Năm học: 2008 - 2009
Năm học: 2008 - 2009
Phßng gd & ®t hun B×nh Liªu
Phßng gd & ®t hun B×nh Liªu
trêng PTDt Néi tró
trêng PTDt Néi tró
Giáo viên:
Ph
Ph
ạm Quang Hồng
ạm Quang Hồng
Mơn: Hình Học – 9
Tiết : 58
1
Trong chương trình hình học lớp 8, các em đã làm quen với một
số hình trong khơng gian, nhưng đó là các hình mà các mặt của
chúng đều phẳng
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương Hình chóp
Hình lăng trụ
Hình lăng trụ
tam giác đều
Hình chóp cụt
2
Ở chương IV này ta làm quen với hình trụ, hình nón và hình cầu
đó là những hình khơng gian có những mặt là mặt cong. Bài học
đầu tiên của chương là “Hình Trụ - Diện tích xung quanh và thể
tích của hình trụ”
Các em quan sát một số
cơng trình kiến trúc được
xây dựng dưới dạng hình
trụ sau:
3
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh AB qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
AB được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
Quan sát hình sau:
?1. Lọ gốm ở hình 74 có dạng một hình trụ. Quan sát hình và cho
biết đâu là đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu là đường sinh của hình
trụ đó?
Mơ Hình
4
Hình 73
Hình 74
A
C
D
B
E
A
F
C
D
B
E
F
B
A
C
D
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
Quan sát hình sau:
I
L
K
Hãy cho biết IK và IL đâu là đường sinh, đâu
khơng phải là đường sinh? Vì sao?
IL khơng phải là
đường sinh
IK là đường
sinh
5
E
F
B
A
C
D
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh AB qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
AB được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
4
E
F
B
A
C
D
B
1
: Vẽ mặt đáy thư nhất của
hình trụ là một hình e líp có
tâm D
B
2
: Vẽ mặt xung quanh
của hình trụ bằng cách vẽ
hai đoạn thẳng song song
và bằng nhau
B
3
: Vẽ đáy thứ hai của
hình trụ cũng là hình e
líp có tâm C trước tiên
vẽ phần nhìn thấy bằng
nét liền và phần khơng
nhìn thấy bằng nét đứt
B
4
: Vẽ đoạn thẳng CD
bằng nét đứt ta có trục của
hình trụ
.
D
.
C
Hường dẫn vẽ hình trụ
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* AD và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
Bài tập 1( SGK/110): Hãy điền thêm các tên gọi vào ơ
trống
6
E
F
B
A
C
D
1.
2.
3.
8
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
Bài tập 3( SGK/110): Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều
cao, bán kính đáy của mỗi hình.
10cm
8cm
1cm
11 cm 7 cm
3 cm
a)
b) c)
Hình 81
Trả lời
E
F
B
A
C
D
Khi cắt hình trụ bởi mặt
phẳng song song với đáy, thì
phần mặt phẳng nằm trong
hình trụ ( mặt cắt) là một
hình tròn bằng hình tròn
đáy.
Khi cắt hình trụ bởi mặt
phẳng song song với với
trục DC thì mặt cắt là hình
chữ nhật.
D
C
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
7
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
E
F
B
A
C
D
2. CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
Quan sát hình sau:
2. CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG
(SGK 108)
?2. Chiếc cốc thủy tinh và ống nghiệm đều có dạng hình trụ (Hình
76 SGK), phải chăng mặt nước trong cốc và mặt nước trong ống
nghiệm là những hình tròn?
ba
Hình a Mặt nước trong cốc có dạng hình tròn.
9
E
F
B
A
C
D
Hình 76
Hình b Mặt nước trong ống nghiệm có dạng khơng phải
là hình tròn.
11
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1 : HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
2. CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG
(SGK)
?3. Quan sát H.77 và điền số thích hợp vào dấu “ ” :
- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ và
bằng:
- Diện tích hình chữ nhật:
- Diện tích một đáy của hình trụ:
-
Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy (diện
tích tồn phần) của hình trụ:
H.77
3. DIỆN TÍCH XUNG QUANH
CỦA HÌNH TRỤ
Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có
2
22 rrhS
tp
ππ
+=
* Diện tích tồn phần:
* Diện tích xung quanh:
rhS
xq
π
2
=
5 cm
10 cm 10 cm
A
B
5 cm
5 cm
π
10 (cm)
ππ
10 x 10 = 100 (cm
2
)
π
ππ
100 + 25 = 125 (cm
2
)
r cm
r cm
r cm
2 x x 5 (cm)
π
2 x x r (cm)
π
π
2r (cm)
π
π
2r x h = 2hr (cm
2
)
π
π
25 (cm
2
)x 5 x 5 =
π
x r
2
(cm
2
)
h cm
ππ
2hr + 2r
2
(cm
2
)
A
B
Quan sát hình sau:
h cm
E
F
B
A
C
D
12
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
Quan sát hình sau:
2. CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG
(SGK)
3. DIỆN TÍCH XUNG QUANH
CỦA HÌNH TRỤ
Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có
2
22 rrhS
tp
ππ
+=
* Diện tích tồn phần:
* Diện tích xung quanh:
rhS
xq
π
2
=
Giả sử hình trụ có diện tích đáy là S và chiều cao
của hình trụ là h Vậy thể tích của hình trụ được xác
định như thế nào?
4. THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
(S là diện tích đáy, h là chiều cao).
* Cơng thức tính thể tích hình trụ:
hrShV
2
π
==
S
r
h
E
F
B
A
C
D
13
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* AD và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
2. CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG
(SGK)
3. DIỆN TÍCH XUNG QUANH
CỦA HÌNH TRỤ
Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có
2
22 rrhS
tp
ππ
+=
* Diện tích tồn phần:
* Diện tích xung quanh:
rhS
xq
π
2
=
4. THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
(S là diện tích đáy, h là chiều cao).
* Cơng thức tính thể tích hình trụ:
hrShV
2
π
==
Ví dụ: Các kích thước của một vòng bi cho trên hình 78. Hãy tính thể
tích của vòng bi (phần giữa hai hình trụ)
Giải: Thể tính cần phải tính
bằng hiệu các thể tích V
2
, V
1
của
hai hình trụ có cùng chiều cao h
và bán kính các đường tròn đáy
tương ứng là a, b.
hbhaVVV
22
12
ππ
−=−=
Ta có:
)(
22
bah
−=
π
b
a
h
Hình 78
E
F
B
A
C
D
14
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NĨN.
TIẾT 58: Bài 1: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
1. HÌNH TRỤ:
* DA và CB qt nên
hai đáy của hình trụ.
* Cạnh EF qt nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vng góc với hai mặt đáy
* DC gọi là trục của hình trụ.
2. CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG
(SGK)
3. DIỆN TÍCH XUNG QUANH
CỦA HÌNH TRỤ
Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có
2
22 rrhS
tp
ππ
+=
* Diện tích tồn phần:
* Diện tích xung quanh:
rhS
xq
π
2
=
4. THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
(S là diện tích đáy, h là chiều cao).
* Cơng thức tính thể tích hình trụ:
hrShV
2
π
==
Bài tập 4 ( SGK/110) : Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện
tích xung quanh bằng 352 cm
2
. Khi đó, chiều cao của hình trụ là:
(B) 4,6 cm(A) 3,2 cm
Hãy chọn kết quả đúng ghi vào ơ trống .
(C) 1,8 cm (D) 8 cm
E
F
B
A
C
D
(E) Một kết quả khác
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét