hình vuông và vuông góc với mặt phẳng
hình vuông là:
a) 4ma
2
b) 3ma
2
c) 2 ma
2
d) ma
2
3.60. Bốn quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi quả cầu (coi như chất điểm) có khối lượng 0,5 kg đặt ở các đỉnh
một hình vuông cạnh 2 m và được giữ cố định ở đó bằng bốn thanh không khối lượng, các thanh này
chính là cạnh hình vuông. Mômen quán tính của hệ này đối với trục quay ∆ đi qua trung điểm của hai
cạnh đối diện là :
a) 4 kgm
2
b) 2 kgm
2
c)1 kgm
2
d) 0,5kgm
2
3.61. Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng chất, khối lượng m = 800g,
hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m
1
= 2,6kg và m
2
= 1kg (hình 3.7) Thả cho hai vật chuyển
động theo phương thẳng đứng. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, biết dây không trượt trên ròng rọc, lấy g =
10 m/s
2
. Gia tốc của các vật là:
a) 4 m/s
2
b) 4,4 m/s
2
c) 3,8 m/s
2
d) 2,2 m/s
2
3.62. Đề như câu 3.61. Lực căng dây treo vật m
1
là:
a) T.= 15,6 N. b) T.= 14 N. c) T.= 6 N. d) T.= 16,5 N
3.63. Đề như câu 3.61. Lực căng dây treo vật m
2
là:
a) T2 = 15,6 N. b) T2.= 14 N. c) T2 = 6 N. d) T2.= 16,5 N
3.64. Đề như câu 3.61. Áp lực Q mà trục ròng rọc phải chịu là:
a) Q = 44 N. b) Q.= 40 N. c) Q = 29,6 N. d) Q = 37,6 N
3.65. Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen quay 960Nm và nó
quay với gia tốc góc 6 rad/s
2
, quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng quả cầu là:
a) 160 kg. b) 200 kg. c) 240 kg. d) 400kg.
3.66. Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh một trụ đặc đồng chất khối lượng m
0
= 2kg. Đầu kia
của dây nối với vật m = 1kg (hình 3.8) Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10m/s
2
. Tính gia tốc của vật.
a) a = 3,3m/s
2
b) a = 5m/s
2
c) a = 6,6 m/s
2
d) a = 0 (vật đứng yên)
3.67. Đề như câu 3.66. Tính lực căng dây nối vật m.
a) 10 N. b) 5 N. c) 7,7 N. d) 6,6 N
3.68. Một ròng rọc đồng chất, hình đĩa, khối lượng 500g, bán kính R = 10 cm, chịu tác dụng bởi một lực
tiếp tuyến với mép đĩa, có độ lớn biến thiên theo thời gian: F = 0,5t + 0,3t
2
(SI) Tính gia tốc góc của ròng
rọc lúc t = 1s.
a) 14 rad/s
2
b) 28 rad/s
2
c) 16 rad/s
2
d) 32 rad/s
2
3.69. Cho cơ hệ như hình 3.9. Ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng chất, khối lượng m = 2kg, m
2
= 3kg, m
1
=
1kg. Bỏ qua ma sát giữa vật m
2
và mặt ngang và ma sát ở trục ròng rọc. Dây rất nhẹ, không co giãn và
không trượt trên ròng rọc. Gia tốc của của các vật có giá trị nào sau đây?
a) a = 2m/s
2
b) a = 2,5m/s
2
c) a = 1,7m/s
2
d) a = 4m/s
2
Hình 3.10
Hình 3.9
Hình 3.7 Hình 3.8
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét