Báo cáo thực tập tốt nghiệp
+ NPK 5.10.3 , thnh phn N = 5 % , P = 10 % , K = 3 % .
+ NPK 12 .5 .10 , thnh phn N = 12 % ,P = 5 % , K = 10 % .
- Sn phm ca cụng ty phõn bún Min Nam :
+ Chuyờn dựng cho lỳa , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 21 % .
+ Chuyờn dựng cho cõy n trỏi cú cỏc sn phm :
NPK 13.13.13 , thnh phn N = 13 % , P = 13 % , K = 13 % .
NPK 15.15.15 , thnh phn N = 15 % , P = 15 % , K = 15 % .
+ Chuyờn dựng cho cõy rau , c ,qu .
NPK 16.8.13 , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 13 % .
+ Thớch hp vi tt c cỏc loi cõy trng .
NPK 16.8.16.13S , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 16 % , S =
13 %.
NPK 16.16.8.13S , thnh phn N = 16 % , P = 16 % , K = 8 % , S =
13 % .
- Sn phm ca nh mỏy m Phỳ M : m Phỳ M , thnh
phn N 46 % .
Tuy õy l lnh vc kinh doanh cn s vn ln nhng vi mt nc
80% dõn s sng bng ngh nụng nh Vit Nam thỡ cng cú khụng ớt cỏc
doanh nghip khỏc tham gia vo kinh doanh loi mt hng ny , iu ú khin
cho s cnh tranh i vi cụng ty l khụng ớt . cú c ch ng nh ngy
nay , cụng ty ó phi tri qua khụng ớt khú khn . Cụng ty rt ch ng trong
vic tỡm kim th trng v thõm nhp vo cỏc th trng tim nng bng cỏch
m rng cỏc i lý cỏc huyn trong tnh Bc Giang v cỏc tnh lõn cn nh
Bc Ninh , Thỏi Nguyờn , Lng Sn . Trong tnh Bc Giang , hng hoỏ ca
cụng ty cú mt hu ht cỏc huyn t trung du n min nỳi .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
5
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Do mt hng vt t nụng sn cú giỏ tr ln , rt d h hng do khớ hu
nhit i nờn cụng ty phi cú chớnh sỏch bo qun rt kht khe . Cụng ty cú 2
kho bo qun rng khong 5000 m2 vi sc cha gn 200.000 tn hng hoỏ .
7 nm nhỡn li , cụng ty TNHH Xut Nhp Khu Thng Mi Tng
Hp Tn t ó khin cỏc nh kinh doanh b thuyt phc Cụng ty cú mng
li kinh doanh rng ln .
Khi t nc gia nhp WTO , cụng ty TNHH Xut Nhp Khu
Thng Mi Tng Hp Tn t cng phi c gng nhiu hn na cú th
m rng th trng ln hn na trong cỏc lnh vc kinh doanh ch yu . Hin
nay cụng ty cú mt i ng nhõn viờn chuyờn nghip mỏy múc thit b ,kinh
nghim , hot ng ht mỡnh thc hin tt phng chõm Uy tớn - Cht
Lng - Hiu qu , nờn ngy cng cú ch ng trong nn kinh t th trng.
Biu s 1.1
Cụng ty TNHH XNK Thng Mi Tng Hp Tn t.
S 1017 Khu CN Dnh K - TP Bc Giang - Tnh Bc Giang
MST : 2400284568 .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
6
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
BO CO S B KT QU HOT NG KINH DOANH
QUí I NM 2008
STT Ch tiờu
Mó
s Quý I
1 2 3 4
Kt qu kinh doanh ghi nhn theo bỏo cỏo ti
chớnh
1
Doanh thu bỏn v cung cp dch v 1
80.000.000
Trong ú : DT bỏn hoỏ , dch v xut khu 2
2
Cỏc khon gim doanh thu
( 03) = (04) + (05) + (06) + (07) 3
a Chit khu thng mi 4
b Gim giỏ hng bỏn 5
c Giỏ tr hng bỏn b tr li 6
d
Thu TTB , thu xut khu , thu GTGT phi
np 7
3 Doanh thu hot ng ti chớnh 8
4
Chi phớ sn xut kinh doanh hng hoỏ dch v
(09) = (10) + (11) + (12) 9 79.500.000
a Giỏ vn hng bỏn 10 76.000.000
b Chi phớ bỏn hng 11 2.000.000
c Chi phớ qun lý doanh nghip 12 500.000
5 Chi phớ ti chớnh 13 1.000.000
Trong ú : lói tin vay dựng cho sn xut kinh
doanh 14 1.000.000
6
Li nhun thun t hot ng kinh doanh
(15) = (01) - (03) + (08) - (09) - (13) 15 500.000
7 Thu nhp khỏc 16
8 Chi phớ khỏc 17
9 Li nhun khỏc 18
10
Tng li nhun k toỏn thu thu nhp DN
(19) = (15) + (18) 19 500.000
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
7
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
1.2.2 . c im qun lý ca cụng ty TNHH Xut Nhp Khu Thng
Mi Tng Hp Tn t .
Ton b hot ng ca cụng ty t di s trc tip ca Giỏm c
thụng qua viờn . mỏy múc thit b ,kinh nghim , song cụng ty ó t c
nhng mc tiờu ó ra Bờn di l Phú Giỏm c vf h tcỏc phũng ban
chc nng thc hin cỏc nhim v .
Vn phũng : Sp xp , phõn phi lao ng mt cỏch hp lý , xõy dng
k hoch cỏn b qun lý v xõy dng tin lng , bo him , thng pht .
- Phũng kinh doanh : Bao gm nhiu b th trng , tip th ,
kho , i xe .
S 1.1 . S B MY QUN Lí CA CễNG TY .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
Giỏm c
Phú Giỏm c
Phú Giỏm c
P.k
hoch
P.K
toỏn
Vn
Phũng
P.BH
& GT
Phũng
XNK
Th
kho
8
P.Kinh
doanh
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
- Giỏm c : iu hnh , ch o chung ton b hot ng ca
cụng ty , chu trỏch nhim trc ton th cụng ty trong vic iu hnh cỏc
hot ng sn xut kinh doanh v thc hin cỏc k hoch ó ra .
- Phú giỏm c : Giỳp Giỏm c iu hnh cỏc cụng vic
chung , cú thm quyn trỏch nhim trc ton th cụng ty trong vic iu
hnh cỏc, ch o , theo dừi tỡnh hỡnh lp k hoch tiờu th v m rng th
trng .
- Phũng k hoch : Nghiờn cu th trng , tip th , lp k
hoch trỏch nhim trc ton th cụng ty trong vic iu hnh cỏc hoch ,
giao k hoch xung cỏc n v , kim tra vic thc hin k hoch .
- Phũng k toỏn : Giỳp giỏm c cụng ty qun lý v mt ti
chớnh cụng ty thc hin y cỏc chớnh sỏch , ch ca nh nc , m
bo thc hin tit kim v kinh doanh cú lói .
- Phũng bỏn hng v gii thiu sn phm : cú chc nng tip
th , gii thiu , hng hoỏ .
- Phũng xut nhp khu : thc hin vic xut nhp khu cỏc
n hng trong v ngoi nc .
- Th kho : Qun lý ti sn , vt t , hng hoỏ nhp kho v mt
s lng nhm, so sỏnh vi k toỏn vt t .
1.3 . c im t chc b mỏy k toỏn v cụng tỏc k toỏn ti
cụng ty TNHH Xut Nhp Khu Thng Mi Tng Hp Tn
t .
1.3.1 c im t chc b mỏy k toỏn .
Hin nay cụng ty ang ỏp dng hỡnh thc k toỏn tp trung . Theo hỡnh
thc ny ,tt c cụng tỏc k toỏn u c thc hin phũng k toỏn ti v
ca cụng ty . Hỡnh thc ny to iu kin cho vic kim tra , thu thp chng
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
9
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
t , thụng tin . ng thi cng rt thun tin trong vic phõn cụng v chuyờn
mụn hoỏ cụng vic i vi nhõn viờn k toỏn .
Nhim v ca phũng k toỏn l hng dn v kim tra vic thc hin
thu thp , x lý cỏc thụng tin k toỏn ban u , thc hin ch hch toỏn v
qun lý ti chớnh theo ỳng quy nh ca b ti chớnh . ng thi , phũng k
toỏn ca cụng ty cũn cung cp thụng tin v tỡnh hỡnh ti chớnh ca cụng ty mt
cỏch chớnh xỏc , y , kp thi , t ú giỳp cho ban giỏm c ra cỏc
quyt nh , bin phỏp phự hp vi ng li phỏt trin ca cụng ty .
S 1.2 S B MY K TON CA CễNG TY .
Phũng k toỏn ti chớnh cú 15 ngi , ton b t di s ch o ca k
toỏn trng .
- K toỏn trng : l ngi chu trỏch nhim trc ban giỏm
c v cỏc c quan cp trờn v cỏc vn liờn quan n ti chớnh , hng dn
, ch o cỏc k toỏn viờn thụng qua cỏc ch chớnh sỏch v kinh t ti
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
K toỏn trng
k toỏn
vt t
kt tin
lng
kt ngõn
hng
kt thanh
toỏn
kt tng
hp
10
k toỏn
cụng n
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
chớnh do B ti chớnh ban hnh nh : Ch chng t k toỏn , h thng ti
khon k toỏn , ch s k toỏn , ch bỏo cỏo k toỏn Ngoi ra k toỏn
trng cũn cú nhim v kim tra s liu ca cỏc b phn k toỏn v khoỏ s
k toỏn cui k , lp bng cõn i k toỏn v bỏo cỏo kt qu kinh doanh
trong k .
- K toỏn cụng n : Theo dừi cỏc khon thanh toỏn trong ni
b doanh v vi ngõn sỏch nh nc .
- K toỏn ti sn - vt t : Theo dừi chi tit , tng hp tỡnh hỡnh
nhp - xut - tn gim ti sn c nh v tớnh khu hao hng thỏng mi ti sn
c nh .
- K toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng : Cú nhim
v trớch trớch BHXH , BHYT , kinh phớ cụng on , lp bng thanh toỏn lng
, bng phõn b tin lng v BHXH .
- K toỏn ngõn hng : M L/ C ( tớn dng th chng t )
thanh toỏn vi ngi bỏn , theo dừi cụng n ni b v hng hoỏ , lờn nhu cu,
xỏc nh thi gian v s lng tin cn thanh toỏn .
- K toỏn vn bng tin ( k toỏn thanh toỏn ) : Theo dừi thu
chi bng tin mt , tin gi ngõn hng , thanh toỏn vi ngi mua ngi bỏn ,
hch toỏn cỏc khon tm ng , lp chng t thu chi
- K toỏn tng hp : Kim tra , giỏm sỏt ton b quỏ trỡnh lu
thụng hng hoỏ , kim tra toỏn cỏc n v gi v sau ú tng hp ton cụng ty
.
1.3.2 c im vn dng ch k toỏn .
Ch k toỏn cụng dng l ch k toỏn ban hnh theo quyt nh
s Q 15 / 2006 / Q BTC ngy 20/3/2006.
- Niờn k toỏn t 01/01 n 31/12 hng nm .
- Phng phỏp tớnh thu GTGT : theo phng phỏp khu tr .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
11
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
- n v tin t s dng trong ghi chộp k toỏn l VND v vic
chuyn i cỏc n v tin hin da trờn nguyờn tc theo t giỏ ngoi t do
Ngõn hng Cụng thng b ti thi im phỏt sinh giao dch .
- Phng phỏp tng hp hng tn kho : Theo phng phỏp
bỡnh quõn gia quyn .
- H thng s k toỏn : K toỏn cụng ty ó s dng phn mm
k toỏn , cú th in ra cỏc loi s sỏch sau :
- + Nht ký chng t s 1 : theo dừi ton b phỏt sinh bờn Cú
ca TK 111 v cỏc ti khon i ng .
- + Bng kờ s 1 : theo dừi phỏt sinh bờn N ca TK 111 v
cỏc ti khon i ng .
- + Nht ký chng t s 2 : Theo dừi ton b phỏt sinh bờn Cú
TK 112 v cỏc ti khon i ng .
- + Bng kờ s 2 : Theo dừi ton b phỏt sinh bờn N ca TK
112 v cỏc ti khon i ng .
+ S cỏi .
+ S theo dừi cụng n ngi mua , ngi bỏn .
- H thng bỏo cỏo ti chớnh : Hng quý , hng nm cụng ty
u phi lp b bỏo cỏo ti chớnh np cho cỏc c quan qun lý nh nc .
Bao gm :
+ Bng cõn i k toỏn .
+ Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh .
+ Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh .
+ Bng cõn i ti khon .
+ Tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi nh nc .
+ T khai quyt toỏn thu thu nhp doanh nghip .
- Hỡnh thc ghi s : Chng t - ghi s .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
12
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
S 1.3 HèNH THC CHNG T GHI S .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
Chng t ghi s
Bng TH
chng t
Bng TH chi tit
13
Chng t gc
S cỏi
Bng cõn i PS
Bỏo cỏo ti chớnh
S qu
s ng ký
CTGS
s chi tit
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
CHNG II
THC TRNG K TON TIấU TH HNG HO V XC NH
KT QU KINH DOANH TI CễNG TY TNHH XNK
THNG MI TNG HP TN T.
2.1 . Hng hoỏ , tiờu th hng hoỏ v thc trng k toỏn tiờu th
hng hoỏ .
2.1.1. Hng hoỏ kinh doanh , phng thc tiờu th hng hoỏ .
2.1.1.1 . Hng hoỏ kinh doanh .
Cụng ty TNHH XNK Thng Mi Tng Hp Tn t l mt cụng ty
cú cỏc bn hng ln nh cụng ty mt thnh viờn phõn m v hoỏ cht H
Bc , Cụng ty pht phỏt v hoỏ cht Lõm Thao , Nh mỏy m Phỳ M , v
c bit l cụng ty phõn bún Min Nam n v hng u trong cụng ngh
sn xut phõn bún tng hp NPK , nờn nghnh ngh kinh doanh chớnh ca
cụng ty l kinh doanh vt t nụng sn .
Sn phm chớnh ca cụng ty l phõn bún tng hp NPK , m ,lõn ,
kaly v cỏc sn phm vt t nụng sn khỏc nhm phc v cho nghnh nụng
nghip .
Hin nay , cụng ty ó cú danh sỏch trờn 20 loi sn phm hng vt t
nụng nghip do cỏc cụng ty , nh mỏy ln sn xut , c th nh sau :
- Sn phm ca cụng ty mt thnh viờn Phõn m v hoỏ cht
H Bc :
+ m H Bc , thnh phn N 46 %.
+ NPK 5.7.6 , thnh phn N = 5 % , P = 7 % , K = 12 % .
+ NPK 10.4.12 , thnh phn N = 10 % , P = 4 % , K = 12 % .
+ NPK 10.5.3 , thnh phn N = 10 % , P = 5 % , K = 3 % .
- Sn phm ca cụng ty Pht phỏt v hoỏ cht Lõm Thao :
+ Lõn Lõm Thao , thnh phn P = 16 % .
+ NPK 5.10.3 , thnh phn N = 5 % , P = 10 % , K = 3 % .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét