Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
1.2.1.2 Mụi trng vn húa xó hi
Mụi trng vn hoỏ - xó hi bao gm cỏc nhõn t iu kin xó hi, phong
tc tp quỏn, trỡnh , li sng ca ngi dõn õy l nhng yu t rt gn gi v
cú nh hng trc tip hay giỏn tip n hot ng sn xut kinh doanh ca doanh
nghip. Doanh nghip ch cú th duy trỡ v thu c li nhun khi sn phm lm ra
phự hp vi nhu cu, th hiu khỏch hng, phự hp vi li sng ca ngi dõn ni
tin hnh hot ng sn xut. M nhng yu t ny do cỏc nhõn t thuc mụi
trng vn hoỏ - xó hi quy nh.
1.2.1.3 Cỏc chớnh sỏch kinh t ca nh nc
Hỡnh thc, th ch ng li chớnh tr ca ng v Nh nc quyt nh cỏc
chớnh sỏch, ng li kinh t chung, t ú quyt nh cỏc lnh vc, loi hỡnh hot
ng sn xut kinh doanh ca cỏc doanh nghip. Mụi trng chớnh tr n nh s
cú tỏc dng thu hỳt cỏc hỡnh thc u t nc ngoi liờn doanh, liờn kt to thờm
c ngun vn ln cho doanh nghip m rng hot ng ca mỡnh. Ngc li
nu mụi trng chớnh tr ri ren, thiu n nh thỡ khụng nhng hot ng hp tỏc
sn xut kinh doanh vi cỏc doanh nghip nc ngoi hu nh l khụng cú m
ngay hot ng sn xuõt kinh daonh ca doanh nghip trong nc cng gp
nhiu bt n.
1.2.2 Cỏc nhõn t ch quan
1.2.2.1 Lc lng lao ng trong doanh nghip
Trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh lc lng lao ng ca doanh nghip cú
th cú nhng sỏng to khoa hc v cú th ỏp dng vo hot ng sn xut nhm
nõng cao hiu qu sn xut. Lc lng lao ng to ra nhng sn phm (dch v)
cú kiu dỏng v tớnh nng mi ỏp ng th hiu th trng lm tng lng hng hoỏ
dch v tiờu th c ca doanh nghip, tng doanh thu lm c s nõng cao hiu
qu kinh doanh.Lc lng lao ng l nhõn t quan trng liờn quan trc tip n
nng sut lao ng, trỡnh s dng cỏc ngun lc khỏc nh vn, mỏy múc thit
b, nguyờn vt liu nờn tỏc ng trc tip n hiu qu hot ng SXKD. Ngy nay
hm lng khoa hc k thut kt tinh trong sn phm ngy cng ln ũi hi ngi
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 5
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
lao ng phi cú mt trỡnh nht nh ỏp ng c cỏc yờu cu ú, iu ny
phn no cng núi lờn tm quan trng ca nhõn t lao ng.
1.2.2.2 Trỡnh cụng ngh
Cụng ngh l tt c nhng gỡ dựng bin u vo thnh u ra
Thnh phn c bn ca cụng ngh:
Phn thit b: Bao gm mi phng tin vt cht nh trang thit b, mỏy múc,
nguyờn liu, phng tin
Phn con ngi: Cú th l ngi s dng, cú th l ngi ch to, ci tin
mỏy múc
Phn thụng tin: Th hin di dng lý thuyt, khỏi nim, cỏc phng phỏp,
thụng s k thut
Phn t chc: L b phn phi hp cỏc thnh phn cũn li ca cụng ngh vi
nhau m bo s hot ng cú hiu qu nht
Doanh nghip phi bit luụn t lm mi mỡnh bng cỏch t vn ng v i
mi, du nhp nhng tin b khoa hc k thut thi i liờn quan n lnh vc sn
xut ca doanh nghip mỡnh. Vn ny úng mt vai trũ ht sc quan trng vi
hiu qu hot ng sn xut kinh doanh vỡ nú nh hng ln n vn nng sut
lao ng v cht lng sn phm. Sn phm dch v cú hm lng k thut ln
mi cú ch ng trong th trng v c mi ngi tin dựng so vi nhng sn
phm dch v cựng loi khỏc.
1.2.2.3. Trỡnh t chc qun lý iu hnh
C cu t chc l s sp xp cỏc phũng ban, cỏc chc v trong doanh nghip,
s sp xp ny nu hp lý, khoa hc, cỏc th mnh ca tng b phn v ca tng
cỏ nhõn c phỏt huy ti a thỡ hiu qu cụng vic l ln nht B mỏy qun tr
hp lý, xõy dng mt k hoch sn xut kinh doanh khoa hc phự hp vi tỡnh
hỡnh thc t ca doanh nghip, cú s phõn cụng, phõn nhim c th gia cỏc thnh
viờn trong b mỏy qun tr, nng ng nhanh nhy nm bt th trng, tip cn th
trng bng nhng chin lc hp lý, kp thi nm bt thi c, yu t quan trng
l b mỏy qun tr bao gm nhng con ngi tõm huyt vi hot ng ca cụng ty
s m bo cho cỏc hot ng ca doanh nghip t hiu qu cao.
1.3. Mt s ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu sn xut kinh doanh
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 6
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
1.3.1. Ch tiờu v doanh thu
Doanh thu ca doanh nghip l ton b cỏc khon thu oc do cỏc hot ng
sn xut kinh doanh ca doanh nghip em li.Doanh thu ca doanh nghip bao
gm doanh thu t hot ng kinh doanh, doanh thu t hot ng ti chớnh v
doanh thu t cỏc hot ng khỏc.
a. Doanh thu t hot ng kinh doanh bao gm:
- Cỏc khon tin thu c do bỏn sn phm, hng húa, cung cp dch v trờn
th trng. õy l b phn doanh thu ch yu ca doanh nghip.
- Giỏ tr cỏc sn phm hng húa em biu tng, trao i hoc tiờu dựng trong
sn xut ni b ca doanh nghip nh: in sn xut ra c s dng trong cỏc nh
mỏy in, xi mng thnh phm c s dng sa cha doanh nghip sn xut
xi mng
Doanh thu tiờu th sn phm:
DT =
S
ti
* G
i
Trong ú:
DT : doanh thu tiờu th sn phm
S
ti
: S lng sn phm loi i tiờu th trong kỡ
G
i
: Giỏ bỏn n v sn phm loi i
b. Doanh thu t hot ng ti chớnh :
L cỏc khon thu t hot ng u t ti chớnh em li bao gm:
- T hot ng liờn doanh, liờn kt; lói cho vay; lói tin gi, tin h tr lói
sut ca nh nc cho vay, thu t hot ng mua bỏn chng khoỏn.
- T hot ng nhng bỏn ngoi t, thu nhp v chờnh lch t giỏ nghip v
ngoi t theo quy nh ca ch ti chớnh
- Tin cho thuờ ti sn i vi doanh nghip cho thuờ ti san khụng phi l
hot ng kinh doanh thng xuyờn.
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 7
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
c. Doanh thu t hot ng khỏc:
- Thu t thanh lý, nhng bỏn ti sn c nh
- Thu nhp qu biu tng bng tin, hin vt ca cỏc t chc, cỏ nhõn
- Thu t cỏc khon n khú ũi nay ũi c
- Cỏc khan tin thng ca khỏch hng v vic bỏn hng khụng tớnh vo doanh
thu
- Thu t nm trc b sút ngoi s k toỏn, nay phỏt hin ra.
- Cỏc khon thu nhp khỏc ngoi cỏc khon trờn
1.3.2. Ch tiờu v chi phớ
a. Khỏi nim
Chi phớ sn xut kinh doanh ca doanh nghip l ton b cỏc hao phớ v
vt cht, lao ng v cỏc khon thu m doanh nghip phi chi ra thc hin hot
ng sn xut kinh doanh.
b. Ni dung chi phớ :
Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp gồm nhiều khoản khác nhau cả
về nội dung, tính chất, công dụng, mục đíchtrong từng doanh nghiệp Để thuận
lợi cho công tác quản lý và hạch toán cần phải tiến hành phân loại chi phí sản xuất
kinh doanh theo các tiêu thức khác nhau nhằm nâng cao tính chi tiết của thông tin
chi phí, phục vụ đắc lực cho công tác quản lý, lập kế hoạch đồng thời tạo cơ sở tin
cậy cho việc phấn đấu giảm chi phí, nâng cao hiệu quả kinh tế của chi phí
Chi phớ hot ng ca doanh nghip trong 1 thi kỡ bao gm: chi phớ hot
ng sn xut kinh doanh, chi phớ hot ng ti chớnh, chi phớ khỏc
Chi phớ hot ng sn xut kinh doanh:
- Chi phớ nguyờn liu, vt liu, nhiờn liu, ng lc (gi tt l chi phớ vt t).
- Chi phớ khu hao ti sn c nh
- Chi phớ tin lng v cỏc khan cú tớnh cht lng (ph cp, tin n ca)
- Chi phớ bo him xó hi, bo him y t, kinh phớ cụng on.
- Chi phớ dch v mua ngoi
- Chi phớ bng tin khỏc
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 8
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
Chi phớ hot ng ti chớnh
- Cỏc khon l t hot ng u t ti chớnh
- Cỏc khon chi phớ ca hot ng ti chớnh nh: hot ng lien doanh, liờn
kt, mua bỏn chng khoỏn.
- Cỏc khon l do thanh lớ cỏc khon u t ngn hn
- Cỏc khon l v chờnh lch t giỏ ngoi t phỏt sinh thc t trong kỡ v chờnh
lch t giỏ do ỏnh giỏ li s d cui kỡ ca cỏc khon phi thu di hn v phi
tr di hn cú gc ngoi t
- D phũng gim giỏ u t chng khoỏn
- Chi phớ t chuyn nhng, cho thuờ c s h tng c xỏc nh l tiờu th
- Mt s lai thu i vi sn phm dch v thuc hot ng ti chớnh khng
chu thu GTGT,
Chi phớ hot ng khỏc
- Chi phớ thanh lớ, nhng bỏn ti sn c nh
- Giỏ tr cũn li ca ti sn c nh khi thanh lớ, nhng bỏn.
- Chờnh lch l do ỏnh giỏ li vt t, TSC em i gúp vn liờn doanh, u
t vo cụng ty liờn kt, u t di hn khỏc
- Tin pht do vi phm hp ng, tin b pht thu hoc truy np thu
- Cỏc khon chi ca nm trc b sút ngoi s k toỏn, nay phỏt hin ra
1.3.3. Nhúm ch tiờu v hiu qu s dng chi phớ
Chi phớ kinh doanh l ton b cỏc chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh SXKD, ch
tiờu li nhun l mt ch tiờu quan trng, l iu kin sng cũn ca mi doanh
nghip. cú li nhun cụng ty cn u t, cú chin lc kinh doanh c th v
kh quan phự hp vi iu kin ca doanh nghip trong tng giai on c th. Tc
l b ra lng chi phớ nh trong gii hn cú c mc li nhun tt nht.
a. Hiu qu s dng chi phớ
Ch tiờu ny th hin 1 ng chi phớ sn xut kinh doanh trong kỡ thu c
bao nhiờu ng doanh thu.ch tiờu ny ỏnh giỏ kh nng s dng cỏc yu t u
vo thụng qua kt qu t c.
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 9
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
Hiu qu s dng chi phớ =
Tng doanh thu trong kỡ
Tng chi phớ trong kỡ
Đây là một chỉ tiêu tổng hợp phản ánh hiệu quả của quá trình hoạt động sản
xuất kinh doanh của công ty, trình độ tăng năng suất lao động, nâng cao chất lợng
hàng hoá và nâng cao trình độ sử dụng vốn và tổ chức kinh doanh của công ty. Mức
doanh lợi càng cao tức là hiệu quả càng cao, khả năng tích luỹ càng lớn, lợi ích dành
cho ngời lao động càng nhiều.
b. T sut li nhun chi phớ
T sut li nhun chi phớ = Tng li nhun trong kỡ
Tng chi phớ trong kỡ
Ch tiờu ny núi lờn rng 1 ng chi phớ b ra sn xut kinh daonh thỡ thu li
bao nhiờu ng li nhun. Ch tiờu ny cng cao chng t doanh nghip kinh
doanh cng hiu qu.
1.3.4. Nhúm ch tiờu hiu qu s dng vn kinh doanh
Vn kinh doanh ca doanh nghip l hỡnh thỏi biu hin bng tin ton b giỏ
tr ti sn c nh, u t di hn v ti sn lu ng ca doanh nghip.vn kinh
doanh hay ngun vn hin cú cu doanh nghip gm: nh nc cp, t tớch ly,
gúp vn liờn doanh, c phn, vn chim dng Vn ny cú th s dng vo hot
ng kinh doanh, gi ngõn hng, cho vay, mua trỏi phiu ca nh nc
Thông qua các chỉ tiêu này thấy đợc một đồng vốn bỏ vào sản xuất tạo ra đợc
bao nhiêu đồng tổng thu nhập, thu nhập thuần tuỳ. Nó cho ta thấy đợc hiệu quả kinh
tế không chỉ đối với lao động vật hoá mà còn cả lao động sống. Nó còn phản ánh
trình độ tổ chức sản xuất và quản lý của ngành cũng nh của các doanh nghiệp. Mục
tiêu sản xuất của ngành cũng nh của doanh nghiệp và toàn xã hội không phải chỉ
quan tâm tạo ra nhiều sản phẩm bằng mọi chi phí mà điều quan trọng hơn là sản
phẩm đợc tạo ra trên mỗi đồng vốn bỏ ra nhiều hay ít.
Chỉ tiêu doanh thu, doanh thu thuần, lợi nhuận, tiền vốn là các chỉ tiêu phản ánh
trình độ phát triển sản xuất, trình độ sử dụng nguồn vốn vật t, lao động, tài chính.
Khối lợng sản phẩm tạo ra trên từng đồng vốn cũng lớn cũng tạo điều kiện thoả mãn
nhu cầu tiêu dùng của nhân dân và mở rộng hơn nữa qui mô sản xuất.
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 10
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
Để tiến hành sản xuất kinh doanh các doanh nghiệp cần có tài sản bao gồm
TSLĐ và đầu t ngắn hạn, TSCĐ và đầu t dài hạn. Để hình thành hai loại tài sản này
phải có các nguồn vốn tài trợ tơng ứng bao gồm nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn
dài hạn. Nguồn vốn dài hạn trớc hết đợc đầu t vào TSCĐ, phần d của nguồn vốn dài
hạn và vốn ngắn hạn đợc đầu t hình thành TSCĐ. Chênh lệch giữa nguồn vốn dài hạn
với TSCĐ hay giữa TSLĐ với nguồn vốn ngắn hạn đợc gọi là vốn lu động ròng. Mức
độ an toàn của tài sản ngắn hạn phụ thuộc vào mức độ của vốn lu động thờng xuyên.
Phân tích tình hình đảm bảo nguồn vốn cho HĐKD ta cần tính toán so sánh giữa các
nguồn với tài sản.
VKD= Tng n phi tr + vn ch s hu
VKD = VC + VL
a. Hiu sut s dng vn
Hiu sut s dng vn (H
v
) l t s gia doanh thu trong kỡ v tng s vn phc v
sn xut kinh doanh trong kỡ.
Hiu sut s dng vn = Tng doanh thu trong kỡ
Tng s vn sn xut kinh doanh trong kỡ
Ch tiờu ny phn ỏnh c mt ng vn b ra sn xut kinh doanh trong kỡ thỡ
em li bao nhiờu ng doanh thu.Ch tiờu ny biu th kh nng to ra kt qu sn
xut kinh doanh ca mt ng vn .H
v
cng cao biu hin hiu qu kinh t cng ln.
b. Hiu qu s dng vn
Hiu qu s dng vn th hin qua cụng thc sau:
Hiu qu s dng vn =
LNST (LNTT)
Tng s vn sn xut kinh doanh trong kỡ
Ch tiờu ny phn ỏnh c mt ng vn b ra kinh doanh trong kỡ thỡ thu c
bao nhiờu ng li nhun trc thu hoc li nhun sau thu.
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 11
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
1.3.4.1. Nhúm ch tiờu hiu qu s dng vn c nh
Vn c nh l biu hin bng tin ca nhng ti sn c nh tham gia cỏc quỏ
trỡnh sn xut kinh doanh ca doanh nghip. Vn c nh tham gia cỏc chu kỡ kinh
doanh giỏ tr b hao mũn v chuyn dch dn vo tng phn giỏ tr sn phm,
chuyn húa thnh vn lu ng, ngun vn c nh ca doanh nghip cú th do
ngõn sỏch cp, do vn gúp hoc do doanh nghip t b sung.
Hiu sut s dng VC= Doanh thu thun /
VC bỡnh quõn
Ch tiờu ny cho bit mi n v vn c nh c u t vo sn xut kinh
doanh em li bao nhiờu n v doanh thu. Ch tiờu ny cng ln chng t hiu
sut s dng vn c nh cng cao.
Hm lng VC = VC bỡnh quõn / Doanh thu thun
Ch tiờu ny cho bit to ra mt ng doanh thu cn s dng bao nhiờu
ng vn c nh, ti sn c nh. Ch tiờu ny cng nh chng t hiu sut s
dng vn, ti sn c nh cng cao.
Mc doanh li VC =LNST/ VC bỡnh quõn
Li nhun sau thu tớnh õy l phn li nhun oc to ra t vic trc tip
s dng ti sn c nh, khụng tớnh cỏc khon lói do hot ng khỏc to ra nh:
hot ng ti chớnh, gúp vn liờn doanh
1.3.4.2. Nhúm ch tiờu hiu qu s dng vn lu ng
S vũng quay VL= doanh thu thun / VL bỡnh quõn
Ch tiờu ny cho bit mi n v ti sn lu ng s dng trong kỡ em li
bao nhiờu n v doanh thu thun, ch tiờu ny cng ln chng t hiu sut s dng
ti sn l ng cao.
S ngy mt vũng
=
Thi gian ca kỡ phõn tớch
S vũng quay VL trong kỡ
Ch tiờu ny th hin s ngy cn thit cho VL quay c mt vũng .Thi
gian ca 1 vũng luõn chuyn cng nh thỡ s vong luõn chuyn cng ln., Thời
gian của 1 vòng quay càng giảm chứng tỏ rằng đã thành công trong việc thúc đẩy tốc
độ luân chuyển của vốn. Việc tăng tốc độ luân chuyển của VLĐ sẽ làm giảm nhu
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 12
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
cầu về vốn, tăng sản phẩm sản xuất. Từ đó làm cho hiệu quả sản xuất kinh doanh của
chi nhánh tăng lên.
Hm lng VL = VL bỡnh quõn / doanh thu thun
Ch tiờu ny cho bit t c mi n v doanh thu, doanh nghip phi s
dng bao nhiờu phn trm dn v VLD. Ch tiờu ny cng thp hiu qu kinh t
cng cao
Mc doanh li VL = LNST/ VL bỡnh quõn
Ch tiờu ny phn ỏnh kh nng sinh li ca vn lu ng. Nú cho bit mi
n v TSL cú trong kỡ em li bao nhiờu n v li nhun sau thu .Ch tiờu ny
cng cao hiu qu s dng vn lu ng cng hiu qu.
1.3.5. Nhúm ch tiờu hiu qu s dng lao ng
a. Nng sut lao ng
Nng sut lao ng
=
Tng doanh thu trong kỡ
Tng s lao ng trong kỡ
Ch tiờu ny phn ỏnh mt lao ng to ra c bao nhiờu ng doanh thu, thc cht
õy l ch tiờu lao ng ca doanh nghip.Ch tiờu ny cng cao chng t doanh
nghip s dng lao ng hp lý, khai thỏc oc lao ng trong sn xut kinh doanh.
Ch tiờu ny cng ln hiu qu s dng lao ng trong n v cng hiu qu
b. T sut li nhun lao ng
T sut li nhun lao ng
=
Li nhun trong kỡ
S lao ng trong kỡ
Ch tiờu ny phn ỏnh mt lao ng trong kỡ to ra bao nhiờu ng li
nhun .Ch tiờu ny cng cao cng cng tt, cho thy vic s dng lao ng trong
kỡ ca doanh nghip l hiu qu.
1.3.6. Mt s ch tiờu ỏnh giỏ ti chớnh doanh nghip
Cỏc s liu bỏo cỏo ti chớnh cha lt t c ht thc trng ti chớnh ca
doanh nghip, do vy cỏc nh ti chớnh cũn phi dựng cỏc h s ti chớnh c trng
gii thớch thờm cỏc mi quan h ti chớnh. Do ú ngi ta coi cỏc h s ti chớnh
l nhng biu hin c trng nht v tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip trong
mt thi kỡ nht nh
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 13
Mt s bin phỏp nhm nõng cao hiu qu SXKD ti XN dch v - trc vt - cụng trỡnh
Cú 4 h s ti chớnh ch yu:
Cỏc h s kh nng thnah toỏn
Cỏc h s v c cu ngun vn v c cu ti sn
Cỏc h s v hot ng
Cỏc h s v kh nng sinh li
1.3.6.1 Ch tiờu kh nng thanh toỏn
Tình hình công nợ và khả năng thanh toán phản ánh rõ nét chất lợng công tác
tài chính của doanh nghiệp. Nếu hoạt động tài chính tốt thì sẽ ít công nợ, khả năng
thanh toán cao, ít bị chiếm dụng vốn. Ngợc lại nếu hoạt động tài chính kém thì sẽ
dẫn đến tình trạng chiếm dụng vốn lẫn nhau, các khoản công nợ phải thu sẽ dây da
kéo dài, đơn vị mất tự chủ trong kinh doanh và không còn khả năng thanh toán nợ
đến hạn có khả năng dẫn đến tình trạng phá sản.
Nhng ngi quan tõm nhiu ti cỏc h s ny gm: Cỏc nh cung cp
nguyờn vt liu, cỏc nh u t, cỏc nh cho vayBi h rt cn bit kh nng ca
doanh nghip cú kh nng chi tr cỏc khan n n hn hay khụng
a. H s kh nng thanh toỏn tng quỏt
L mi quan h gia tng ti sn m doanh nghip ang qun lý s dng vi
tng s n phi tr. (N di hn, n ngn hn)
H s kh nng thanh
toỏn tng quỏt
=
Tng ti sn
Tng n phi tr
Nu h s ny nh hn 1 bỏo hiu s phỏ sn ca doanh nghip, vn ch
s hu b mt ton b, ton b ti sn ca doanh nghip khụng tr s n m
doanh nghip phi thanh toỏn.
b. H s kh nng thanh toỏn n ngn hn
L mi quan h gia ti sn ngn hn m doanh nghip ang qun lý v s
dng vi cỏc n ngn hn.
Ti sn ngn hn bao gm c ti sn lu ng v u t ngn hn
Tng n ngn hn l nhng khon n phi tr trong khong thi gian t 12 li
bao gm: Cỏc khon vay ngn hn, phi tr ngi bỏn, thu v cỏc khon phi np
Sinh viờn: Nguyn Th Hi Chõu - Lp: QT902N 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét