Thứ Hai, 10 tháng 3, 2014

Thiết kế web với microsoft frontpage 2003







Mô hình hoạt động của dịch vụ Web:
Mô hình hoạt động của dịch vụ Web:
Chương I:
Chương I:
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (tt)
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (tt)
Internet
HTML
HTML


……………
……………
……………
……………
………
………
http://www.pud.edu.vn
http://www.pud.edu.vn
Xử lý yêu cầu
Xử lý yêu cầu
Web Server



Giới thiệu HTML:
Giới thiệu HTML:



Là ngôn ngữ dùng để lập trình tạo ra các trang web (ở dạng
Là ngôn ngữ dùng để lập trình tạo ra các trang web (ở dạng
tập tin văn bản đơn giản)
tập tin văn bản đơn giản)



HTML dùng các thẻ (tag) để thông báo cho các web browser
HTML dùng các thẻ (tag) để thông báo cho các web browser
hiển thị.
hiển thị.



Hầu hết các web browser đều hiểu được ngôn ngữ HTML
Hầu hết các web browser đều hiểu được ngôn ngữ HTML



Cú pháp các thẻ (tag) trong HTML:
Cú pháp các thẻ (tag) trong HTML:



<Tên thẻ [TT1 = <GT1> TT2 = <GT2> ]> </Tên
<Tên thẻ [TT1 = <GT1> TT2 = <GT2> ]> </Tên
thẻ>
thẻ>



Ví dụ: Hiển thị dòng chữ “Chao các bạn !” dạng in
Ví dụ: Hiển thị dòng chữ “Chao các bạn !” dạng in
đậm
đậm
<B>Chào các bạn</B>
<B>Chào các bạn</B>
Chương II:
Chương II:
NGÔN NGỮ HTML
NGÔN NGỮ HTML
(
(
H
H
yper
yper
t
t
ext
ext
M
M
arkup
arkup
L
L
anguage)
anguage)

Cấu trúc trang web tĩnh:
Cấu trúc trang web tĩnh:
<HTML>
<HTML>
<HEAD> <TITLE> … </TITLE> </HEAD>
<HEAD> <TITLE> … </TITLE> </HEAD>
<BODY>
<BODY>
<! Nội dung trang web >
<! Nội dung trang web >
</BODY>
</BODY>
</HTML>
</HTML>

Một số thẻ HTML thông dụng:
Một số thẻ HTML thông dụng:

Thẻ <HTML>: Trang web tĩnh được bắt đầu bằng :<HTML>
Thẻ <HTML>: Trang web tĩnh được bắt đầu bằng :<HTML>




kết thúc bằng: </HTM>
kết thúc bằng: </HTM>

Thẻ <HEAD>: Phần đầu của trang web
Thẻ <HEAD>: Phần đầu của trang web

Thẻ <TITLE>: Đặt tiêu đề cho trang web (thẻ này nằm trong
Thẻ <TITLE>: Đặt tiêu đề cho trang web (thẻ này nằm trong
<HEADER>)
<HEADER>)
Chương II:
Chương II:
NGÔN NGỮ HTML (tt)
NGÔN NGỮ HTML (tt)
Ví dụ
Ví dụ
:
:
Đặt tiêu đề của trang web là: “Thông báo”
Đặt tiêu đề của trang web là: “Thông báo”


<HEAD>
<HEAD>
<TITLE>Thông báo</TITLE>
<TITLE>Thông báo</TITLE>


</HEAD>
</HEAD>

Thẻ <BODY>: Chứa nội dung trang web.
Thẻ <BODY>: Chứa nội dung trang web.
<BODY [BACKGROUND=url BGCOLOR=color …]>
<BODY [BACKGROUND=url BGCOLOR=color …]>
Nội dung trang web
Nội dung trang web
</BODY>
</BODY>

Chú thích trong HTML: dùng dấu <! và dấu >
Chú thích trong HTML: dùng dấu <! và dấu >
<! Nội dung chú thích >
<! Nội dung chú thích >
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)

Ví dụ:
Ví dụ:
Tạo trang web với tiêu đề là: “Giới thiệu” và in ra dòng
Tạo trang web với tiêu đề là: “Giới thiệu” và in ra dòng
chữ: “Chào các bạn !” ở dạng chữ đậm và nghiêng
chữ: “Chào các bạn !” ở dạng chữ đậm và nghiêng
<
<
HTML>
HTML>
<HEAD>
<HEAD>
<TITLE>Giới thiệu</TITLE>
<TITLE>Giới thiệu</TITLE>
</HEAD>
</HEAD>
<BODY>
<BODY>
<B><I>Chào các bạn !</I></B>
<B><I>Chào các bạn !</I></B>
</BODY>
</BODY>
</HTML>
</HTML>
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)

Các thẻ định dạng văn bản:
Các thẻ định dạng văn bản:
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Tên thẻ
Tên thẻ
Giải thích
Giải thích
Ví dụ
Ví dụ
<B>…</B>
<B>…</B>
Dạng chữ đậm
Dạng chữ đậm
<B>Hello world !</B>
<B>Hello world !</B>
<I>…</I>
<I>…</I>
Dạng chữ nghiêng
Dạng chữ nghiêng
<I>Hello world !</I>
<I>Hello world !</I>
<U>…</U>
<U>…</U>
Dạng chữ gạch chân
Dạng chữ gạch chân
<U>Hello world !</U>
<U>Hello world !</U>
<S>…</S>
<S>…</S>
Dạng chữ gạch giữa
Dạng chữ gạch giữa
<S>Hello world!</S>
<S>Hello world!</S>
<Font color=RGB
<Font color=RGB
face=tên font
face=tên font
Size=“N”> ……
Size=“N”> ……
</Font>
</Font>
Định dạng font chữ:
Định dạng font chữ:
Color: chỉ định màu
Color: chỉ định màu
Face: Chỉ định font chữ
Face: Chỉ định font chữ
Size: kích thước
Size: kích thước
<Font color=“Blue”
<Font color=“Blue”
face=“Arial”>Hello world
face=“Arial”>Hello world
</Font>
</Font>
<Sup>…</Sup>
<Sup>…</Sup>
Tạo chỉ số trên
Tạo chỉ số trên
X<Sup>2</Sup>
X<Sup>2</Sup>


X
X
2
2


<Sub>…</Sub>
<Sub>…</Sub>
Tạo chỉ số dưới
Tạo chỉ số dưới
H<Sub>2</Sub>O
H<Sub>2</Sub>O


H
H
2
2
O
O

Các thẻ định dạng văn bản:
Các thẻ định dạng văn bản:
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Tên thẻ
Tên thẻ
Giải thích
Giải thích
Ví dụ
Ví dụ
<BR>
<BR>
Xuống dòng
Xuống dòng
<p align=“…” >
<p align=“…” >
……
……
</p>
</p>
Tạo đoạn văn bản mới
Tạo đoạn văn bản mới
Align: chỉ định hình thức canh lề
Align: chỉ định hình thức canh lề
<p align=“Left”>
<p align=“Left”>
Hello world !
Hello world !
</p>
</p>
<HR Align=“…”
<HR Align=“…”
Color
Color
= “…”
= “…”
SIZE = “…”
SIZE = “…”
WIDTH = “…” /
WIDTH = “…” /
>
>
Tạo đường gạch ngang
Tạo đường gạch ngang
Color: màu
Color: màu
Size: độ dày (tính bằng pixel)
Size: độ dày (tính bằng pixel)
Width: độ dài (tính bằng pixel)
Width: độ dài (tính bằng pixel)
<HR Color=“Red”
<HR Color=“Red”
Size=“10”
Size=“10”
Width=“200” />
Width=“200” />
Các thuộc tính quan trọng của thẻ <P></P>:
Các thuộc tính quan trọng của thẻ <P></P>:

Align:
Align:

Left: Canh trái
Left: Canh trái

Center: Canh giữa
Center: Canh giữa

Right: Canh phải
Right: Canh phải

justify: Canh đều
justify: Canh đều

Style:
Style:

Margin-top: Canh lề trên của đoạn
Margin-top: Canh lề trên của đoạn

Margin-left: Canh lề trái của đoạn
Margin-left: Canh lề trái của đoạn

Margin-right: Canh lề phải của đoạn
Margin-right: Canh lề phải của đoạn

Margin-bottom: Canh lề dưới của đoạn
Margin-bottom: Canh lề dưới của đoạn

Direction: Chỉ định chiều văn bản (từ trái sang phải
Direction: Chỉ định chiều văn bản (từ trái sang phải
“ltr”
“ltr”


hoặc từ phải sang trái
hoặc từ phải sang trái
“rtl”
“rtl”
)
)
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Ví dụ:
Ví dụ:


1. Định dạng đoạn văn bản thao dạng canh đều, chiều văn
bản đi từ phải sang trái, khoảng cách trên: 3, dưới: 3, trái
và phải là mặc định.
2. Sin
2
x + Cos
2
x = 1
3. H
2
+ O
2
 H
2
O
Giải
1. <P Align=“justify” Style=“Margin-top:3px ; Margin-bottom:
3px ; Direction: rtl”>….</P>
2. Sin<Sup>2</Sup>x + Cos<Sup>2</Sup>x = 1
3. H<Sub>2</Sub> + O<Sub>2</Sub>  H<Sub>2</Sub>O
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)

Các thẻ hình ảnh và âm thanh
Các thẻ hình ảnh và âm thanh
:
:
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)
Một số thẻ HTML thông dụng (tt)



Chèn hình vào web:
Chèn hình vào web:
<IMG src=“…" width=“…" height=“…" border=“…" alt=“…“/>
<IMG src=“…" width=“…" height=“…" border=“…" alt=“…“/>
Các thuộc tính (thẻ IMG):
Các thuộc tính (thẻ IMG):



Scr: là đường dẫn của file ảnh
Scr: là đường dẫn của file ảnh



Height: Chỉ định chiều cao của ảnh. Nếu không chỉ định thì
Height: Chỉ định chiều cao của ảnh. Nếu không chỉ định thì
sẽ lấy chiều cao hiện tại của ảnh.
sẽ lấy chiều cao hiện tại của ảnh.



Width: chỉ định độ rộng của ảnh. Nếu không chỉ định thì sẽ
Width: chỉ định độ rộng của ảnh. Nếu không chỉ định thì sẽ
lấy chiều rộng hiện tại của ảnh.
lấy chiều rộng hiện tại của ảnh.



Border: chỉ định độ dày của khung bao quanh ảnh
Border: chỉ định độ dày của khung bao quanh ảnh



Alt: là chuỗi văn bản xuất hiện khi đưa trỏ chuột vào ảnh.
Alt: là chuỗi văn bản xuất hiện khi đưa trỏ chuột vào ảnh.



Đưa nhạc nền vào web:
Đưa nhạc nền vào web:
<BGSOUND scr = “…” loop = “…”>
<BGSOUND scr = “…” loop = “…”>

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét