LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án Mẫu giáo 5 tuổi": http://123doc.vn/document/547431-giao-an-mau-giao-5-tuoi.htm
I./ MTXQ:
- Đàm thoại với trẻ về đặc điển, tên gọi, cấu tạo, vận động, nơi sống, thức ăn, simh sản, lợi
ích,cách chăm sóc, bảo vệ, sự giống và khác nhau, mối quan hệ của các con vật đối với môi
trường sống của:
+ Các loài đv nuôi trong gia đình
+ Các loài đv dưới nước, ao, hồ…
+ Các loài thú sống trong rừng
+ Các loài côn trùng
- Tìm hiểu về quá trình sinh sản của 1 số loại đặc trưng: thú 2 chân có cánh, 4 chân, ong
bướm
- Hướng dẫn-GD, cách chăm sóc bảo vệ, đề phòng
- Tìm hiểu sơ đồ phát triển của loài bướm, ếch
II/. ÂM NHẠC:
- Hát nghe 1 số nội dung bài hát có nội dung nói rõ về 1 số loài thú quen thuộc (trong và
ngoài trương trình)
- Hát vận động theo nhạc nhịp nhàng, làm động tác minh hoạ dáng đi các con vật.
III/. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ-VĂN HỌC CHŨ VIẾT:
- Đọc thơ, kể chuyện về 1 số loài đv quen thuộc.
- Giải câu đố về các con vật
- Đọc thơ “Mèo đi câu cá, Nàng tiên ốc”, một số bài đồng dao, ca dao về con vật.
- Trẻ biết sử dụng 1 số động từ liên quan đến 1 số con vật quen thuộc
- LQCV (i-t-c), (b,d,đ). Tìm những con vật có tên bắt đầu bằng chữ cái đã học
- Tạo quyển thơ, truyện tranh chữ to, các câu chuyện, thơ có liên quan đến chủ điểm
- Gắn chữ cái rời theo mẫu, bổ sung câu chữ cái bỏ trống,
- Trẻ tạo album tranh truyện về thế giới đv
- Trẻ đong kịch, múa rối, kể chuyện sáng tạo, giải thích câu đố, đọc ca dao đồng dao có
liên quan đến chủ điểm
IV/. TẠO HÌNH:
- Gấp hình bằng giấy các con vật: chim, cá, bướm, ếch
- Cắt, vẽ, xé, dán về 1 số động vật và hoạt động của chúng
- Nặn, tạo dán 1 số con vật
5
- Dùng các kỹ năng tạo hình với các nguyên liệu khác nhau tạo thành bức tranh hay mô
hình về vườn thú, khu chăn nuôi, ao cá, tôm cua…)
- Sưu tầm, cắt, xé dán, vẽ nặn về 1 số loài vật
- In hình con vật
- Cô cháu làm rối về các con vật
V/. LÀM QUEN VỚI TOÁN:
- Định hướng các phía của đối tượng khác của con vật
- Đếm, thêm bớt, chia nhóm trong phạm vi 8
- Phân nhóm các loại đv theo nơi sống, thức ăn, đặc điểm, cấu tạo, sinh sản, lợi ích
- Tìm hướng về nhàcho các con vật theo sơ đồ
- So sánh sự giống nhau, khác nhau giữa các con vật
- Làm theo mẫu, trẻ tạo con vật theo mẫu
- Ghép hình con vật cắt rời
- Ghép lôgic: thức ăn, nơi sống, mẹ con
VI/. THỂ DỤC:
- Trèo lên xuống thang
- Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng
- Bật xa, ném xa
- Chạy nhanh, chạy nhấc cao đùi
- Bắt chước vận động của các con vật: leo, trèo, nhảy, bò
- Chơi vận động: mèo đuổi chuột, mèo và chim sẻ, bẩy chuột, ba ba ấp trứng
Trò chơi:
+ Bắt chước dáng đi, tiếng kêu, động tác của các con vật
+ Chơi phân nhóm các con vật theo yêu cầu của cô
+ Chơi mô tả con vật
+ Chơi ghép hình phù hợp các bộ phận: đầu, chân, đuôi, màu sắc, lông của các con vật
+ Ghép nối hình các con vật với môi trường sống thức ăn, mẹ con
+ Tạo sơ đồ về sự phát triển của bướm, ong về lợi ích của các con vật
+ Chơi xây dựng vườn thú, trại chăn nuôi
+ Chơi vận động
+ Chơi dân gian:rồng rắn lên mây
VII/. BÉ TẬP LÀM NỘI TRỢ:
- Trò chơi pha sữa, pha bột đậu
- Làm vệ sinh, sắp xếp đồ dùng ăn uống ở góc nội trợ hay góc gia đình
VIII/. AN TOÀN GIAO THÔNG:
Phân nhóm các loại PTGT
Rửa mặt: Dạy trẻ rửa mặt
6
HOẠT ĐỘNG GÓC
Phân vai Xây dựng Học tập Nghệ thuật T.Nhiên
Gia đình:
+ Chế biến 1 số
món ăn từ thịt
(gà, lợn, bò, thịt,
cá…)
+ Bác sĩ thú y
chữa bệnh tiêm
phòng vâït nuôi.
-Cửa hàng bán
thực phẩm từ
nguồn đv: thịt,
trứng, bơ, sữa,
phomat, hải sản,
cá tôm cua…
-Cửa hàng bán
thức ăn cho các
con vật
+ Cửa hàng bán
vật nuôi: thú
bông, con vâït
làm bằng các
nguyên vật liệu
-Bé tập làm nội
trợ: pha bột đậu,
nước quả ép
đường.
-Xây các kiểu
chuồng thú:
chim, gà bằng
que,hạt…
-Xây ao cá, trại
chăn nuôi,
vườn bách
thú…
-Xếp hình các
con vật bằng
hột hạt…
-Học tập: chơi
phân nhóm ghép
hình các con vật
theo đặc điểm, cấu
tạo, mt sống…
+ Vẽ, cắt, xé, dán,
con vật theo nhóm
số lượng (1-8), chia
nhóm con vật có số
lượng 8. + Tìm cắt
vẽ các con vật có
tên bắt đầu bằng
chữ cái đã học, gắn
chữ cái rời theo
mẫu.
+ Nhận dạng con
vật bằng tranh
+ Lô tô, đorêmi,
về các con vật,
ghép hình con vật.
+ Tìm nhà theo sơ
đồ.
-Thư viện:
+ Xem tranh, làm
album về các loài
vật
+ Đọc chuyện, kể
chuyện sáng tạo,
sáng tác chuyện về
các con vật.
+ Đóng kịch, múa
rối.
-Tạo hình:
nặn, tạo dáng
con vật, gắp
bằng giấy các
con vật:
bướm, cá,
chim…
-Vẽ, xé, dán
tạo tranh về
hoạt động của
các con vật,
tạo tranh
truyện kể về
các con vật
-Làm rối bằng
các nguyên
vật liệu khác
nhau
-Làm mặt nạ
các con vật
-Làm album
về các con vật
* Âm nhạc:
nghe nhạc tạo
dáng con vật
-Hát vận động
làm điệu bộ
minh hoạ
động tác của
con vật
-Đóng kịch
“Mèo đi câu
cá”
-Thiên nhiên:
quan sát hồ
cá, cho cá ăn
-Làm các con
thú bằng lá,
giấy in hình
các con vật.
-Quan sát cây
hút nước
(nhận biết
ảnh hưởng
của nước,
mặt trời,
động vật, sự
phát triển
của cây)
7
KẾ HOẠCH TUẦN 1/12
Thời Gian Nội Dung Hoạt Động
ĐÓN TRẺ *Thứ 2:
-GD lễ giáo.
-Ôn vệ sinh.
-GD an toàn giao thông.
*Thứ 3:
-GD nề nếp.
-LQ tạo hình.
-Chơi tự do.
*Thứ 4
-GD trẻ tắm gội.
-LQVT
-Chơi tự do.
*Thứ 5
-GD vệ sinh môi trường.
-LQAN.
-Chơi tự do.
*Thứ 6
-GD vệ sinh.
-LQCC: i, t, c.
-Chơi tự do.
THỂ DỤC
CHỐNG
MỆT MÕI
-Hô hấp: thổi nơ bay
-Tay: tay đưa ngang ngực, gập khủy tay
-Chân: ngồi khụy gối
-Lườn: ngồi duỗi chân quay người sang hay bên
-Bật: tiến về trước
HỌP
MẶT
ĐIỂM
DANH
Thực hiện theo trình tự các bước:
1/ Điểm danh:
-Cho từng tổ đứng lên diểm danh.
-Tổ trưởng đi kiểm tra tay bạn, điểm sĩ số tổ và báo cáo số bạn đi học và số
bạn vắng.
-Cô nói lí do bạn vắng và giới thiệu “Bảng bé đến lớp”.
2/ Thời gian:
-Hỏi cháu về thứ ngày tháng hôm qua, hôm nay , ngày mai.
-Cho cháu quan sát lịch và viết số.
-Viết lịch thời gian lên bảng, (Thứ, ngày, tháng, năm) hôm qua, hôm nay, ngày
mai.
3/ Thời tiết:
-Cho cháu quan sát thời tiết và nói thời tiết hôm nay.
-Gọi cháu gắn biểu tượng tương ứng.
-GD cháu mùa mưa co rấtù nhiều mũi nên tránh không cho mũi đốt.
4/ Thông tin sự kiện:
-Theo thực tế.
5/ Kế hoạch ngày:
-Cô gợi hỏi chế độ sinh hoạt trong ngày.
-Gọi cháu tìm băng từ gắn vào bẳng.
6/ Giới thiệu sách mới:
-Theo thực tế.
7/ Chủ đề ngày:
HOẠT T2: -MTXQ: Vật nuôi trong gia đình
8
ĐỘNG
CHUNG
-VH: Thơ “Mèo đi câu cá”
T3: -Tạo hình: nặn các con vật gần gũi
-TD: Trèo lên xuống thang
T4 : -LQVT: Xác định phía phải, trái của đối tượng
T5 : -AN: Thương con mèo
-NH: Lý chiều chiều
T6 : -LQCC: Làm quen tập tô chữ i-t-c
HOẠT
ĐỘNG
NGOÀI
TRỜI
*Thứ 2:
-QS: Một số loại gia cầm.
-TCVD: Chuyền bóng.
-Chơi tự do.
*Thứ 3:
-QS: Đặc điểm sinh sản của 1 số loại gia cầm.
-ÔN VH: Mèo đi câu cá.
-Chơi tự do.
*Thứ 4:
-QS: Một số loại gia súc.
-Chơi tự do.
*Thứ 5:
-QS: Đặc điểm sinh sản của gia súc.
-TCVD:
-Chơi tự do.
*Thứ 6:
-QS : Chăm sóc vật nuôi.
-ÔN ÂN:
-Chơi tự do.
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
-Cô + trẻ làm bổ sung thêm ĐDĐC các góc
-Cô tổ chức cho cháu hoạt động góc theo nội dung chủ điểm “thế giới động
vật”
1/ Góc phân vai:
2/ Góc học tập thư viện:
3/ Góc xây dựng:
4/ Góc nghệ thuật:
5/ Góc thiên nhiên:
NÊU
GƯƠNG
TRẢ TRẺ
-Cho cháu nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoạn
-GD cháu biết tự nhận xét bản thân, nhận xét bạn ngoan, bạn chưa ngoan.
-Cô nhận xét bổ sung.
-Lần lược cô cho cháu cắm cờ bé ngoan.
-Nhắc nhỡ cháu về: ATGT, vệ sinh….
9
MẠNG NỘI DUNG
Thứ hai, ngày 01 tháng 12 năm 2008
KẾ HOẠCH NGÀY
I. Đón trẻ:
1. YÊU CẦU:
-Cháu mạnh dạng vào lớp.
10
Động vật nuôi trong gia đình
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Chăm sóc.
Động vật sống dưới nước
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Chăm sóc, bảo vệ.
- Lợi ích.
Thế Giới Động Vật
Động vật sống trong rừng
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Bảo vệ.
Côn trùng
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản, vận
động, nơi sống,…)
- Lợi ích, tác hại.
- Bảo vệ và đề phòng.
-Biết chào hỏi khi đến lớp.
-Vào góc thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô.
2. CHUẨN BỊ:
-Tranh về các con vật.
-Bảng bé giúp cô.
3. TIẾN HÀNH :
-GD lễ giáo :Nhắc nhỡ cháu đi học phải biết thưa Ông Bà, Cha. Mẹ…
-GD cháu đi học phải rửa mặt thật sạch
-Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình cùng trẻ sưu tầm tranh chủ điểm
-Lao động :Cháu biết tự động phân công bạn trực.
II. Thể dục chống mệt mõi
1. Yêu cầu
2. Kiến thức: Cháu tập các động tác thể dục sáng hô hấp tay chân, lườn bật
3. Kỷ năng: Trẻ biết kết hợp tay chân nhịp nhàng
4. Thái độ: Cháu tập không xô đẩy bạn
5. Chuẩn bị: Sân bãi, đồ dùng
6. Tiến hành
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1/ Khởi động: cháu đi vòng tròn hát “Đi đều”,
đi các kiểu chân: mũi chân, chạy chậm, chạy
nâng cao đùi…
2/ Trọng động: cháu tập các động tác:
-HH: thổi nơ
-Tay2: Tay đưa ngang gập khủy tay
-Chân 3: ngồi khụyu gối
-Lườn 6: ngồi duỗi chân quay người sang hai
bên
-Bật: tiến về trước.
3/ Hồi tĩnh: cháu đi hít thở nhẹ nhàng
-Cháu đi vòng tròn và đi các kiểu chân theo
hiệu lệnh của cô
-Cháu tập 2 lần x 8 nhịp
-Cháu đi hít thở nhẹ nhàng.
III. HĐ Điểm danh:
I. YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Cháu được làm quen với bảng bé đến lớp, và các loại biểu bảng khác phục vụ cho các
hoạt động,
2/ Kỹ năng:
-Cháu trả lời rõ ràng mạch lạc.
-Cháu biết tìm những băng từ phù hợp với các hoạt động gắn vào bảng chế độ sinh hoạt
và biết các ngày trong tuần…
3/Thái độ:
-Cháu chú ý để thực hiện đúng yêu cầu của cơ
II. CHUẨN BỊ:
-Các loại biểu bảng, các băng từ, biểu tượng phục vụ cho hoạt động.
III. TIẾN HÀNH:
Hoạt đơng của cơ Hoạt đơng của trẻ
1/ Hoạt động điểm danh:
-Từng tổ điểm danh từ trên xuống. Tổ trưởng kiểm
tra vệ sinh các bạn trong tổ.
-Tổ trưởng báo cáo bạn vắng trong tổ và bạn chưa
-Cháu thực hiện các thao tác
điểm danh.
-Cháu nêu tên bạn vắng
11
cắt mĩng tay. Đeo khăn….
-Tổ trưởng tìm hình bạn vắng gắn vào bảng bé đến
lớp.
2/ Thời gian:
-Cơ giới thiệu quyển lịch cho cả lớp xem
-Cơ gợi hỏi cháu trong tuần cĩ mấy ngày,hơm nay là
thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy, năm mấy.(Thứ 2
ngày 1 tháng12 năm 2008) Cơ cho cháu viết thứ,
ngày, tháng, năm.
-Tiếp tục cơ cho cháu viết hơm nay, ngày mai.
3/ Thời tiết:
-Cơ cho cháu quan sát thời tiết hơm nay, cơ cho cháu
lên dự báo thời tiết và tìm biểu tượng gắn lên bảng
thời tiết.
4/ Chế độ sinh hoạt:
-Cơ giới thiệu bảng chế độ sinh hoạt
-Hỏi cháu các hoạt động trong ngày.
-Gọi cháu lên tìm băng từ và biểu tượng phù hợp với
các giị của các hoạt động gắn vào bảng chế độ sinh
hoạt
5/ Thơng tin sự kiện:
+Thơng tin của cơ:
+ Cơ gợi hỏi thơng tin của cháu:
6/ Gioi thiệu sách mới:
-Cơ giới thiệu sách mới cơ vừa làm song
-Cho cháu biết nội dung trong quyển sách.
-Hẹn vào giờ chơi cơ cho xem tiếp.
7/ Gioi thiệu hoạt động chung trong ngày:
+MTXQ:Vật nuơi sống trong gia đình.
+VH:Thơ: Mèo đi câu cá.
-Cháu tìm
-Cháu xem lịch
-Cháu trả lời theo hiểu biết
-Cháu viết
-Cháu lên dự báo thời tiết và gắn
biểu tượng
-Cháu nêu tên các hoạt động
-Cháu tìm biểu tượng gắn
-Cháu nĩi thơng tin.
-Cháu chú ý xem
III/ HOẠT ĐỘNG CHUNG
Môn Văn học
Đề tài : Thơ “Mèo đi câu cá”
Thái Hoàng Linh
MTXQ
Vật nuôi trong gia đình
12
Môn: văn học
MÈO ĐI CÂU CÁ
THÁI HOÀNG LINH
I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Cháu hiểu nội dung bài thơ, thuộc thơ, biết tên các loài đv nuôi trong gia đình.
-Cháu thể hiệ điệu bộ, giọng đọc nội dung bài thơ, cháu phân biệt được nhóm gia súc gia
cầm.
-Thông qua nội dung bài thơ gd cháu tính siêng năng, chăm làm, không ỷ vào người khác,
biết chăm sóc các con vật nuôi trong gđ
II- CHUẨN BỊ:
-Tranh thơ chữ to, bài thơ chữ to “Mèo đi câu cá”
-Bàn ghế, giấy A4, màu
* Tích hợp : MTXQ: “Vật nuôi trong gia đình”
TH: Vẽ con cá - thức ăn cho mèo
ÂN: “Ai cũng yêu chú mèo” Kim Hữu
III- TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÁU
Ổn định: Cháu nghe bài hát “Ai cũng yêu chú
mèo”
* Hoạt động 1: Trò chuyện đàm thoại chủ
điểm:
-C/c nghe bài hát nói về con vật gì? Mèo là vật
nuôi ở đâu? Nhà các con có nuôi mèo không?
Mèo kêu như thế nào?
-Mèo ăn những thức ăn gì?
-Các con có thích chu mèo không? Nhà thơ Thái
Hoàng Linh rất thích mèo nên đã sáng tác ra bài
thơ nói về 2 anh em mèo. Các con xem đó là bài
thơ gì nhé!
-Giới thiệu tập thơ “Mèo đi câu cá”
* Hoạt động 2: tri giác tranh
-Lần 1: xem từng trang
-Lần 2: xem tranh đàm thoại nội dung tranh
Giới thiệu đây là tập tranh “Mèo đi câu cá” của
nhà thơ Thái Hoàng Linh.
-Cô gắn băng từ tên bài thơ tên bài thơ có mấy
tiếng? (4). Có những chữ cái nào c/c đã học rồi?
-Cô sao chép tên bài thơ
* Hoạt động 3: đọc thơ cho trẻ nghe
-Cô đọc lần 1: diễn cảm + điệu bộ
-Cô đọc lần 2: đọc + tranh : trích dẫn từ khó,
gthích từ khó
+ 4 câu đầu: gt 2 anh em mèo đi câu và nơi câu
+ 6 câu tiếp: quang cảnh, tính ỷ lại của mèo anh
-8 câu tiếp: phấn khởi muốn vui chơi
-8 câu cuối: sự hối hả của 2 anh em mèo và sự
thất vọng vì không có cá ăn
-Đọc lần 3: Chỉ vào chữ to trong sách
* Hoạt động 4: Dạy trẻ đọc thơ
-Dạy cháu đọc thơ diễn cảm
-Cháu nghe nhạc
-Cháu trả lời
-Cháu lắng nghe
-Cháu xem tranh và nói nội dung
-Cháu xem cô gắn băng từ
-Cháu đếm
-Cháu tìm chữ cái
-Cháu nghe cô đọc
-Cháu nghe nội dung bài thơ
13
+ Dạy lớp, nhóm cá nhân đọc thơ + điệu bộ
bằng nhiều hình thức
+ Chú ý động tác cá nhân hiều, sửa
sai
-Dạy cháu đọc thơ chữ to
-Đàm thoại liên hệ thực tế. Gd cháu phải siêng
năng chăm chỉ…
* Hoạt động 5: Tạo sản phẩm
Nhóm 1: Tìm chữ a, ă, â, u, ư trong bài thơ ghi
số lượng
Nhóm 2: Nặn quả con cá
Nhóm 3: Vẽ con mèo
Nhận xét: Cháu thuộc thơ, thể hiện diễn cảm
điệu bộ khá tốt
-Cháu đọc thơ diễn cảm
-Cháu đọc thơ chữ to
Nhận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Kế hoạch tiếp theo:
Hướng trẻ vào hoạt động góc.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
III. HOẠT ĐỘNG NGỒI TRỜI
I. YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Trẻ biết được 1 số loại gia cầm, vật nuôi trong gia đình như: Gà, vịt, chó, trâu,…
2/ Kỹ năng
-Trẻ biết so sánh, nêu đặc điểm, cấu tạo:
3/ Thái độ:
-GD chăm sóc các con vật nuôi.
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh về các con vật nuôi.
III. TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Quan sát:Cho hát “Một con vịt”
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét