Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Hoá 9-Tiết 61- Glucozơ


GIáO áN ĐIệN Tử
Mụn: Hoỏ 9
NGI THC HIN
Giáo viên: Đặng Thị Diễn
Trường THCS Nhân Hòa
PHềNG GIO DC HUYN VNH BO HI PHềNG
TRNG THCS NHN HềA
Tiết 61: Glucozơ


Mt s quy nh
1. Phn phi ghi vo v
-
Cỏc mc
-
Khi xut hin biu tng:

u dũng.
2. Phn tho lun nhúm cn nghiờm tỳc.


Kiểm tra bài cũ
Hợp chất hữu cơ có mấy loại ?
Là những loại nào?
Kể tên các hợp chất dẫn xuất hydrocacbon đã học?


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Hãy nghiên cứu thông tin trong SGK và cho biết
Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây,
nhiều nhất là trong quả chín, trong cơ thể người và
dộng vật.
Tiết 61
Công thức phân tử:
H
O
C
6
12
6
Trong tự nhiên glucozơ tồn tại ở đâu ?
Phân tử khối: 180


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
I. Trạng thái tự nhiên
II.Tính chất vật lí
Quan sát ống nghiệm chứa Glucozơ và cho biết:
Cho ống nghiệm một ít nước,lắc nhẹ.
Hãy nhận xét khả năng hoà tan của glucozơ trong nước?
không màu
kết tinh
Dễ tan trong nước
Màu sắc :
Trạng thái :
Khi ăn một số quả chín như:Nho ,mít, xoài .
Em thấy có vị gì?
Vị ngọt
Vậy glucozơ có những tính chất vật lí nào?
(SGK)


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
I. Trạng thái tự nhiên
II.Tính chất vật lí
(SGK)
Quan sát ống nghiệm chứa Glucozơ và cho biết:
Màu sắc :
Cho ống nghiệm một ít nước,lắc nhẹ.
Hãy nhận xét khả năng hoà tan của glucozơ trong nước?
Trạng thái :
không màu
kết tinh


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
I. Trạng thái tự nhiên
II.Tính chất vật lí

Glucozơ là chất kết tinh,không màu,vị ngọt,
dễ tan trong nước.
III .Tính chất hoá học.
Hãy nghiên cứu thông tin phần thí nghiệm SGK và
cho biết hoá chất và cách tiến hành thí nghiệm như
thế nào?
(SGK)


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
I. Trạng thái tự nhiên
II.Tính chất vật lí
III .Tính chất hoá học.
(SGK)
*Cách tiến hành thí nghiệm
-Thêm tiếp 14 giọt dd đường Glucozơ.
Hoá chất:
AgNO
3
H
O
C
6
12
6

; dd Amôniac
Công thức phân tử:
H
O
C
6
12
6
Phân tử khối: 180
Quan sát thành ống nghiệm?
- Đun nhẹ ống nghiệm
- Quan sát đáy ống nghiệm ?
-Nhỏ14 giọt dd vào ống nghiệm chứa dd Amôniac.
AgNO


3


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
Công thức phân tử:
O
H
C
6
12
6
II.Tính chất vật lí
I. Trạng thái tự nhiên
(SGK)
Phân tử khối: 180
III .Tính chất hoá học.
Nêu hiện tượng quan sát được?
Hiện tượng trên chứng tỏ điều gì?
-Nhỏ14 giọt dd vào ống nghiệm chứa dd Amôniac.
AgNO

3
*Cách tiến hành thí nghiệm
-Thêm tiếp 14 giọt dd đường Glucozơ.
Quan sát thành ống nghiệm?
- Đun nhẹ ống nghiệm
- Quan sát đáy ống nghiệm ?
Không có hiện tượng gì.
Có chất màu sáng bạc.
Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên?


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
Công thức phân tử:
O
H
C
6
12
6
Phân tử khối: 180
(SGK)
II.Tính chất vật lí
I. Trạng thái tự nhiên
III .Tính chất hoá học.
O
H
C
6
12
6
(dd)
+ Ag O
2
(dd)
NH
3
O
H
C
7
12
6
(dd)
+ 2Ag(r)
t
o
Hãy cho biết phản ứng trên thuộc loại PƯHH nào?


Glucozơ
Công thức phân tử:
O
H
C
6
12
6
Phân tử khối: 180
I. Trạng thái tự nhiên
(SGK)
II.Tính chất vật lí
III .Tính chất hoá học.
1. Phản ứng ôxi hoá glucôzơ

O
H
C
6
12
6
(dd)
+ Ag O
2
(dd)
NH
3
O
H
C
7
12
6
(dd)
+ 2Ag(r)
t
o
Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006


Bài tập :Chọn thuốc thử để phân biệt các dd sau bằng phương
pháp hoá học
a/ dd Glucozơ và dd rượu Etylic
a/ Dùng phản ứng tráng gương
(-Dùng dd AgNO trong Amoniac )
3


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
Công thức phân tử:
O
H
C
6
12
6
Phân tử khối: 180
I. Trạng thái tự nhiên
(SGK)
II.Tính chất vật lí
III .Tính chất hoá học.
1. Phản ứng ôxi hoá glucôzơ
O
H
C
6
12
6
(dd)
+ Ag O
2
(dd)
NH
3
O
H
C
7
12
6
(dd)
+ 2Ag(r)
t
o
2. Phản ứng lên men rượu
O
H
C
6
12
6
(dd)
Men rượu
30-32 C
o
2C H OH
2
5
(dd)
+ 2CO (k)
2
-Theo em khí trong bình tam gác thoát
ra là khí gì?


Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006
Glucozơ
Công thức phân tử:
O
H
C
6
12
6
Phân tử khối: 180
I. Trạng thái tự nhiên
(SGK)
II.Tính chất vật lí
III .Tính chất hoá học.
IV.ứng dụng
(SGK)
Bài tập: Trong nước tiểu người mắc bệnh tiểu đường có chứa
Glucozơ. Dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận ra Glucozơ
trong nước tiểu?
b/ Quỳ tím
a/ Zn
d/ Ag
2
O/ NH
3
c/ dd AgNO
3

Xem chi tiết: Hoá 9-Tiết 61- Glucozơ


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét