Thứ Hai, 20 tháng 1, 2014

Slide ngôn ngữ Java

5
2.2- Từ khóa- Cách đặt tên

Từ khóa cho các kiểu dữ liệu cơ bản : byte,
short, int, long, float, double, char, boolean

Từ khóa cho phát biểu lặp: do, while, for,
break, continue

Từ khóa cho phát biểu rẽ nhánh: if, else,
switch, case, default, break

Từ khóa đặc tả đặc tính một method: private,
public, protected, final, static, abstract,
synchronized, volatile, strictfp

Hằng (literal): true, false, null

Từ khóa liên quan đến method: return, void

Từ khoá liên quan đến package: package,
import
6
2.2- Từ khóa- Cách đặt tên (tt)

Từ khóa cho việc quản lý lỗi: try, catch. finally,
throw, throws

Từ khóa liên quan đến đối tượng: new, extends,
implements, class, instanceof, this, super

Cách đặt tên (identifier):

Bắt đầu bằng ký tự, ký tự gạch dưới
(underscore ‘_’ ) hay ký tự ‘$’

Sau đó là các ký tự ký số hay ‘_’, ‘$’ , không
dùng các ký tự khác như: khoảng trống, ký hiệu
phép toán

Từ khóa và tên có tính chất case-sensitive
7
2.3- Kiểu dữ liệu cơ bản trong java
Type Default Size
(bytes)
Range
Description
byte 0 1
-128 127 số nguyên
short 0 2
-32768 32767 số nguyên
int 0 4
-2 tỉ mốt 2 tỉ mốt số nguyên
long 0 8
- 9 tỉ tỉ 9 tỉ tỉ số nguyên
float 0.0 4
+/- 1.45 E-45 +/-3.4
E+38, +/- infinity, +/-0,
NAN
số thực
(Not A Number
double 0.0 8
+/- 1.79E-324 +/-3.4
E+308, +/- infinity, +/-0,
NAN
số thực
char \u0000 2
\u0000 \uFFFF ký tự Unicode
8
Thí dụ
Dùng các ký tự đặc tả việc buộc
phải xem xét trị thuộc 1 kiểu nào đó:
i, L, f, F, d, D
178  int (default) 45.62 
double (default)
178L  long 44.21f  float
11.19e8  double (default)
‘z’  char , hằng ký tự để trong cặp nháy
đơn (single quote character)
Nhận xét: Gần như C++
9
2.4- Biến- Định nghĩa, khởi tạo

Biến = Trị có thay đổi theo thời gian

3 đặc điểm của biến:
Tên biến, Trị khởi tạo, tầm vực (scope)

Scope của biến: khối chương trình mà
biến có ý nghĩa (tham khảo được)

Cú pháp định nghĩa biến:
DataType [[identifier [= InitValue]],…] ;
int count , age= 21;
char ch1=‘z’, ch2;
10
2.5- Toán tử- Operators

Ký hiệu mô tả phép toán

Arithmetic ops: +, -, *, /, %, ++,

Relational ops : <, <=, ==. >=, >, !=

Logical ops: && ||

Bitwise ops: ~, &, |, ^ (xor), >>, <<, &=, |=,
^=, >>=, <<=

Assignment ops : = , +=, -=, *=, /=, %=

Ternary op:

Condition ? TrueExp : FalseExp
11
2.5- Toán tử- Operators (tt)

instanceof : toán tử kiểm tra 1 đối
tượng có thuộc 1 lớp ?  true |
false
class InstanceOfDemo
{
public static void main (String args[])
{
InstanceOfDemo t = new InstanceofDemo();
if ( t instanceof InstanceOfDemo)
System.out.println(“ t la 1 doi tuong thuoc lop nay”);
else
System.out.println(“ t KHONG la 1 doi tuong thuoc lop nay”);
}
}
12
2.6- java.lang package

Gói cơ bản của ngôn ngữ java (language)

Chứa các lớp cơ bản đóng vai trò trung tâm
đối với các tác vụ của java.

Các lớp cơ bản nhất: class Object, class
Class là các lớp cơ sở của mọi lớp khác.

Nếu muốn xem các dữ liệu thuộc kiểu cơ bản
là các đối tượng, các lớp gói (wrapper) mang
các tên: Boolean, Character, Integer, Long,
Float, Double, dùng cho mục đích này.
13
java.lang package(tt)

Chứa lớp Math cho các xử lý toán học

Chứa các lớp Loader, Process, Runtime,
SecurityManager, System để cung cấp caùc
taùc vụ mức hệ thống như: quản lý nạp các
đối tượng, tạo qúa trình, quản lý an toàn,
nhập xuất dữ liệu, tham khảo thời gian của
hệ thống.

Một số hàm toán học
abs(TrịSố) : lấy trị tuyệt đối
Nếu trị số kiểu byte, short thì kết qủa là kiểu
int int n= -5, m ; m = Math.abs(n); 
Để ý cách dùng hàm toán:
Math.TênHàm(thamSố)
14
java.lang package(tt)

Hàm ceil(x)  Số tròn sát trên <=x (trần)
Math.ceil(8.02)  9.0 Math.ceil(-1.3)  -1.0
Math.ceil(100)  100.0

Hàm floor(x)  Số tròn chận dưới (sàn)
Math.ceil( -5.63 )  -6.0 Math.ceil(100)  100.0

Hàm max(x,y)  Trị lớn trong 2 số

Hàm min(x,y)

Hàm random()  trả về 1 số ngẫu nhiên từ 0.0 đến
1.0

Hàm round (sốthực) Math.round(34.5)
 35

Xem chi tiết: Slide ngôn ngữ Java


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét