Thứ Bảy, 8 tháng 3, 2014

QUI CHẾ MẦM NON CHUẨN QUỐC GIA

B GIO DC V O TO CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
QUY CH
Cụng nhn trng mm non t chun quc gia
(Ban hnh kốm theo Quyt nh s 36 /2008/Q-BGDT
ngy 16 thỏng 07 nm 2008 ca B trng B Giỏo dc v o to)
Chơng I
NHNG QUY NH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh v i tng ỏp dng
1. Quy chế này quy định về công nhận trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia
bao gồm: tiêu chuẩn trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia, kiểm tra, xét công nhận tr-
ờng mầm non đạt chuẩn quốc gia, trách nhiệm của nhà trờng, nhà trẻ, phòng giáo
dục và đào tạo, sở giáo dục và đào tạo.
2. Quy chế này áp dụng đối với trờng mầm non, trờng mẫu giáo (sau đây gọi
chung là nhà trờng), nhà trẻ trong hệ thống giáo dục quốc dân, thuộc các loại hình
cụng lp, dõn lp v t thc.
Điều 2. Các mức độ công nhận
Trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia đợc chia làm 2 mức độ: mức độ 1 và
mức độ 2.
1. Mức độ 1 quy định các tiêu chuẩn cần thiết của trờng mầm non đạt chuẩn
quốc gia đảm bảo tổ chức các hoạt động chăm sóc, giáo dục có chất lợng toàn diện.
2. Mức độ 2 quy định các tiêu chuẩn cần thiết của trờng mầm non đạt chuẩn
quốc gia để đảm bảo tổ chức các hoạt động chăm sóc, giáo dục có chất lợng toàn
diện ở mức độ cao hơn mức độ 1.
Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc
1. Căn cứ vào tiêu chuẩn quy định tại Chơng II của Quy chế này, nhà trờng,
nhà trẻ đạt danh hiệu tiên tiến năm liền kề với năm đề nghị công nhận trờng đạt
chuẩn quốc gia đợc quyền đề nghị cấp có thẩm quyền kiểm tra, xét duyệt và công
nhận đạt chuẩn quốc gia. Nh tr ờng, nhà trẻ qua kiểm tra cha đạt chuẩn sẽ chỉ đợc
đề nghị kiểm tra lại vào năm học sau.
2. Các tiêu chuẩn của trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia là những quy định
bắt buộc và có giá trị nh nhau để kiểm tra, xét duyệt và công nhận.
1
Điều 4. Thời hạn công nhận
Thời hn công nhận nhà trờng, nhà trẻ đạt chuẩn quốc gia là 5 năm, kể từ
ngày ký quyết định công nhận. Trong thời hạn 5 năm, nếu nhà trờng, nhà trẻ đã đạt
chuẩn quốc gia vi phạm về tiêu chuẩn của Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi
phạm, cơ quan có thẩm quyền xem xét để tiếp tục công nhận hoặc không công
nhận nhà trờng, nhà trẻ đạt chuẩn quốc gia.
Sau 5 năm kể từ ngày ký quyết định công nhận, nhà trờng, nhà trẻ phải tự
đánh giá, làm hồ sơ trình các cấp có thẩm quyền để đợc kiểm tra và công nhận lại.
Chơng II
Tiêu chuẩn trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia
Mục 1
Tiêu chuẩn trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 1
iu 5. T chc và qun lý
1. Công tác qun lý
a) Nhà trờng, nh trẻ có kế hoạch hoạt động cho năm học, học kỳ, tháng và
tuần; Có biện pháp và tổ chức thực hiện kế hoạch đúng tiến độ;
b) Hiệu trởng, phó hiệu trởng, các tổ trởng chuyên môn, nghiệp vụ có trách
nhiệm quản lý, phân công hợp lý cán bộ, giáo viên, công nhân viên theo quy định
của Điều lệ trờng mầm non và Pháp lệnh Cán bộ, công chức;
c) Tổ chức và quản lý tốt các hoạt động hành chính, tài chính, quy chế
chuyên môn, quy chế dân chủ, kiểm tra nội bộ, đổi mới công tác quản lý, quan hệ
công tác và lề lối làm việc trong nhà trờng, nhà trẻ;
d) Quản lý và sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động
chăm sóc, giáo dục trẻ, đảm bảo cảnh quan xanh, sạch, đẹp, an toàn;
đ) Lu trữ đầy đủ và khoa học các hồ sơ, sổ sách phục vụ công tác quản lý
của nhà trờng, nhà trẻ;
e) Thc hin đầy đủ các ch chính sách i vi ngi lao ng theo quy
nh hiện hành;
g) Thờng xuyên tổ chức và duy trì các phong tro thi ua theo hớng dẫn của
ngành và quy định của Nhà nớc;
h) Có biện pháp nâng cao đời sống cho cán bộ, giáo viên và công nhân viên
trong nhà trờng.
2. Công tác tổ chức
2
a) Hiệu trởng và các phó hiệu trởng có thời gian công tác liên tục trong giáo
dục mầm non ít nhất là 5 năm đối với hiệu trởng và 3 năm đối với các phó hiệu tr-
ởng; có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng s phạm mầm non trở lên, đã qua lớp bồi dỡng
về nghiệp vụ quản lý giáo dục và lý luận chính trị từ sơ cấp trở lên; có ứng dụng
công nghệ thông tin vào công tác quản lý và chỉ đạo chuyên môn;
b) Hiệu trởng và các phó hiệu trởng có năng lc qun lý và tổ chức các hoạt
động của nhà trng, nhà trẻ, nm vng chng trình giáo dc mm non; có phẩm
chất đạo đức tốt, c giáo viên, cán b, nhân viên trong trng v nhân dân a
phng tín nhim; c xp loi danh hiệu lao động từ tiên tiến tr lên.
3. Các tổ chức, on th và Hội đồng trong nhà trờng, nhà trẻ
a) Hội đồng trờng đối với nhà trờng, nhà trẻ công lập, Hội đồng quản trị đối
với nhà trờng, nhà trẻ dân lập, t thục và các hội đồng khác trong nhà trờng, nhà trẻ
đợc tổ chức và thc hin theo đúng quy định của Điều lệ trờng mầm non; chú trọng
công tác giám sát hoạt động của nhà trờng, nhà trẻ; giám sát việc thực hiện các
Nghị quyết và Quy chế dân chủ trong các hoạt động của nhà trờng, nhà trẻ;
b) Các tổ chức Công on, on Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh của nhà
trờng, nhà trẻ hot ng có tác dng thúc y s phát trin ca trng, góp phn
nâng cao cht lng chm sóc, giáo dc tr;
c) Ban đại diện cha mẹ học sinh phi hp chặt chẽ vi nh trng, nhà trẻ
trong các hot ng chm sóc, giáo dc tr, huy động đợc sự đóng góp của cộng
đồng cho phong tro giáo dc mm non của địa phơng.
4. Chấp hành sự chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp
a) Nhà trờng, nhà trẻ thc hin tt các chủ trơng, chính sách của Đảng và
Pháp luật của Nh nc liên quan đến giáo dục mầm non; Chp hnh nghiêm chnh
s qun lý ca chính quyn a phng; Ch ng tham mu vi cp u ng,
chính quyn địa phơng v k hoch phát triển v các bin pháp c th nhà trờng,
nhà trẻ thc hin mc tiêu giáo dc mm non;
b) Nhà trờng, nhà trẻ chấp hành sự chỉ đạo trực tiếp về chuyên môn, nghiệp
vụ của phòng giáo dục và đào tạo, thực hiện đầy đủ các quy định về báo cáo với cơ
quan quản lý cấp trên.
Điều 6. Đội ngũ giáo viên và nhân viên
1. Số lợng và trình độ đào tạo
Đảm bảo 100% số giáo viên và nhân viên đạt trình độ chuẩn về đào tạo và
đủ về số lợng theo quy định của Điều lệ trờng mầm non và các văn bản quy phạm
pháp luật về định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở giáo dục mầm non công
lập; trong đó có ít nhất 20% số giáo viên trên chuẩn về trình độ đào tạo.
2. Phẩm chất, đạo đức và nng lc chuyên môn, nghiệp vụ:
3
a) Có ít nhất 50% số giáo viên, nhân viên đạt danh hiệu lao động tiên tiến và
có 1 chiến sĩ thi đua từ cấp cơ sở trở lên. Không có cán bộ, giáo viên, nhân viên nào
bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên;
b) Không có giáo viên bị xếp loại kém và có ít nhất 50% số giáo viên đạt loại
khá và tốt theo quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non do Bộ Giáo dục
và Đào tạo ban hành.
3. Hoạt động chuyên môn
a) Các tổ chuyên môn đợc hoạt động theo quy định của Điều lệ trờng mầm
non;
b) Nhà trờng, nhà trẻ tổ chức định kỳ các hoạt động: trao đổi chuyên môn,
sinh hoạt chuyên đề, tham quan học tập kinh nghiệm và có báo cáo đánh giá cụ thể
đối với từng hoạt động;
c) Giáo viên tham gia đầy đủ các hoạt động chuyên môn, chuyên đề và hoạt
động xã hội do nhà trờng, nhà trẻ tổ chức hoặc phối hợp tổ chức;
d) Giỏo viờn cú ng dng cụng ngh thụng tin trong chm súc v giỏo dc
tr.
4. Kế hoạch đào tạo bồi dỡng
a) Có quy hoạch phát triển đội ngũ, có kế hoạch bồi dỡng để tăng số lợng
giáo viên đạt trên chuẩn về trình độ đào tạo;
b) Thực hiện nghiêm túc chơng trình bồi dỡng thờng xuyên và bồi dỡng hè,
bồi dỡng chuyên đề theo sự chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
c) Từng giáo viên có kế hoạch và thực hiện tự bồi dỡng nâng cao trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ.
Điều 7. Chất lợng chăm sóc, giáo dục trẻ
Nhà trờng, nhà trẻ thực hiện nhiệm vụ năm học v ch ơng trình giáo dục
mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Kết quả hằng năm đạt:
1. 100% trẻ đợc bảo đảm an toàn về thể chất và tinh thần, khụng xy ra dch
bnh và ngộ độc thực phẩm trong nhà trng, nhà trẻ.
2. 100% tr c khỏm sc kho nh k theo quy nh ti Điều lệ trờng
mầm non.
3. T l chuyờn cần của trẻ: t 90% trở lên đối với trẻ 5 tuổi, 85 % trở lên
đối với trẻ ở các độ tuổi khác (bao gồm cả trẻ nhà trẻ và trẻ mẫu giáo).
4. Sự tăng trởng của trẻ
a) Có ít nhất 85% trẻ t kờnh A;
b) Phục hồi dinh dỡng cho ít nhất 80% trẻ bị suy dinh dỡng;
c) Cú bin phỏp hạn chế tốc độ tăng cõn v bo m sc khe cho trẻ béo
phì.
5. Sự phát triển của trẻ
4
Cú ớt nht 85% trẻ phát triển đạt yêu cầu theo hớng dẫn ỏnh giỏ về chuẩn
phát triển trẻ em do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; cú ớt nht 80% trẻ khuyết
tật học hòa nhập (nu cú) đợc đánh giá có tiến bộ.
Điều 8. Quy mô trờng, lớp, cơ sở vật chất và thiết bị
1. Quy mụ trng nh trng, nh tr, nhúm tr, lp mu giỏo:
a) Nh trng, nh tr cú khụng quỏ 3 im trng.
b) S lng tr v s lng nhúm tr, lp mu giỏo trong nh trng, nh
tr theo quy nh ca iu l trng mm non; tt c cỏc nhúm tr, lp mu giỏo
c phõn chia theo tui v t chc cho tr n bỏn trỳ.
2. a im trng: nh trng, nh tr đặt tại trung tâm khu dân c, thun
li cho tr n trng, đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trờng.
3. Yêu cầu về thiết kế, xây dựng: Din tớch s dng t ca nh trng, nh
tr theo quy nh ca iu l trng mm non. Cỏc cụng trỡnh ca nh trng,
nh tr c xõy dng kiờn c. Khuôn viên có tờng bao ngăn cách với bên ngoài
bằng gạch, gỗ, kim loại hoặc cây xanh cắt tỉa làm hàng rào. Cổng chính có biển tên
trờng theo quy định ti iu l trng mm non. Trong khu vực nh tr ờng, nh tr
có nguồn nớc sạch và hệ thống cống rãnh hợp vệ sinh.
4. Cỏc phũng chc nng:
a) Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo:
- Phòng sinh hoạt chung: Đảm bảo trung bình 1,5 - 1,8 m
2
cho một trẻ; đủ
ánh sáng tự nhiên và thoáng; nền nhà láng xi măng, lát gạch màu sáng hoặc gỗ. Có
thể đợc dùng làm nơi ăn, ngủ cho trẻ mẫu giáo; nơi để đồ dùng phục vụ trẻ ngủ liền
kề phòng sinh hoạt chung. Phòng sinh hoạt chung c trang b bn gh cho
giỏo viờn v tr, dựng, chi sp xp theo ch giỏo dc, cú tranh nh,
hoa, cõy cnh trang trớ p, phự hp. Tt c dựng, thit b phi m bo theo
ỳng quy cỏch do B Giỏo dc v o to quy nh;
- Phũng ng: m bo trung bỡnh 1,2 -1,5 m
2
cho mt tr, yờn tnh, thoỏng
mỏt v mựa hố, m ỏp v mựa ụng vi y cỏc dựng phc v tr ng;
- Phòng vệ sinh: Đảm bảo trung bình 0,4 - 0,6 m
2
cho một trẻ, c xõy
khộp kớn hoc lin k vi nhúm lp, thun tin cho tr s dng, trung bỡnh 10 tr
cú 1 bn cu v sinh. Ch i tiờu, i tiu c ngn cỏch bng vỏch ngn lng
cao 1,2 m. Kớch thc mt bng ca mi h xớ l 0,8 x 0,7 m, chiu rng mỏng
tiu l 0,16 - 0,18 m; i với trẻ mẫu giáo phi có chỗ riêng cho trẻ em trai, trẻ em
gái; i vi tr nh tr di 24 thỏng trung bỡnh 4 tr cú 1 gh ngi bụ. Cú
nc sch, vũi nc v x phũng ra tay. Cỏc thit b v sinh bng men s, kớch
thc phự hp vi tr;
5
- Hiên chơi (vừa cú th l ni tr n tra) đảm bảo trung bình 0,5- 0,7 m
2
cho
một trẻ, chiều rộng không dới 2,1 m; có lan can bao quanh cao 0,8 -1 m; khong
cỏch gia cỏc thanh giúng ng khụng ln hn 0,1 m; thun tin cho cỏc sinh
hot ca tr khi ma, nng.
b) Khối phòng phục vụ học tập:
- Phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật: cú din tớch ti thiu l 60 m
2
, cú
gng ỏp tng v giúng mỳa, cú trang b cỏc thit b in t v nhc c, cú t
dựng, chi õm nhc, qun ỏo, trang phc, o c mỳa.
c) Khối phòng tổ chức ăn:
- Khu vc nh bp đảm bảo trung bình 0,3- 0,35 m
2
cho một trẻ c xõy
dng theo quy trỡnh vn hnh mt chiu: Ni ch bin, bp nu, ch chia thc n.
dựng nh bp y , v sinh v c sp xp ngn np, thun tin;
- Kho thc phm cú phõn chia thnh khu vc cỏc loi thc phm riờng
bit, thc hin ỳng cỏc quy nh v v sinh an ton thc phm;
- Cú t lnh lu mu thc n.
d) Khối phòng hành chính quản trị
- Văn phòng trờng: din tớch ti thiu 30 m
2
. Cú bn gh hp v t vn
phũng, cỏc biu bng theo quy nh ca B Giỏo dc v o to;
- Phòng hiệu trởng: din tớch ti thiu 15 m
2
. Cú y cỏc phng tin
lm vic v bn gh tip khỏch;
- Phòng các phó hiệu trởng: din tớch v trang b phng tin lm vic nh
phũng hiu trng;
- Phòng hành chính quản trị: diện tích tối thiểu 15 m
2
. Cú mỏy vi tớnh v cỏc
phng tin lm vic;
- Phòng Y tế: diện tích tối thiểu 10 m
2
. Cú cỏc trang thit b y t v dựng
theo dừi sc kho tr. Cú cỏc biu bng thụng bỏo cỏc bin phỏp tớch cc can
thip cha bnh v chm súc tr suy dinh dng, tr bộo phỡ, cú bng k hoch
theo dừi tiờm phũng v khỏm sc kho nh k cho tr, cú tranh nh tuyờn truyn
chm súc sc kho, phũng bnh cho tr;
- Phòng bảo vệ, thng trc: diện tích tối thiểu 6 - 8m
2
, có bàn ghế, đồng
hồ, bảng, sổ theo dõi khách;
- Phòng dành cho nhân viên: diện tích tối thiểu 16 m
2
, cú t dựng cỏ
nhõn;
- Khu vệ sinh cho giáo viên, cán bộ, nhân viên: diện tích tối thiểu 9 m
2
. Có
chỗ đại, tiểu tiện, rửa tay và buồng tắm riêng;
- Khu để xe cho giáo viên, cán bộ, nhân viên có mái che. Din tớch cho mỗi
xe ti thiu 0,9m
2
.
6
5. Sân vờn: Din tớch sõn chi quy hoch, thit k phự hp. Cú cõy xanh,
thng xuyờn c chm súc, ct ta p, to búng mỏt sõn trng. Cú vn cõy
dnh riờng cho tr chm súc, bo v cõy ci v to c hi cho tr khỏm phỏ, hc
tp. Khu vc tr chi lỏt gch, lỏng xi mng hoc trng thm c. Cú ớt nht 5 loi
chi ngoi tri m bo an ton, phự hp vi tr, hỡnh dỏng v mu sc p.
Sõn vn thng xuyờn sch s.
Điều 9. Thực hiện xã hội hóa giáo dục
1. Cụng tỏc tham mu phỏt trin giỏo dc mm non.
Nh trng l nũng ct trong cụng tỏc tham mu cho Hi ng giỏo dc
cp c s, tham mu cho cp u v chớnh quyn a phng, cỏc ban ngnh v
ch trng xõy dng v cỏc gii phỏp huy ng cỏc ngun lc phỏt trin giỏo dc
mm non trờn a bn.
2. Cỏc hot ng xõy dng mụi trng giỏo dc nh trng, gia ỡnh, xó
hi lnh mnh.
a) Nh trng, nh tr cú cỏc hot ng tuyờn truyn di nhiu hỡnh thc
tng cng s hiu bit trong cng ng v nhõn dõn v mc tiờu giỏo dc
mm non, to iu kin cho cng ng tham gia v giỏm sỏt cỏc hot ng chm
súc, giỏo dc tr ca nh trng nhm thc hin mc tiờu v k hoch giỏo dc
mm non;
b) Nh trng, nh tr phi hp tt vi gia ỡnh, cỏc bc cha m trong vic
chm súc giỏo dc tr v to iu kin thun li cho con em hc tp; m bo
mi liờn h thng xuyờn gia nh trng, giỏo viờn v cỏc bc cha m thụng
qua hp ph huynh, trao i trc tip hoc cỏc hỡnh thc khỏc giỳp tr phỏt
trin;
c) Nh trng, nh tr ch trỡ v phi hp vi cỏc lc lng trong cng
ng v cha m tr em t chc cỏc hot ng l hi theo chng trỡnh giỏo
dc mm non phự hp vi truyn thng ca a phng.
3. Nh trng, nh tr huy ng c s tham gia ca gia ỡnh, cng ng
v cỏc doanh nghip, t chc, cỏ nhõn nhm tng cng c s vt cht v t
chc cỏc hot ng giỏo dc ca nh trng, nh tr.
Mục 2
Tiêu chuẩn trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 2
Điều 10. Tổ chức và quản lý
7
Ngoài các quy định tại tại Điều 5 của Quy chế này, điều chỉnh và bổ sung
tiêu chí sau:
Hiệu trởng có bằng tốt nghiệp từ đại học s phạm mầm non trở lên.
Điều 11. Đội ngũ giáo viên v nhõn viờn
Ngoài các quy định tại Điều 6 của Quy chế này, điều chỉnh và bổ sung một
số tiêu chí sau:
1. Có ít nhất 30% số giáo viên trên chuẩn về trình độ đào tạo.
2. Phẩm chất, đạo đức và nng lc chuyên môn, nghiệp vụ
a) Có ít nhất 70% số giáo viên, nhân viên đạt danh hiệu lao động tiên tiến và
có 1 chiến sĩ thi đua từ cấp cơ sở trở lên;
b) Không có giáo viên bị xếp loại kém và có ít nhất 70% số giáo viên đạt
loại khá giỏi theo quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non do Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành;
c) Từng giáo viên có kế hoạch phấn đấu sau khi đợc đánh giá, xếp loại theo
Chuẩn nghề nghiệp giỏo viờn mm non. Kế hoạch này phải đợc lu trong hồ sơ cá
nhân.
3. Hoạt động chuyên môn
a) Mỗi giáo viên đều có ít nhất mt báo cáo cải tiến đổi mới phơng pháp
chăm sóc và giáo dục trẻ trong từng năm học;
b) Giáo viên có kế hoạch chăm sóc, giáo dục riêng cho trẻ bị suy dinh dỡng,
béo phì, trẻ tự kỷ, trẻ khuyết tật;
c) Có giỏo viờn dy giỏi t cp huyn tr lờn.
Điều 12. Chất lợng chăm sóc giáo dục trẻ
Ngoài các quy định tại Điều 7 của Quy chế này, điều chỉnh, bổ sung một số
tiêu chí sau:
1. Tỷ l chuyờn cần của trẻ: t 95% trở lên đối với trẻ 5 tuổi, 90% trở lên
đối với trẻ ở các độ tuổi khác (bao gồm cả trẻ nhà trẻ và trẻ mẫu giáo)
2. Sự tăng trởng của trẻ:
a) Có ít nhất 95% trẻ t kờnh A;
b) Phục hồi dinh dỡng cho ít nhất 90% trẻ bị suy dinh dỡng;
c) Cú bin phỏp hạn chế tốc độ tăng cõn v bo m sc khe cho trẻ béo
phì.
3. Sự phát triển của trẻ:
Cú ớt nht 95% trẻ phát triển đạt yêu cầu theo hớng dẫn ỏnh giỏ về chuẩn
phát triển trẻ em do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; cú ớt nht 90% trẻ tàn tật,
khuyết tật học hòa nhập (nu cú) đợc đánh giá có tiến bộ.
Điều 13. Quy mô trờng, lớp, cơ sở vật chất và thiết bị
8
Ngoài các quy định tại Điều 8 của Quy chế này, điều chỉnh, bổ sung một số
tiêu chí sau:
1. Nh trng, nh tr cú ớt nht 5 nhúm, lp, c tp trung ti 1 im.
Tt c cỏc nhúm, lp u chia theo tui v t chc cho tr n bỏn trỳ.
2. Phòng vi tính: có diện tích tối thiểu 40 m
2
với đầy đủ thiết bị phục vụ các
hoạt động.
3. Phũng hi trng: Cú din tớch ti thiu 70 m
2
phc v cỏc hot ng
ngy hi, ngy l ln; cú th kt hp l ni trng by hin vt, tranh nh,
dựng, chi chung ca ton trng.
4. Sân vờn cú ớt nht 10 loi thit b v chi ngoi tri, cú khu chi giao
thụng v sõn khu ngo i tr i.
Điều 14. Thực hiện xã hội hóa giáo dục
Ngoài các quy định tại Điều 9 của Quy chế này điều chỉnh, bổ sung tiêu chí
sau: Nh trng, nh tr tranh th c cỏc ngun ti tr nõng cao trỡnh
cho cỏn b, giỏo viờn v cỏc thnh viờn ca Hi ng trng thụng qua cỏc lp
bi dng chuyờn mụn nghip v, tham quan hc tp trong v ngoi nc.
Chơng III
Kiểm tra, xét công nhận trờng mầm non
đạt chuẩn quốc gia
Điều 15. Trình tự kiểm tra, xét công nhận
Trình tự kiểm tra, xét công nhận trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ
1 và mức độ 2 nh sau:
1. Nhà trờng, nhà trẻ tiến hành tự kiểm tra, đánh giá theo các tiêu chuẩn của
mức độ 1 hoặc mức độ 2 đợc quy định tại Chơng II của Quy chế này, báo cáo kết
quả với Uỷ ban nhân dân xã, phng, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã). Nếu
thấy nhà trờng, nhà trẻ đã đạt chuẩn Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã làm văn bản
đề nghị Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi
chung là cấp huyện) tổ chức thẩm định kết quả kiểm tra, đánh giá.
2. Đoàn kiểm tra cấp huyện (gồm đại diện các cơ quan chức năng có liên
quan do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện chỉ định) tiến hành thẩm định kết quả
kiểm tra, đánh giá của cấp xã, báo cáo kết quả thẩm định cho Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp huyện. Nếu thấy nhà trờng, nhà trẻ đã đạt chuẩn, Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp huyện làm văn bản đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ơng (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) tổ chức thẩm định kết quả kiểm tra, đánh
giá.
9
3. Đoàn kiểm tra cấp tỉnh (gồm đại diện các cơ quan chức năng có liên quan
do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định) tiến hành thẩm định kết quả kiểm
tra, đánh giá của cấp xã và cấp huyện, báo cáo kết quả thẩm định cho Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh. Nếu thấy nhà trờng, nhà trẻ đạt chuẩn ở mức độ nào thì Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định công nhận và cấp Bằng công nhận tr-
ờng mầm non đạt chuẩn quốc gia ở mức độ đó. Bằng công nhận trờng mầm non đạt
chuẩn quốc gia theo mẫu quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (có mẫu kèm theo)
Điều 16. Nội dung kiểm tra, đánh giá
1. Nghe báo cáo chung của nhà trờng, nhà trẻ theo các tiêu chuẩn trờng
mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 hoặc mức độ 2.
2. Kiểm tra theo các tiêu chuẩn :
a) Kiểm tra các hồ sơ, sổ sách: Kế hoạch năm học của nhà trờng, nhà trẻ, kế
hoạch giáo dục của giáo viên, sổ theo dõi đánh giá trẻ, sổ tài sản nhà trờng, nhà trẻ
và các văn bản sổ sách khác có liên quan đến các nội dung các tiêu chuẩn;
b) Dự giờ, khảo sát chất lợng tổ chức các hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ
của giáo viên, tổ chức môi trờng giáo dục trong và ngoài lớp và sự tham gia của trẻ
trong quá trình hoạt động;
c) Kiểm tra cơ sở vật chất, thiết bị của nhà trờng, nhà trẻ;
d) Thu thập ý kiến của các cá nhân và tổ chức trong và ngoài nhà trờng, nhà
trẻ về các vấn đề có liên quan đến nhà trờng, nhà trẻ.
3. Lập biên bản kiểm tra, đánh giá nhà trờng, nhà trẻ về từng tiêu chuẩn và
kết luận tổng hợp các tiêu chuẩn.
Điều 17. Hồ sơ đề nghị công nhận
Hồ sơ đề nghị công nhận trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia nộp về Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh gồm:
1. Báo cáo của nhà trờng, nhà trẻ về quá trình xây dựng trờng mầm non
đạt chuẩn quốc gia theo từng tiêu chuẩn đợc quy định tại Chơng II của Quy chế
này.
2. Văn bản đề nghị công nhận trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia do Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký.
3. Biên bản kiểm tra trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia.
Chơng IV
Trách nhiệm của nhà trờng, nhà trẻ,
phòng giáo dục và đào tạo, sở giáo dục và đào tạo
10

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét