Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014

444 Sử dụng hợp đồng tương lai và quyền để phòng ngừa rủi ro biến động giá nguyên liệu cà phê tại Công ty cà phê Trung Nguyên


2.4.1 Hợp đồng kỳ hạn (forward contract) 15
2.4.2 Hợp đồng tương lai (futures contract) 16
2.4.3 Hợp đồng quyền chọn (option contract) 16
2.5 Lợi ích của việc sử dụng các sản phẩm phái sinh hàng hóa 19
2.6 Tình hình sử dụng các sản phẩm phái sinh cho cà phê 20
2.6.1 Trên thế giới 20
2.6.2 Ở Việt Nam 22
Chương 3: HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN 23
3.1 Hợp đồng tương lai 23
3.1.1 Cơ chế vận hành của thị trường giao dịch hợp đồng tương lai 23
3.1.1.1 Cơ chế thanh toán bù trừ 23
3.1.1.2 Đánh giá trạng thái hàng ngày 24
3.1.1.3 Ký quỹ 24
3.1.1.4 Đóng trạng thái hợp đồng tương lai 25
3.1.2 Sự hội tụ của giá tương lai và giá giao ngay 26
3.1.3 Các vị thế trong hợp đồng tương lai và các chiến lược bảo hộ 27
3.1.4 Các rủi ro khi tham gia hợp đồng tương lai 28
3.1.5 Lựa chọn tỷ số bảo hộ 30
3.1.6 Số lượng hợp đồng tối ưu 32
3.2 Hợp đồng quyền chọn 32
3.2.1 Thu nhập từ các vị thế của hợp đồng quyền chọn 34
3.2.2 Quyền chọn của hợp đồng tương lai 35

3.3 Chiến lược kết hợp giữa hợp đồng tương lai với hợp đồng quyền chọn của hợp
đồng tương lai 36
3.4 Sàn giao dịch hợp đồng tương lai và quyền chọn cà phê trên thế giới 38
3.4.1 Sàn giao dịch LIFFE 38
3.4.2 Sàn giao dịch NYBOT 40
Chương 4: SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI VÀ QUYỀN CHỌN ĐỂ
PHÒNG NGỪA RỦI RO BIẾN ĐỘNG GIÁ NGUYÊN LIỆU CÀ PHÊ
TẠI CÔNG TY CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN 42
4.1 Tổng quan về Công ty Cà phê Trung Nguyên 42
4.2 Vị thế của Trung Nguyên 43
4.2.1 Trong nước 43
4.2.2 Quốc tế 44
4.3 Cách quản trị nguồn nguyên liệu cà phê hiện tại ở Trung Nguyên 45
4.4 Phân tích tình hình biến động giá nguyên liệu cà phê và ảnh hưởng đến lợi
nhuận Trung Nguyên 46
4.4.1 Phân tích kết quả kinh doanh và lợi nhuận 46
4.4.2 Biến động giá cà phê và ảnh hưởng lợi nhuận 48
4.5 Sự cần thiết sử dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn tại Trung Nguyên 50
4.6 Kết hợp sử dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn tại Trung Nguyên 52
4.7 Điều kiện sử dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn tại Trung Nguyên 55
4.7.1 Khung pháp lý và chính sách của Việt Nam 55
4.7.2 Khả năng Trung Nguyên sử dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn 56
4.8 Phương thức triển khai ứng dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn tại Trung
Nguyên 57

4.9 Quy trình giao dịch hợp đồng tương lai và quyền chọn tại Techcombank 60
4.10 Các rủi ro liên quan khi thực hiện giao dịch 61
4.11 Đề xuất giải pháp với Trung Nguyên 63
4.12 Kiến nghị với Nhà nước 65
KẾT LUẬN 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: THỐNG KÊ GIÁ GIAI ĐOẠN 1980 – 2006
- Phụ lục 2: CÁC KIỂU LỆNH
- Phụ lục 3: CÁC YẾU TỐ QUAN TRỌNG KHI ĐẶT LỆNH
- Phụ lục 4: GIÁ CẢ VÀ GIỚI HẠN BIẾN ĐỘNG GIÁ TRONG NGÀY
- Phụ lục 5: CÁC SÀN GIAO DỊCH CÀ PHÊ PHÁI SINH TRÊN THẾ GIỚI
- Phụ lục 6: KÝ HIỆU CÁC THÁNG TRÊN SÀN GIAO DỊCH
- Phụ lục 7: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA TRUNG NGUYÊN
- Phụ lục 8: LUẬT THƯƠNG MẠI

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
VIẾT TẮT DIỄN GIẢI NGHĨA TIẾNG VIỆT
ARABICA Cà phê Arabica
BAG Đơn vị giao dịch của 1 túi cà phê nhân
(60 kg)
CBOT Chicago Board of Trade Sàn Thương mại Chicago
FCMs Futures Commission
Merchants
Các Công ty Môi giới
LIFFE London International
Financial and Futures
Exchange
Sàn giao dịch London
LOT Đơn vị giao dịch của hợp đồng tương lai
trên sàn Liffe ( 1lot = 5 tấn)
ICO International Coffee
Organization
Tổ chức cà phê thế giới
IM Initial Margin Ký quỹ ban đầu
MM Maintenance Margin Ký quỹ duy trì
MC Margin Call Ký quỹ bổ sung
NYBOT NewYork Board of Trade Sàn Thương mại NewYork
ROBUSTA Cà phê Robusta
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.2-1: Tình hình cà phê của Việt Nam giai đoạn 1990 – 2004 10
Bảng 2.6.1-1: Thống kê khối lượng giao dịch hợp đồng tương lai trên NYBOT và
LIFFE 21
Bảng 2.6.1-2: Thống kê khối lượng giao dịch của hợp đồng quyền chọn & hợp
đồng tương lai trên NYBOT và LIFFE 21
Bảng 3.2.2-1: Ảnh hưởng đến giá quyền chọn của hợp đồng tương lai khi tăng một
số biến và cố định những biến khác 36
Bảng 3.3-1: Các chiến lược kết hợp giữa hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền
chọn của hợp đồng tương lai 37
Bảng 3.4-1: Quy chuẩn hợp đồng tương lai & quyền chọn trên sàn LIFFE 39
Bảng 3.4-2: Quy chuẩn hợp đồng tương lai &quyền chọn trên sàn NYBOT 41
Bảng 4.2.2- 1: Doanh số xuất khẩu trực tiếp của Trung Nguyên từ 2003-2006 44
Bảng 4.4.1-1: Các khoản mục báo cáo vắn tắt lãi gộp của Trung Nguyên
năm 2004 – 2006 46
Bảng 4.4.1-2: Cơ cấu giá vốn hàng bán cà phê của Trung Nguyên qua các năm 47
Bảng 4.4.2-1: Tình huống hợp đồng xuất khẩu cà phê rang xay tại
Trung Nguyên 48
Bảng 4.4.2-2: Biến động giá cà phê theo tình huống hợp đồng xuất khẩu 49
Bảng 4.5-1: Phân tích độ nhạy giá cà phê nhân ảnh hưởng lãi gộp tại Trung Nguyên
năm 2006 50
Bảng 4.6-1: Kết hợp sử dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn tại
Trung Nguyên 52
Bảng 4.8.1-1: Mức độ phân quyền thực hiện hợp đồng tương lai và quyền chọn tại
Trung Nguyên 58
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1.1-1: Tỷ trọng kim ngạch xuất khẩu cà phê trong kim ngạch xuất khẩu
(theo giá trị), giai đoạn 2000 – 2005 1
Biểu đồ 1.1.1.1-1: Thị phần các nước sản xuất và xuất khẩu cà phê chính
năm 2006 3
Biểu đồ 1.1.1.2-1: Tiêu dùng cà phê thế giới năm 2006 3
Biểu đồ 1.1.3-1: Biến động giá cà phê từ 1980 đến 2006 5
Biểu đồ 1.1.3-2: Cung cầu cà phê thế giới từ 1990 – 2005 7
Biểu đồ 1.1.3-3: Tồn kho và giá cà phê thế giới từ 1990 – 2005 7
Biểu đồ 1.2-1: Sản lượng xuất khẩu cà phê của Việt Nam từ 1980 – 2006 11
Biểu đồ 1.2.1-1: Bảng so sánh giá cà phê thế giới và Việt Nam 11
Biểu đồ 4.2.1-1: Thị phần của cà phê rang xay Trung Nguyên 43
Biểu đồ 4.2.1-2: Thị phần cà phê hòa tan G7 ở các vùng lớn 44
Biểu đồ 4.2.2- 1: Thị phần các nước xuất khẩu chính của Trung Nguyên
năm 2006 45

DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1.2-1: Độ co giãn theo giá của cung – cầu cà phê thế giới 4
Hình 1.1.4-1: Kênh tiêu thụ cà phê thế giới 8
Hình 1.2.2-1: Chuỗi giá trị gia tăng của ngành công nghiệp cà phê Việt Nam 12
Hình 2.2-1: Biến động giá Robusta trong vòng 15 phút, ngày 29/05/2007 15
Hình 3.1.4–1: Mối liên hệ giữa giá tương lai và giá giao ngay khi đến gần tháng
giao hàng 26
Hình 3.1.6–1: Phương sai của mức cơ bản theo thời gian 28
Hình 3.1.5–1: Sự phụ thuộc phương sai của vị thế bảo hộ và tỷ số bảo hộ 32
Hình 3.2.1-1: Thu nhập từ các vị thế của hợp đồng quyền chọn 34
Hình 4.8.2-1: Mô hình nghiệp vụ tại Techcombank 59
Hình 4.9-1: Quy trình giao dịch hợp đồng tương lai và quyền chọn tại
Techcombank 60









i
LỜI MỞ ĐẦU
1. Tính cần thiết của đề tài
Giai đoạn 1980 -1989, giá bình quân của cà phê là 127.97 cents/lb, doanh thu cà
phê bình quân của các nước sản xuất cà phê là 10.2 tỉ USD/năm. Nhưng đến giai
đoạn 2000 – 2004, giá bình quân cà phê giảm xuống còn 54.33 cents/lb, doanh
thu cà phê bình quân của các nước sản xuất cà phê chỉ đạt mức 6.2 tỉ USD/năm.
Chỉ số giá tổng hợp ICO
127.97
95.68
54.33
92.55
-
20.00
40.00
60.00
80.00
100.00
120.00
140.00
US cents/lb
Chỉ số giá tổng hợp ICO
127.97 95.68 54.33 92.55
1980 - 1989 1990 - 1999 2000 - 2004 2005 - 2006

(Nguồn: ICO)
Cuộc khủng hoảng cà phê 2000 – 2004 tác động trực tiếp đến ngành cà phê Việt
Nam
1
. Với bất kỳ doanh nghiệp nào hoạt động trong ngành cà phê, việc đầu tiên
cần quan tâm là kiểm soát giá nguyên liệu cà phê.
Tại Công ty Cà phê Trung Nguyên, giá vốn hàng bán chiếm tỷ trọng 80-90%
doanh thu. Trong khi đó, cà phê là nguyên liệu cơ bản hình thành giá vốn. Do
vậy, khả năng chủ động nguồn nguyên liệu cà phê cho phép Trung Nguyên ổn
định giá thành sản phẩm, kiểm soát giá bán và giải quyết tốt các đơn hàng quy
mô lớn. Vì vậy, tìm ra một công cụ quản trị để ổn định giá và nguồn cung cấp
nguyên liệu cà phê là vấn đề đang rất được chú trọng.

1
http://www.coffeegeek.com/opinios/markprince/11-27-2002

ii
Tuy còn mới mẻ ở Việt Nam, nhưng hợp đồng tương lai và quyền chọn đã được
sử dụng trên thế giới từ những năm thập niên 80 của thế kỷ XIX, được xem như
là một công cụ phòng ngừa rủi ro biến động về giá và là công cụ tài chính hữu
hiệu. Do đó, tìm hiểu hợp đồng tương lai và quyền chọn để sử dụng tại Trung
Nguyên có ý nghĩa thiết thực và mang lại lợi ích to lớn cho sự phát triển bền
vững của Trung Nguyên. Đó chính là lý do hình thành nên đề tài:
“Sử dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn để phòng ngừa rủi ro biến động
giá nguyên liệu cà phê tại Công ty Cà phê Trung Nguyên”.
2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
Trong phạm vi đề tài, những vấn đề nghiên cứu đặt ra:
- Tìm hiểu về ngành công nghiệp cà phê: từ thị trường thế giới đến Việt Nam,
xác định rủi ro mà ngành đang đối mặt, đó là biến động giá cà phê nhân;
- Tổng quan về công cụ phòng ngừa rủi ro biến động giá đang được sử dụng
trên thế giới: sản phẩm phái sinh trên thị trường hàng hóa;
- Tìm hiểu về cơ chế vận hành của thị trường giao dịch hợp đồng tương lai và
quyền chọn; các kỹ thuật, chiến lược bảo hộ của hợp đồng tương lai và
quyền chọn;
- Đánh giá sự cần thiết, khả năng sử dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn,
và các bước triển khai tại Công ty Cà phê Trung Nguyên
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
Đề tài chủ yếu tập trung nghiên cứu các công cụ và chiến lược phòng ngừa rủi ro
biến động giá. Từ đó, xem xét khả năng Trung Nguyên sử dụng hợp đồng tương
lai và quyền chọn trên sàn giao dịch LIFFE (London International Finance
Futures Exchange) và NYBOT (NewYork Board of Trade). Đơn vị tư vấn và
môi giới là Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam – Techcombank.


iii
4. Phương pháp nghiên cứu và thu thập tài liệu
Sử dụng phương pháp tổng hợp để thu thập thông tin. Sau đó, sử dụng phương
pháp logic và phân tích để hệ thống hóa từng nhóm thông tin, qua đó thuận tiện
cho việc đối chiếu, so sánh.
Số liệu được thu thập chủ yếu từ nguồn thứ cấp từ: Trung Nguyên, sách báo, tạp
chí, giáo trình, các tổ chức, định chế liên quan…
5. Kết cấu của đề tài
Đề tài gồm 4 chương:
- Chương 1: Tổng quan về ngành công nghiệp cà phê
- Chương 2: Các sản phẩm phái sinh trên thị trường hàng hóa
- Chương 3: Hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn
- Chương 4: Sử dụng hợp đồng tương lai và quyền chọn để phòng ngừa rủi ro
biến động giá nguyên liệu cà phê tại Công ty Cà phê Trung Nguyên

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét