Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014
Cộng hòa liên bang Đức
đức
Chào các em học sinh. Chúc các em có một giờ học tốt
Giáo viên : Lê Trọng Thêm
THPT Hoang Mai Nghệ An
Quan sát bản đồ sau cho biết nó là hình ảnh của nước nào?
Bài cũ: Em hãy điền vào chỗ
trống
Hiện nay EU gồm thành viên
EU được thành lập vào năm
Đức là thành viên chính thức của EU vào năm
Đồng tiền chung của EU là
Hãng là hãng sản xuất máy bay nổi tiếng
của EU .
Tuyến đường hầm xuyên biển dài nhất thế giới nối
nước với nước
27
1957
1957
eu ro
E bert
Anh Pháp
Thủ đô của Đức ?
Nền bóng đá Đức ?Một số cậu thủ bóng đá
nổi tiếng của Đức?
Cộng hoà liên bang Đức thuộc châu lục nào ?
Diện tích ? Dân số ?Mật độ dân số ?của Đức
so với các nước khác trên thế giới.
(Gv :So sánh hình ảnh kinh tế Đức sau chiến
tranh thế giới 2 và hiện nay => vào bài .)
I. Vị trí địa lí và điều kiện tự
nhiên
Hs :- Dựa vào lược đồ hãy xác định vị trí địa lí
của CHLB Đức .
- Nghiên cứu SGK ,Gv đọc thông tin về
đktn => Hs rút ra đặc điểm tự nhiên.
=>Thuận lợi ?Khó khăn? của vị trí và đ
ktn đối với sự phát triển kinh tế xã hội Đức .
(Sau khi học sinh trả lời Gv chuẩn
kiến thức )
1.Nước Đức có vị trí quan trọng ở châu Âu .
- Có vai trò chủ chốt trong EU:là một trong như
ng nước sáng lập ra EU.
- Nằm ở trung tâm châu âu: Thuận lợi cho giao
lưu ,thông thương với các nước .
2.Cảnh quan thiên nhiên đa dạng , đẹp ,nghèo
về tài nguyên khoáng sản (chỉ có một số
loại :Than nâu ,Than đá,muối mỏ )
II. Dân cư và xã hội
Từ tháp tuổi So sánh sự khác nhau cơ bản về
dân số Đức năm 1910 với năm 2000.Tại
sao ?
Hs đọc SGK ,phân tích số liệu từ đó rút ra
đặc điểm nổi bật về dân cư xã hội Đức .
Một số chỉ tiêu dân cư xã hội Đức 2005
Dân số :82,5 triệu người
Tỷ lệ sinh:9%o(thế giới 21%o)
Tỷ lệ tử :10%o(thế giới 9%o)
Gia tăng dân số: -0,1%
Tuổi thọ:Nam 76,Nữ 81
Cơ cấu dân số
năm 2000
-
0-18 tuổi:16%
-
>64tuổi:16%
GDP /người:23.000USD
Tỷ lệ biết chữ :99%
III.Kinh tế
1.Khái quát :
Hs phân tích số liệu bảng 7.3.7.4(trang 58 )
và bảng số liệu sau (Biểu đồ)
Cơ cấu GDP (%)
Năm 1999 2004
Nông nghiệp 1.2 1
Công nghiệp 30,4 29
Dịch vụ 68,4 70
Cơ cấu GDP phân theo các
ngành(%)
2004
1
29
70
Nông nghiệp Công nghiệp Dichj vụ
1999
1.2
30.4
68.8
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét