Sai lệch cơ bản của trục có kích thớc từ 1 đến 500 mm
Khoảng kích Vị trí các miền dung sai
thớc (mm) a b c cd d e ef f fg g
Sai lệch cơ bản es (Cho tất cả các cấp chính xác)
Từ 1 đến 3 -270 -140 -60 -34 -20 -14 -10 -6 -4 -2
Trên 3 đến 6 -270 -140 -70 -46 -30 -20 -14 -10 -6 -4
>6 đến 10 -280 -150 -80 -56 -40 -25 -18 -13 -8 -5
>10 đến 14
>14 đến 18
-290 -150 -95 - -50 -32 - -16 - -6
>18 đến 24
>24 đến 30
-300 -160 -110 - -65 -40 - -20 - -7
>30 đến 40 -310 -170 -120
>40 đến 50 -320 -180 -130
- -80 -50 - -25 - -9
>50 đến 65 -340 -190 -140 - -100 -60 - -30 - -10
>65 đến 80 -360 -200 -150
>80 đến 100 -380 -220 -170 - -120 -72 - -36 - -12
>100 đến 120 -410 -240 -180
>120 đến 140 -460 -260 -200
>140 đến 160 -520 -280 -210 - -145 -85 - -43 - -14
>160 đến 180 -580 -310 -230
>180 đến 200 -660 -340 -240
>200 đến 225 -740 -380 -260 - -170 -100 - -50 - -15
>225 đến 250 -820 -420 -280
>250 đến 280 -920 -480 -300 - -190 -110 - -56 - -17
>280 đến 315 -1050 -540 -330
>315 đến 355 -1200 -600 -360 - -210 -125 - -62 - -18
>355 đến 400 -1350 -680 -400
>400 đến 450 -1500 -760 -440 - -230 -135 - -68 - -20
>450 đến 500 -1650 -840 -480
Sai lệch cơ bản của trục có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)
Khoảng kích
thớc (mm)
es Vị trí các miền dung sai ei
h j
s
j k m n p r
Tất cả
cấp
chính
xác
5&6 7 8
Từ
4 ữ7
Từ
3ữ7
Tất cả các cấp chính
xác
Từ 1 đến 3 0 -2 -4 -6 0 0 +2 +4 +6 +10
Trên 3 đến 6 0 -2 -4 - +1 0 +4 +8 +12 +15
>6 đến 10 0 -2 -5 - +1 0 +6 +10 +15 +19
>10 đến 14
>14 đến 18
0 -3 -6 +1 0 +7 +12 +18 +23
>18 đến 24
>24 đến 30
0 -4 -8 +2 0 +8 +15 +22 +28
>30 đến 40
>40 đến 50
0 -5 -10 +2 0 +9 +17 +26 +34
>50 đến 65
>65 đến 80
0 -7 -12 +2 0 +11 +20 +32 +41
+43
>80 đến 100
>100 đến 120
0
>120 đến 140
>140 đến 160 0
>160 đến 180
2
IT
-9 -15 +3 0 +13 +23 +37 +51
+54
+63
-11 -18 +3 0 +15 +27 +43 +65
+68
>180 đến 200 +77
>200 đến 225 0 -13 -21 +4 0 +17 +31 +50 +80
>225 đến 250 +84
>250 đến 280
>280 đến 315
0 -16 -26 +4 0 +20 +34 +56 +94
+98
>315 đến 355
>355 đến 400
0 -18 -28 +4 0 +21 +37 +62 +108
+114
>400 đến 450
>450 đến 500
0 -20 -32 +5 0 +23 +40 +68 +126
+132
Sai lệch cơ bản của trục có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)
Koảng kích Vị trí các miền dung sai ei
thớc (mm) s t u v x y z za zb zc
Sai lệch cơ bản ei (cho tất cả các cấp chính xác)
Từ 1 đến 3 +14 - +18 - +20 - +26 +32 +40 +60
Trên 3 đến 6 +19 - +23 - +28 - +35 +42 +50 +80
>6 đến 10 +23 - +28 - +34 - +42 +52 +67 +97
>10 đến 14 +28 - +33 - +40 - +50 +64 +90 +130
>14 đến 18 +39 45 - +60 +77 +108 +150
>18 đến 24 +35 +41 +47 +54 +63 +73 +98 +136 +188
>24 đến 30 +41 +48 +55 +64 +75 +88 +118 +160 +218
>30 đến 40 +43 +48 +60 +68 +80 +94 +122 +148 +200 +274
>40 đến 50 +54 +70 +84 +97 +114 +136 +180 +242 +325
>50 đến 65 +53 +66 +87 +102 +122 +144 +172 +226 +300 +405
>65 đến 80 +59 +75 +120 +120 +146 +174 +210 +274 +360 +480
>80 đến 100 +71 +91 +124 +146 +178 +214 +258 +335 +445 +585
>100 đến 120 +79 +104 +144 +172 +210 +254 +310 +400 +525 +690
>120 đến 140 +92 +122 +170 +202 +248 +300 +365 +470 +620 +800
>140 đến 160 +100 +134 +199 +228 +280 +340 +415 +535 +700 +900
>160 đến 180 +108 +146 +210 +252 +310 +380 +465 +600 +780 +1000
>180 đến 200 +122 +166 +230 +284 +350 +425 +520 +670 +880 +1150
>200 đến 225 +130 +180 +258 +310 +385 +470 +575 +740 +960 +1250
>225 đến 250 +140 +196 +284 +340 +425 +520 +640 +820 +1050 +1350
>250 đến 280 +158 +218 +315 +385 +475 580 +710 +920 +1200 +1550
>280 đến 315 +170 +240 +350 +425 +525 650 +790 +1000 +1300 +1700
>315 đến 355 +190 +268 +390 +475 +590 +730 +900 +1150 +1500 +1900
>355 đến 400 +208 +294 +435 +530 +660 +820 +1000 +1300 +1650 +2100
>400 đến 450 +232 +330 +490 +595 +740 +920 +1100 +1450 +1850 +2400
>450 đến 500 +252 +360 +540 +660 +820 +1000 +1250 +1600 +2100 +2600
Sai lệch cơ bản của lỗ có kích thớc từ 1 đến 500 mm
Khoảng kích Vị trí các miền dung sai
thớc (mm) A B C CD D E EF F FG G
Sai lệch cơ bản EI (cho tất cả các cấp chính xác)
Từ 1 đến 3 +270 +140 +60 +34 +20 +14 +10 +6 +4 +2
Trên 3 đến 6 +270 +140 +70 +46 +30 +20 +14 +10 +6 +4
>6 đến 10 +280 +150 +80 +56 +40 +25 +18 +13 +8 +5
>10 đến 14
>14 đến 18
+290 +150 +95 - +50 +32 - +16 - +6
>18 đến 24
>24 đến 30
+300 +160 +110 - +65 +40 - +20 - +7
>30 đến 40 +310 +170 +120 - +80 +50 - +25 - +9
>40 đến 50 +320 +180 +130
>50 đến 65 +340 +190 +140 - +100 +60 - +30 - +10
>65 đến 80 +360 +200 +150
>80 đến 100 +380 +220 +170 - +120 +72 - +36 - +12
>100 đến 120 +410 +240 +180
>120 đến 140 +460 +260 +200
>140 đến 160 +520 +280 +210 - +145 +85 - +43 - +14
>160 đến 180 +580 +310 +230
>180 đến 200 +660 +340 +240
>200 đến 225 +740 +380 +260 - +170 +100 - +50 - +15
>225 đến 250 +820 +420 +280
>250 đến 280 +920 +480 +300 - +190 +110 - +56 - +17
>280 đến 315 +1050 +540 +330
>315 đến 355 +1200 +600 +360 - +210 +125 - +62 - +18
>355 đến 400 +1350 +680 +400
>400 đến 450 +1500 +760 +440 - +230 +135 - +68 - +20
>450 đến 500 +1650 +840 +480
Sai lệch cơ bản của lỗ có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)
Khoảng kích
thớc (mm)
EI ES
H J
s
J K M N
6 7 8 Đến 8 >8 Đến 8 >8 Đến 8
Từ 1 đến 3 0 +2 +4 +6 0 0 -2 -2 -4
Trên 3 đến 6 0 +5 +6 +10
-1+
-
-4+
-4
-8+
>6 đến 10 0 +5 +8 +12
-1+
-
-6+
-6
-10+
>10 đến 14
>14 đến 18
+
+6 +10 +15
-1+
-
-7+
-7
-12+
>18 đến 24
>24 đến 30
0 +8 +12 +20
-2+
-
-9+
-8
-15+
>30 đến 40
>40 đến 50
0
2
IT
+10 +14 +24
-2+
-
-9+
-9
-17+
>50 đến 65
>65 đến 80
0 +13 +18 +28
-2+
-
-11+
-11
-20+
>80 đến 100
>100 đến 120
0 +16 +22 +34
-3+
-
-13+
-13
-23+
>120 đến 140
>140 đến 160 0 +18 +26 +41
-3+
-
-15+
-13
-27+
>160 đến 180
>180 đến 200
>200 đến 225 0 +22 +30 +47
-4+
-
-17+ -31+
>225 đến 250
>250 đến 280
>280 đến 315
0 +25 +36 +55
-4+
-
-20+ -34+
>315 đến 355
>355 đến 400
0 +29 +39 +60
-4+
-
-21+ -37+
>400 đến 450
>450 đến 500
0 +33 +43 +66
-5+
-
-23+ -40+
Sai lệch cơ bản của lỗ có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)
Khoảng kích
thớc (mm)
Vị trí các miền dung sai ES
N P-ZC P R S T U V X Y
>IT8 Đến IT7 >IT7
Từ 1 đến 3 -4 -6 -10 -14 - -18 - -20 -
Trên 3 đến 6 0 -12 -15 -19 - -23 - -28 -
>6 đến 10 0 -15 -19 -23 - -28 - -24 -
>10 đến 14 0 -18 -23 -28 - -33 - -40 -
>14 đến 18 -39 -45 -
>18 đến 24
>24 đến 30
0 -22 -28 -35 - -41 -47 -54 -63
-41 -48 -55 -64 -75
>30 đến 40 0 -26 -34 -43 -48 -60 -68 -80 -94
>40 đến 50 -54 -70 -81 -97 -114
>50 đến 65 0
ES+
-32 -41 -53 -66 -87 -102 -122 -114
>65 đến 80 -43 -59 -75 -102 -120 -146 -174
>80 đến 100 0 -37 -51 -71 -91 -124 -146 -178 -214
>100 đến 120 -54 -79 -104 -144 -172 -210 -254
>120 đến 140 -63 -93 -122 -170 -202 -248 -300
>140 đến 160 0 -43 -65 -100 -134 -190 -228 -280 -340
>160 đến 180 -68 -108 -146 -210 -252 -310 -380
>180 đến 200 -77 -122 -166 -236 -284 -350 -425
>200 đến 225 0 -50 -80 -130 -180 -258 -310 -385 -470
>225 đến 250 -84 -140 -196 -284 -340 -425 -520
>250 đến 280 0 -56 -94 -158 -218 -315 -385 -475 -580
>280 đến 315 -98 -170 -240 -350 -420 -525 -650
>315 đến 355 0 -62 -108 -190 -268 -390 -475 -590 -730
>355 đến 400 -114 -208 -294 -435 -530 -660 -820
>400 đến 450 0 -68 -126 -232 -330 -490 -596 -740 -920
>450 đến 500 -132 -252 -360 -540 -660 -820 -1000
Sai lệch cơ bản của lỗ có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)
Khoảng kích
thớc (mm)
Vị trí các miền dung sai
Z ZA AB ZC
>IT7 3 4 5 6 7 8
Từ 1 đến 3 -26 -32 -40 -60 0
Trên 3 đến 6 -35 -42 -50 -80 1 1,5 3 3 4 6
>6 đến 10 -42 -52 -67 -97 1 1,5 2 3 6 7
>10 đến 14 -50 64 -90 -130
1 2 3 7 9
>14 đến 18 -60 -77 -108 -150
>18 đến 24 -73 -98 -136 -188
1,5 2 3 4 8 12
>24 đến 30 -88 -118 -160 -218
>30 đến 40 -112 -148 -200 -274
1,5 3 4 5 9 14
>40 đến 50 -136 -180 -242 -325
>50 đến 65 -172 -226 -300 -405
2 3 5 6 11 16
>65 đến 80 -210 -274 -360 -480
>80 đến 100 -258 -335 -445 -585
2 4 5 7 13 19
>100 đến 120 -310 -400 -525 -690
>120 đến 140 -365 -470 -620 -800
>140 đến 160 -415 -535 -700 -900 3 4 6 7 15 23
>160 đến 180 -465 -600 -780 -1000
>180 đến 200 -520 -670 -880 -1150
>200 đến 225 -575 -740 -960 -1250 3 4 6 9 17 26
>225 đến 250 -640 -820 -1050 -1350
>250 đến 280 -710 -920 -1200 -1550
4 4 7 9 20 29
>280 đến 315 -790 -1000 -1300 -1700
>315 đến 355 -900 -1150 -1500 -1900
4 5 7 11 21 32
>355 đến 400 -1000 -1300 -1650 -2100
>400 đến 450 -1100 -1450 -1850 -2400
>450 đến 500 -1250 -1000 -2100 -2600
5 5 7 13 23 34
Dubg sai cấp chính xác
Cấp chính xác
171615141312
mm
1.0
1.2
1.5
1.8
2.1
2.5
3.0
3.5
4.0
4.6
5.2
5.6
6.3
7.0
8.0
9.0
10.5
12.5
15.0
17.5
21.0
26.0
32.0
40.0
49.0
60.0
0.6
0.75
0.9
1.1
1.8
1.6
1.9
2.2
2.5
2.9
3.2
3.6
4.0
4.4
5.0
5.5
6.6
7.8
9.2
11.0
13.5
16.5
20.0
25.0
31.0
38.0
0.4
0.48
0.58
0.7
0.84
1.0
1.2
1.4
1.6
1.85
2.1
2.3
2.5
2.8
3.2
3.6
4.2
5.0
6.0
7.0
8.6
10.5
13.0
15.5
19.5
24.0
0.25
0.3
0.86
0.43
0.52
0.62
0.74
0.87
1.0
1.15
1.3
1.4
1.55
1.75
2.0
2.3
2.6
3.1
3.7
4.4
5.4
6.6
8.0
9.8
12.0
15.0
0.14
0.18
0.22
0.27
0.33
0.39
0.46
0.54
0.63
0.72
0.81
0.89
0.97
1.1
1.25
1.4
1.65
1.95
2.3
2.8
3.3
4.1
5.0
6.2
7.6
9.4
0.1
0.12
0.15
0.18
0.21
0.25
0.3
0.35
0.4
0.46
0.52
0.57
0.65
0.7
0.8
0.9
1.05
1.25
1.5
1.75
2.1
2.6
3.2
4.0
4.9
6.0
1110987654321001
0m
60
75
90
110
130
160
190
220
250
290
320
360
400
440
500
560
660
780
920
1100
1350
1850
2000
2500
3100
3800
48
48
58
70
84
100
120
140
160
185
210
230
250
280
320
360
420
500
600
700
860
1050
1300
1550
1950
2400
25
30
36
43
52
62
74
87
100
115
130
140
155
175
200
230
260
310
370
440
540
660
800
980
1200
1500
14
18
22
27
33
39
46
54
63
72
81
89
97
110
125
140
165
195
230
280
330
410
500
620
760
940
10
12
15
18
21
25
30
35
40
46
52
57
63
70
80
90
105
125
150
175
210
260
320
400
490
600
6
8
9
11
13
16
19
22
25
29
32
36
40
44
50
56
66
78
92
115
135
165
200
250
310
380
4
5
6
8
9
11
13
15
18
20
23
25
27
30
35
40
46
54
65
77
93
115
140
170
215
270
3
4
4
5
6
7
8
10
12
14
16
18
20
22
25
29
34
40
48
57
69
84
100
125
155
195
2
2.5
2.8
3
4
4
5
6
8
10
12
13
15
16
18
21
24
29
35
41
50
60
74
92
115
140
1.2
1.5
1.5
2
2.5
2.5
3.0
4
5
7
8
9
10
11
13
15
18
21
25
30
36
45
55
67
84
105
0.8
1
1
1.2
1.5
1.5
2
2.5
3.5
4.5
6
7
8
9
10
11
13
15
18
22
26
33
40
49
62
76
0.5
0.6
0.6
0.8
1
1
1.2
1.5
2
3
4
5
6
6
7
8
9
11
13
15
18
23
28
35
43
53
0.3
0.4
0.4
0.5
0.6
0.6
0.8
1.1
1.2
2
2.5
3
4
4.5
5
5.5
6.5
8
9
11
13
16
20
25
31
38
Khoảngkích thớc mm
Từ 1 đến 3
Trên 3 đến 6
Trên 6 đến 10
Trên 10 đến 18
Trên 18 đến 30
Trên 30 đến 50
Trên 50 đến 80
Trên 80 đến 120
Trên 120 đến 180
Trên 180 đến 250
Trên 250 đến 315
Trên 315 đến 400
Trên 400 đến 500
Trên 500 đến 630
Trên 650 đến 800
Trên 800 đến 1000
Trên 1000 đến 1250
Trên 1250 đến 1600
Trên 1600 đến 2000
Trên 2000 đến 2500
Trên 2500 đến 3150
Trên 3150 đến 4000
Trên 4000 đến 5000
Trên 5000 đến 6300
Trên 6500 đến 8000
Trên 8000 đến 10000
Dung sai độ phẳng và độ thẳngTCVN384-1993
Cấp chính xác
16151413
mm
0.250.30.40.50.60.811.21.622.5345680.160.20.250.30.40.50.60.81.01.21.622.53.04.05.00.10.120.160.2
Chú t hí ch
: Chiều dài danh nghĩa của phần chuẩn đợc lấy làm kích thớc danh nghĩa. Nếu không cho trớc phần chuẩn, thì chiều dài
danh nghĩa của bề mặt lớn hoặc đờng kính lớn danh nghĩa của bề mặt mút đợc lấy làm kích thớc danh nghĩa.
Dung sai độ trụ, độ tròn và pròin mặt cắt dọcTCVN384-1993
Cấp chính xác
16151413
mm
0.30.40.50.60.811.21.622.5340.20.250.30.40.50.60.81.01.21.622.50.120.160.20.250.30.40.50.60.81.0
Chú t hí ch
: đờng kính danh nghĩa bề mặt đợc lấy làm kích thớc danh nghĩa.
Dung sai độ song song,độ vuông goc,độ nghiêng, độ đảo mặt mút và mặt mut toàn phầnTCVN384-1993
Cấp chính xác
16151413
mm
0.40.50.60.811.21.622.53456810120.250.30.40.50.60.811.21.622.5345680.160.20.250.30.40.50.6
Chú thích
: Khi qui định dung sai độ song song, độ vuông góc, độ nghiêng chiều dài danh nghĩa của phần chuẩn hoặc chiều dài
danh nghĩa của tất cả bề mạet khảo sát (đối với dung sai độ song song là chiều dài danh nghĩa của chiều lớn) đợc coi là kích thớc
danh nghĩa,nếu không cho trớc phần chuẩn.
Khi qui định độ đảo mặt mút, đờng kính danh nghia cho trớc hoặc đờng kính danh nghĩa cử mặt mút đợc lấy làm kích thớc danh
nghĩa.khi qiu định dung sai độ đảo mặt mút toàn phần, đơng kính danh nghĩa của bề mặt mút khảo sát đợc lấy làm kích thớc danh
nghĩa
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét