Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Hướng dẫn về Router

i. GI I THI U CHUNG V ROUTERỚ Ệ Ề
1.1. NHI M VỆ Ụ
1.2. PHÂN LO IẠ
ii. C U T O ROUTER VÀ CÁC K T N IẤ Ạ Ế Ố
1.1. CÁC THÀNH PH N BÊN TRONG ROUTERẦ
1.2. CÁC LO I K T N I BÊN NGOÀI C A ROUTERẠ Ế Ố Ủ
iii. THU T TOÁN TÌM Đ NG ĐI C A GÓI TIN Ậ ƯỜ Ủ
1.1. Đ NH TUY N TĨNHỊ Ế
1.2. Đ NH TUY N Đ NGỊ Ế Ộ
1.2.1. Giao th c đ nh tuy n vecto kho ng cách (s d ng thu t toánứ ị ế ả ư ụ ậ
bellman)
1.2.2. Giao th c tr ng thái liên k t (s d ng thu t toán Dijkstra)ứ ạ ế ử ụ ậ
iv. SO SÁNH
1.1. Đ NH TRUY N Đ NG VÀ Đ NH TRUY N TĨNHỊ Ế Ộ Ị Ế
1.2. VECTOR KHO NG CÁCH VÀ TR NG THÁI Đ NG LIÊN K TẢ Ạ ƯỜ Ế
PH N 1: GI I THI U CHUNG V ROUTERẦ Ớ Ệ Ề
I. NHI M VỆ Ụ
Router là thi t b m ng ho t đ ng t ng th 3 c a mô hình OSI-t ng network.ế ị ạ ạ ộ ở ầ ứ ủ ầ
Router đ c ch t o v i hai m c đích chính:ượ ế ạ ớ ụ
- Phân cách các m ng máy tính thành các múi (ạ segment) riêng bi t đ gi m hi nệ ể ả ệ
t ng đ ng đ hay th c hi n ch c năng b o m t.ượ ụ ộ ự ệ ứ ả ậ
- K t n i các m ng máy tính hay k t n i các user v i m ng máy tính các kho ngế ố ạ ế ố ớ ạ ở ả
cách xa v i nhau thông qua các đ ng truy n thông.ớ ườ ề
Cùng v i s phát tri n c a switch, ch c năng đ u tiên c a router ngày nay đã đ cớ ự ể ủ ứ ầ ủ ượ
switch đ m nh n m t cách hi u qu . Router ch còn ph i đ m nh n vi c th c hi n cácả ậ ộ ệ ả ỉ ả ả ậ ệ ự ệ
k t n i truy c p t xa (ế ố ậ ừ remote access) hay các k t n i WAN cho h th ng m ng LAN.ế ố ệ ố ạ
Do ho t đ ng t ng th 3 c a mô hình OSI, router s hi u đ c các giao th cạ ộ ở ầ ứ ủ ẽ ể ượ ứ
(protocol) và quy t đ nh ph ng th c truy n d li u. Các đ a ch mà router hi u là cácế ị ươ ứ ề ữ ệ ị ỉ ể
đ a ch “gi ” đ c quy đ nh b i các giao th c ị ỉ ả ượ ị ở ứ (protocol). Ví d nh đ a ch IP đ i v iụ ư ị ỉ ố ớ
protocol TCP/IP, đ a ch IPX đ i v i protocol IPX… ị ỉ ố ớ
Do đó tùy theo c u hình, router quy t đ nh ph ng th c và đích đ n c a vi cấ ế ị ươ ứ ế ủ ệ
chuy n các gói (ể packet) t n i này sang n i khác. M t cách t ng quát router s chuy nừ ơ ơ ộ ổ ẽ ể
packet theo các b c sau:ướ
- Đ c packet.ọ
- G b d ng format quy đ nh b i protocol c a n i g i.ỡ ỏ ạ ị ở ủ ơ ử
- Thay th ph n g b đó b ng d ng format c a protocol c a đích đ n.ế ầ ỡ ỏ ằ ạ ủ ủ ế
- C p nh t thông tin v vi c chuy n d li u: đ a ch , tr ng thái c a n i g i, n iậ ậ ề ệ ể ữ ệ ị ỉ ạ ủ ơ ử ơ
nh n.ậ
- G i packet đ n n i nh n qua đ ng truy n t i u nh t.ử ế ơ ậ ườ ề ố ư ấ
II. PHÂN LO IẠ
Router có nhi u cách phân lo i khác nhau Tuy nhiên ng i ta th ng có hai cáchề ạ ườ ườ
phân lo i ch y u sau:ạ ủ ế
- D a theo công d ng c a Router: theo cách phân lo i này ng i ta chia routerự ụ ủ ạ ườ
thành remote access router, ISDN router, Serial router, router/hub…
- D a theo c u trúc c a router: router c u hình c đ nh (ự ấ ủ ấ ố ị fixed configuration router),
modular router. Tuy nhiên không có s phân lo i rõ ràng router: m i m t hãng s n xu tự ạ ỗ ộ ả ấ
có th có các tên g i khác nhau, cách phân lo i khác nhau.ể ọ ạ
PH N 2: C U T O ROUTER VÀ CÁC K T N IẦ Ấ Ạ Ế Ố
I. CÁC THÀNH PH N BÊN TRONG ROUTERẦ
C u trúc chính xác c a router r t khác nhau tuỳ theo t ng phiên b n router. Trongấ ủ ấ ừ ả
ph n này ch gi i thi u v các thành ph n c b n c a router.ầ ỉ ớ ệ ề ầ ơ ả ủ
1. CPU – Đ n v x lý trung tâm: ơ ị ử
Th c thi các câu l nh c a h đi u hành đ th c hi n các nhi m v sau: kh i đ ngự ệ ủ ệ ề ể ự ệ ệ ụ ở ộ
h th ng, đ nh tuy n, đi u khi n các c ng giao ti p m ng. CPU là m t b giao ti pệ ố ị ế ề ể ổ ế ạ ộ ộ ế
m ng. CPU là m t b vi x lý. Trong các router l n có th có nhi u CPU.ạ ộ ộ ử ớ ể ề
2. RAM:
Đ c s d ng đ l u b ng đ nh tuy n, cung c p b nh cho chuy n m ch nhanh,ượ ử ụ ể ư ả ị ế ấ ộ ớ ể ạ
ch y t p tin c u hình và cung c p hàng đ i cho các gói d li u. Trong đa s router, hạ ậ ấ ấ ợ ữ ệ ố ệ
đi u hành Cisco IOS (ề Internetwork Operating System) ch y trên RAM. RAM th ngạ ườ
đ c chia thành hai ph n: ph n b nh x lý chính và ph n b nh chia s xu t/nh p.ượ ầ ầ ộ ớ ử ầ ộ ớ ẻ ấ ậ
Ph n b nh chia s xu t/nh p đ c chia cho các c ng giao ti p làm n i l u tr t mầ ộ ớ ẻ ấ ậ ượ ổ ế ơ ư ữ ạ
các gói d li u.Toàn b n i dung trên RAM s b xoá khi t t đi n. Thông th ng, RAMữ ệ ộ ộ ẽ ị ắ ệ ườ
trên router là lo i RAM đ ng (ạ ộ DRAM – Dynamic RAM) và có th nâng thêm RAM b ngể ằ
cách g n thêm DIMM (ắ Dual In-Line Memory Module).
3. Flash:
B nh Flash đ c s d ng đ l u toàn b ph n m m h đi u hành Cisco IOS.ộ ớ ượ ử ụ ể ư ộ ầ ề ệ ề
M c đ nh là router tìm IOS c a nó trong flash. B n có th nâng c p h đi u hành b ngặ ị ủ ạ ể ấ ệ ề ằ
cách chép phiên b n m i h n vào flash. Ph n m m IOS có th d i d ng nén ho cả ớ ơ ầ ề ể ở ướ ạ ặ
không nén. Đ i v i h u h t các router, IOS đ c chép lên RAM trong quá trình kh iố ớ ầ ế ượ ở
đ ng router. Còn có m t s router thì IOS có th ch y tr c ti p trên flash mà không c nộ ộ ố ể ạ ự ế ầ
chép lên RAM. B n có th g n thêm ho c thay th các thanh SIMM hay card PCMCIAạ ể ắ ặ ế
đ nâng dung l ng flash.ể ượ
4. NVRAM (Non-volative Random-access Memory):
Là b nh RAM không b m t thông tin, đ c s d ng đ l u t p tin c u hình.ộ ớ ị ấ ượ ử ụ ể ư ậ ấ
Trong m t s thi t b có NVRAM và flash riêng, NVRAM đ c th c thi nh flash.ộ ố ế ị ượ ự ờ
Trong m t s thi t b , flash và NVRAM là cùng m t b nh . Trong c hai tr ng h p,ộ ố ế ị ộ ộ ớ ả ườ ợ
n i dung c a NVRAM v n đ c l u gi khi t t đi n.ộ ủ ẫ ượ ư ữ ắ ệ
5. Bus:
Ph n l n các router đ u có bus h th ng và CPU bus. Bus h th ng đ c s d ngầ ớ ề ệ ố ệ ố ượ ử ụ
đ thông tin liên l c gi a CPU v i các c ng giao ti p và các khe m r ng. Lo i bus nàyể ạ ữ ớ ổ ế ở ộ ạ
v n chuy n d li u và các câu l nh đi và đ n các đ a ch c a ô nh t ng ng.ậ ể ữ ệ ệ ế ị ỉ ủ ớ ươ ứ
6. ROM (Read Only Memory):
Là n i l u đo n mã c a ch ng trình ki m tra khi kh i đ ng. Nhi m v chính c aơ ư ạ ủ ươ ể ở ộ ệ ụ ủ
ROM là ki m tra ph n c ng c a router khi kh i đ ng, sau đó chép ph n m m Cisco IOSể ầ ứ ủ ở ộ ầ ề
t flash vào RAM. M t s router có th có phiên b n IOS cũ dùng làm ngu n kh i đ ngừ ộ ố ể ả ồ ở ộ
d phòng. N i dung trong ROM không th xoá đ c. Ta ch có th nâng c p ROM b ngự ộ ể ượ ỉ ể ấ ằ
cách thay chip ROM m i.ớ
II. CÁC LO I K T N I NGOÀI C A ROUTERẠ Ế Ố Ủ
Router có ba lo i k t n i c b n là: c ng LAN, WAN và c ng qu n lý router. ạ ế ố ơ ả ổ ổ ả
C ng giao ti p LAN cho phép router k t n i vào môi tr ng m ng c c b LAN.ổ ế ế ố ườ ạ ụ ộ
Thông th ng, c ng giao ti p LAN là c ng Ethernet. Ngoài ra cũng có c ng Token Ringườ ổ ế ổ ổ
và ATM (Asynchronous Tranfer Mode).
K t n i m ng WAN cung c p k t n i thông qua các nhà cung c p d ch v đ n cácế ố ạ ấ ế ố ấ ị ụ ế
chi nhánh xa ho c k t n i vào Internet. Lo i k t n i này có th là n i ti p hay b t kỳở ặ ế ố ạ ế ố ể ố ế ấ
lo i giao ti p WAN, b n c n ph i có thêm m t thi t b ngo i vi nh CSU ch ng h nạ ế ạ ầ ả ộ ế ị ạ ư ẳ ạ
đ n i router đ n nhà cung câp d ch v . Đ i v i m t s lo i giao ti p WAN khác thìể ố ế ị ụ ố ớ ộ ố ạ ế
b n có th k t n i tr c ti p router c a mình đ n nhà cung c p d ch v .ạ ể ế ố ự ế ủ ế ấ ị ụ
Ch c năng c a port qu n lý hoàn toàn khác v i hai lo i trên k t n i LAN, WAN đứ ủ ả ớ ạ ế ố ể
k t n i router và m ng đ router nh n và phát các gói d li u. Trong khi đó, port qu nế ố ạ ể ậ ữ ệ ả
lý cung c p cho b n m t k t n i d ng văn b n đ b n có th c u hình ho c x lý trênấ ạ ộ ế ố ạ ả ể ạ ể ấ ặ ử
router. C ng qu n lý th ng là c ng console ho c c ng AUX (ổ ả ườ ổ ặ ổ Auxilliary). Đây là lo iạ
c ng n i ti p b t đ ng b EIA-232. Các c ng này k t n i vào c ng COM trên máy tính.ổ ố ế ấ ồ ộ ổ ế ố ổ
Trên máy tính, chúng ta s d ng ch ng trình mô ph ng thi t b đ u cu i đ thi t l pử ụ ươ ỏ ế ị ầ ố ể ế ậ
phiên k t n i d ng văn b n vào router. Thông qua ki u k t n i này, ng i qu n trế ố ạ ả ể ế ố ườ ả ị
m ng có th qu n lý thi t b c a mình.ạ ể ả ế ị ủ
III. NGUYÊN T C HO T Đ NG C A ROUTERẮ Ạ Ộ Ủ
Nh ta đã bi t t i t ng network c a mô hình OSI, chúng ta th ng s d ng các lo iư ế ạ ầ ủ ườ ử ụ ạ
đ a ch mang tính ch t quy c nh IP, IPX… Các đ a ch này là các đ a ch có h ng,ị ỉ ấ ướ ư ị ỉ ị ỉ ướ
nghĩa là chúng đ c phân thành hai ph n riêng bi t là ph n đ a ch network và ph n đ aượ ầ ệ ầ ị ỉ ầ ị
ch host. Cách đánh s đ a ch nh v y nh m giúp cho vi c tìm ra các đ ng k t n i tỉ ố ị ỉ ư ậ ằ ệ ườ ế ố ừ
h th ng m ng này sang h th ng m ng khác đ c d dàng h n. Các đ a ch này có thệ ố ạ ệ ố ạ ượ ễ ơ ị ỉ ể
đ c thay đ i theo tùy ý ng i s d ng. Trên th c t , các card m ng ch có th k t n iượ ổ ườ ử ụ ự ế ạ ỉ ể ế ố
v i nhau theo đ a ch MAC, đ a ch c đ nh và duy nh t c a ph n c ng. Do v y ta ph iớ ị ỉ ị ỉ ố ị ấ ủ ầ ứ ậ ả
có m t ph ng pháp đ chuy n đ i các d ng đ a ch này qua l i v i nhau. T đó ta cóộ ươ ể ể ổ ạ ị ỉ ạ ớ ừ
giao th c phân gi i đ a ch : Address Resolution Protocol (ARP).ứ ả ị ỉ
ARP là m t protocol d a trên nguyên t c: khi m t thi t b m ng mu n bi t đ a chộ ự ắ ộ ế ị ạ ố ế ị ỉ
MAC c a m t thi t b m ng nào đó mà nó đã bi t đ a ch t ng network (IP, IPX ) nóủ ộ ế ị ạ ế ị ỉ ở ầ
s g i m t ARP request bao g m đ a ch MAC address c a nó và đ a ch IP c a thi t bẽ ử ộ ồ ị ỉ ủ ị ỉ ủ ế ị
mà nó c n bi t MAC address trên to n b m t mi n broadcast. M i m t thi t b nh nầ ế ạ ộ ộ ề ỗ ộ ế ị ậ
đ c request này s so sánh đ a ch IP trong request v i đ a ch t ng network c a mình.ượ ẽ ị ỉ ớ ị ỉ ầ ủ
N u trùng đ a ch thì thi t b đó ph i g i ng c l i cho thi t b g i ARP request m tế ị ỉ ế ị ả ử ượ ạ ế ị ử ộ
packet (trong đó có ch a đ a ch MAC c a mình). ữ ị ỉ ủ
Trong m t h th ng m ng đ n gi n, ví d nh máy A mu n g i packet đ n máy Bộ ệ ố ạ ơ ả ụ ư ố ử ế
và nó ch bi t đ c đ a ch IP c a máy B. Khi đó máy A s ph i g i m t ARP broadcastỉ ế ượ ị ỉ ủ ẽ ả ử ộ
cho toàn m ng đ h i xem "đ a ch MAC c a máy có đ a ch IP này là gì?" Khi máy Bạ ể ỏ ị ỉ ủ ị ỉ
nh n đ c broadcast này, nó s so sánh đ a ch IP trong packet này v i đ a ch IP c a nó.ậ ượ ẽ ị ỉ ớ ị ỉ ủ
Nh n th y đ a ch đó là đ a ch c a mình, máy B s g i l i m t packet cho máy B trongậ ấ ị ỉ ị ỉ ủ ẽ ử ạ ộ
đó có ch a đ a ch MAC c a B. Sau đó máy A m i b t đ u truy n packet cho B.ứ ị ỉ ủ ớ ắ ầ ề
Trong m t môi tr ng ph c t p h n: hai h th ng m ng g n v i nhau thông quaộ ườ ứ ạ ơ ệ ố ạ ắ ớ
m t router C. Máy A thu c m ng A mu n g i packet đ n máy B thu c m ng B. Do cácộ ộ ạ ố ử ế ộ ạ
broadcast không th truy n qua router nên khi đó máy A s xem router C nh m t c uể ề ẽ ư ộ ầ
n i đ truy n d li u. Tr c đó, máy A s bi t đ c đ a ch IP c a router C (port X) vàố ể ề ữ ệ ướ ẽ ế ượ ị ỉ ủ
bi t đ c r ng đ truy n packet t i B ph i đi qua C. T t c các thông tin nh v sế ượ ằ ể ề ớ ả ấ ả ư ậ ẽ
đ c ch a trong m t b ng g i là b ng routing (routing table). B ng routing table theo cượ ứ ộ ả ọ ả ả ơ
ch này đ c l u gi trong m i máy. Routing table ch a thông tin v các gateway đế ượ ư ữ ỗ ứ ề ể
truy c p vào m t h thông m ng nào đó. Ví d trong tr ng h p trên trong b ng s chậ ộ ệ ạ ụ ườ ợ ả ẽ ỉ
ra r ng đ đi t i LAN B ph i qua port X c a router C. Routing table có ch a đ a ch IPằ ể ớ ả ủ ứ ị ỉ
c a port X. Quá trình truy n d li u theo t ng b c sau:ủ ề ữ ệ ừ ướ
- Máy A g i m t ARP request (broadcast) đ tìm đ a ch MAC c a port X.ử ộ ể ị ỉ ủ
- Router C tr l i, cung c p cho máy A đ a ch MAC c a port X.ả ờ ấ ị ỉ ủ
- Máy A truy n packet đ n port X c a router.ề ế ủ
- Router nh n đ c packet t máy A, chuy n packet ra port Y c a router. Trongậ ượ ừ ể ủ
packet có ch a đ a ch IP c a máy B.ứ ị ỉ ủ
- Router s g i ARP request đ tìm đ a ch MAC c a máy B.ẽ ử ể ị ỉ ủ
- Máy B s tr l i cho router bi t đ a ch MAC c a mình.ẽ ả ờ ế ị ỉ ủ
- Sau khi nh n đ c đ a ch MAC c a máy B, router C g i packet c a A đ n B.ậ ượ ị ỉ ủ ử ủ ế
PH N 3: THU T TOÁN TÌM Đ NG C A GÓI TINẦ Ậ ƯỜ Ủ
I. Đ NH TUY NỊ Ế
Đ nh tuy n đ n gi n ch là tìm đ ng đi t m ng này đ n m ng khác. Thông tin vị ế ơ ả ỉ ườ ừ ạ ế ạ ề
nh ng con đ ng này có th là đ c c p nh t t đ ng t các router khác ho c là doữ ườ ể ượ ậ ậ ự ộ ừ ặ
ng i qu n tr m ng ch đ nh cho router. Ph n này s gi i thi u các khái ni m v đ nhườ ả ị ạ ỉ ị ầ ẽ ớ ệ ệ ề ị
tuy n đ ng, các lo i giao th đ nh tuy n đ ng và phân tích m i lo i m t giao th c tiêuế ộ ạ ứ ị ế ộ ỗ ạ ộ ứ
bi u.ể
Ng i qu n tr m ng khi ch n l a m t giao th c đ nh tuy n đ ng c n cân nh cườ ả ị ạ ọ ự ộ ứ ị ế ộ ầ ắ
m t s y u t nh : đ l n c a h th ng m ng, băng thông các đ ng truy n, kh năngộ ố ế ố ư ộ ớ ủ ệ ố ạ ườ ề ả
c a router, lo i router và phiên b n router, các giao th c đang ch y trong h th ngủ ạ ả ứ ạ ệ ố
m ng. Ph n này mô t chi ti t v s khác nhau gi a các giao th c đ nh tuy n đ giúpạ ầ ả ế ề ự ữ ứ ị ế ể
cho nhà qu n tr m ng trong vi c ch n l a m t giao th c đ nh tuy n.ả ị ạ ệ ọ ự ộ ứ ị ế
II. CÁC GIAO TH C Đ NH THUY NỨ Ị Ế
II.1. Đ NH TUY N TĨNHỊ Ế
Đ nh tuy n là quá trình mà router th c hi n đ chuy n gói d li u t i m ng đích.ị ế ự ệ ể ể ữ ệ ớ ạ
T t c các router d c theo đ ng đi đ u d a vào đ a ch IP đích c a gói d li u đấ ả ọ ườ ề ự ị ỉ ủ ữ ệ ể
chuy n gói theo đúng h ng đ n đích cu i cùng. Đ th c hi n đ c đi u này, routerể ướ ế ố ể ự ệ ượ ề
ph i h c thông tin v đ ng đi t i các m ng khác. N u router ch y đ nh tuy n đ ng thìả ọ ề ườ ớ ạ ế ạ ị ế ộ
router t đ ng h c nh ng thông tin này t các router khác. Còn n u router ch y đ nhự ộ ọ ữ ừ ế ạ ị
tuy n tĩnh thì ng i qu n tr m ng ph i c u hình các thông tin đ n các m ng khác choế ườ ả ị ạ ả ấ ế ạ
router. Đ i v i đ nh tuy n tĩnh ,các thông tin v đ ng đi ph i do ng i qu n tr m ngố ớ ị ế ề ườ ả ườ ả ị ạ
nh p cho router. ậ
Khi c u trúc m ng có b t kỳ thay đ i nào thì chính ng i qu n tr m ng ph i xoáấ ạ ấ ổ ườ ả ị ạ ả
ho c thêm các thông tin v đ ng đi cho router. Nh ng lo i đ ng đi nh v y g i làặ ề ườ ữ ạ ườ ư ậ ọ
đ ng đi c đ nh. Đ i v i h th ng m ng l n thì công vi c b o trì m ng đ nh tuy nườ ố ị ố ớ ệ ố ạ ớ ệ ả ạ ị ế
cho router nh trên t n r t nhi u th i gian. Còn đ i v i h th ng m ng nh , ít có thayư ố ấ ề ờ ố ớ ệ ố ạ ỏ
đ i thì công vi c này đ m t công h n. Chính vì đ nh tuy n tĩnh đòi h i ng i qu n trổ ệ ỡ ấ ơ ị ế ỏ ườ ả ị
m ng ph i c u hình m i thông tin v đ ng đi cho router nên nó không có đ c tínhạ ả ấ ọ ề ườ ượ
linh ho t nh đ nh tuy n đ ng. Trong nh ng h th ng m ng l n, đ nh tuy n tĩnhạ ư ị ế ộ ữ ệ ố ạ ớ ị ế
th ng đ c s d ng k t h p v i giao th c đ nh tuy n đ ng cho m t s m c đích đ cườ ượ ử ụ ế ợ ớ ứ ị ế ộ ộ ố ụ ặ
bi t.ệ
II.2. Đ NH TUY N Đ NGỊ Ế Ộ
Giao th c đ nh tuy n đ ng không ch th c hi n ch c năng t tìm đ ng và c pứ ị ế ộ ỉ ự ệ ứ ự ườ ậ
nh t b ng đ nh tuy n, nó còn có th xác đ nh tuy n đ ng đi t t nh t thay th khiậ ả ị ế ể ị ế ườ ố ấ ế
tuy n đ ng đi t t nh t không th s d ng đ c. Kh năng thích ng nhanh v i sế ườ ố ấ ể ử ụ ượ ả ứ ớ ự
thay đ i m ng là l i th rõ r t nh t c a giao th c đ nh tuy n đ ng so v i giao th c đ nhổ ạ ợ ế ệ ấ ủ ứ ị ế ộ ớ ứ ị
tuy n tĩnh.ế
II.2.1. Giao th c đ nh tuy n vector kho ng cách (ứ ị ế ả Distance vector routing
protocols).
H u h t các giao th c đ nh tuy n đ ng đ u thu c 1 trong 2 lo i : distance vector vàầ ế ứ ị ế ộ ề ộ ạ
link-state. H u h t các gi i thu t c a giao th c đ nh tuy n đ ng distance vector là ph cầ ế ả ậ ủ ứ ị ế ộ ụ
thu c vào công trình nghiên c u c a Bellman, Ford, Fulkerson, và vì lý do đó chúngộ ứ ủ
th ng đ c g i là gi i thu t Bellman Ford ho c Ford Fulkerson. L u ý có 1 tr ngườ ượ ọ ả ậ ặ ư ườ
h p đ c bi t là giao th c EIGRP, d a trên gi i thu t đ c phát tri n b i Garcia Lunaợ ặ ệ ứ ự ả ậ ượ ể ở
Aceves.Cái tên vector kho ng cách (ả distance vector) b t ngu n t b n ch t c a lo i giaoắ ồ ừ ả ấ ủ ạ
th c này, trong đó các tuy n đ ng đ c qu ng bá d i d ng vector bao g m c pứ ế ườ ượ ả ướ ạ ồ ặ
thông s (kho ng cách, h ng) trong đó kho ng cách đ c tính b ng thông s (ố ả ướ ả ượ ằ ố Metric:
Khi có nhi u tuy n đ ng đ đi đ n cùng m t m ng đích, Router ph i có m t c chề ế ườ ể ế ộ ạ ả ộ ơ ế
đ tính toán và tìm ra con đ ng t t nh t. Metric là m t bi n s đ c gán cho cácể ườ ố ấ ộ ế ố ượ
routes, nó có ý nghĩa x p h ng các routes t t t nh t đ n d nh t. Chúng ta quay l i víế ạ ừ ố ấ ế ở ấ ạ
d trên đ gi i thích s c n thi t c a Metricsụ ể ả ự ầ ế ủ ) và h ng đ c đ nh nghĩa b i next-hopướ ượ ị ở
router (Đ a ch next hop là đ a ch c ng c a router k ti p và hop là đi m ị ỉ ị ỉ ỗ ủ ế ế ể ) Ví d , ta cóụ
th nói “M ng đích A cách đây 5 hop và có đi theo h ng c a next-hop router X”.ể ạ ướ ủ
M i router h c các tuy n đ ng t cách nhìn c a nh ng router hàng xóm và sau đóỗ ọ ế ườ ừ ủ ữ
đ n l t nó l i qu ng bá các tuy n đ ng t cách nhìn c a mình. B i vì m i router phế ượ ạ ả ế ườ ừ ủ ở ỗ ụ
thu c vào nh ng router hàng xóm đ l y thông tin, trong khi đó nh ng router hàng xómộ ữ ể ấ ữ
cũng ph thu c vào router hàng xóm c a nó đ l y thông tin.ụ ộ ủ ể ấ
Theo thu t toán này, các router s trao đ i b ng đ nh tuy n v i nhau theo đ nh kỳ.ậ ẽ ổ ả ị ế ớ ị
Do v y, lo i đ nh tuy n này ch đ n gi n là m i router ch trao đ i b ng đ nh tuy n v iậ ạ ị ế ỉ ơ ả ỗ ỉ ổ ả ị ế ớ
các router láng gi ng c a mình. Khi nh n đ c b ng đ nh tuy n t router láng gi ng,ề ủ ậ ượ ả ị ế ừ ề
router s l y con đ ng nào đ n m ng đích có chi phí th p nh t r i c ng thêm kho ngẽ ấ ườ ế ạ ấ ấ ồ ộ ả
cách c a mình vào đó thành m t thông tin hoàn ch nh v con đ ng đ n m ng đích v iủ ộ ỉ ề ườ ế ạ ớ
h ng đi, thông s đ ng đi t chính nó đ n đích r i đ a vào b ng đ nh tuy n đó g iướ ố ườ ừ ế ồ ư ả ị ế ử
đi c p nh t ti p cho các router k c n khác.ậ ậ ế ế ậ
Do đó đôi khi giao th c đ nh tuy n distance vector còn đ c g i là “routing byứ ị ế ượ ọ
rumor” là “đ nh tuy n b ng tin đ n”.ị ế ằ ồ
Các giao th c đ nh tuy n distance vector bao g m : RIP, IGRPứ ị ế ồ
RIP(Routing Information Protocol)
- Là giao th c đ nh tuy n theo vect kho ng cáchứ ị ế ơ ả
- S d ng s l ng hop đ làm thông s ch n đ ng điử ụ ố ượ ể ố ọ ườ
- N u s l ng hop đ t i đích l n h n 15 thì gói d li u s b hu bế ố ượ ể ớ ớ ơ ữ ệ ẽ ị ỷ ỏ
- C p nh t theo đ nh kỳ m c đ nh là 30 giâyậ ậ ị ặ ị
IGRP (Internet gateway routing Protocol)là giao th c đ c phát tri n đ c quy nứ ượ ể ộ ề
b i Cisco .Sau đây là m t s đ c đi m m nh c a IGRP:ở ộ ố ặ ể ạ ủ
- Là giao th c đ nh tuy n theo vect kho ng cáchứ ị ế ơ ả
- S d ng băng thông ,t i ,đ tr và đ tin c y c a đ ng truy n làm thông s l aử ụ ả ộ ễ ộ ậ ủ ườ ề ố ự
ch n đ ng điọ ườ
- C p nh t theo đ nh kỳ m c đ nh là 90 giâyậ ậ ị ặ ị
II.2.2. Giao th c đ nh tuy n đ ng liên k t (ứ ị ế ườ ế Link-State Routing Protocols).
Thông tin có ích đ i v i distance vector gi ng nh m t t m bi n ch đ ng. Cònố ớ ố ư ộ ấ ể ỉ ườ
thông tin đ c s d ng đ i v i link-state l i gi ng nh m t t m b n đ . M i router sượ ử ụ ố ớ ạ ố ư ộ ấ ả ồ ỗ ẽ
g i gói thông tin t i t t c các router còn l i .Các gói này mang thông tin v các m ngử ớ ấ ả ạ ề ạ
k t n i vào router .M i router thu th p các thông tin này t t t c các router khác đ xâyế ố ỗ ậ ừ ấ ả ể
d ng m t b n đ c u trúc đ y đ c a h th ng m ng.T đó router t tính toán và ch nự ộ ả ồ ấ ầ ủ ủ ệ ố ạ ừ ự ọ
đ ng đi t t nh t đ n m ng đích đ đ a lên b ng đ nh tuy n. Sau khi toàn b cácườ ố ấ ế ạ ể ư ả ị ế ộ
router đã đ c h i t thì giao th c đ nh tuy n theo tr ng thái đ ng liên k t ch sượ ộ ụ ứ ị ế ạ ườ ế ỉ ử
d ng gói thông tin nh đ c p nh t ,v s thay đ i c u trúc m ng ch không g i điụ ỏ ể ậ ậ ề ự ổ ấ ạ ứ ử
toàn b b ng đ nh tuy n. Các góithông tin c p nh t này đ c truy n đi cho t t c routerộ ả ị ế ậ ậ ượ ề ấ ả
khi có s thay đ i x y ra, do đó t c đ h i t nhanh.ự ổ ả ố ộ ộ ụ Giao th c link state, đôi lúc còn g iứ ọ
là giao th c shortest path first “con đ ng ng n nh t đ u tiên” ho c distributed databaseứ ườ ắ ấ ầ ặ
“ c s d li u phân tán”, đ c xây d ng d a trên m t gi i thu t n i ti ng _ gi i thu tơ ở ữ ệ ượ ự ự ộ ả ậ ổ ế ả ậ
Dijkstra.
Hình mô t ả Link-State
Gi i thu t Dijkstraả ậ
M t s giao th c link state là:ộ ố ứ
OSPF (Open Shortest Path First) là giao th c đình tuy n theo tr ng thái đ ng liênứ ế ạ ườ
k t. Sau đây là các đ c đi m chinhs c a OSPF :ế ặ ể ủ
- Là giao th c đ nh tuy n theo tr ng thái đ ng liên k tứ ị ế ạ ườ ế
- S d ng thu t toán ử ụ ậ Dijkstra đ tính toán ch n đ ng đi t t nh tể ọ ườ ố ấ
- Ch c p nh t khi c u trúc m ng có s thay đ iỉ ậ ậ ấ ạ ự ổ

Xem chi tiết: Hướng dẫn về Router


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét