Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Bộ đề kt vật lí 6-7-8-9


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bộ đề kt vật lí 6-7-8-9": http://123doc.vn/document/571051-bo-de-kt-vat-li-6-7-8-9.htm


đề kiểm tra 45 phút
môn : vật lí 6 (tiết35 )
Câu 1: Một lọ thuỷ tinh đợc đậy bằng nút thuỷ tinh ,nút bị kẹt .Hỏi phải mở nút bằng
cách nào trong các cách sau đây :
A .Hơ nóng nút
B. Hơ nóng cổ lọ
C .Hơ nóng cả nút và lọ
D. Ngâm cả nút và lọ vào nớc lạnh
Câu 2:Lấy một ít bông tẩm cồn bỏ vào trong lòng một cốc thuỷ tinh rồi đốt .Sau khi
lửa tắt úp miệng cốc xuống khay đựng ít nớc ,nớc sẽ tự chảy vào cốc .Hãy chọn câu trả
lời đúng nhất :
A. Do cốc bị đốt nóng gặp nớc lạnh co lại
B. Nớc nóng lên nở ra
C. Nớc và không khí trong cốc đều nở ra
D. Do không khí bị đốt nóng trong cốc nở ra bay ra ngoài một phần ,phần
còn lại khi gặp nớc lạnh co lại
Câu 3 :Muốn kiểm tra chính xác một em bé có bị sốt hay không em sẽ chọn cho mẹ
loại nhiệt kế nào trong các loại sau :
A.Nhiệt kế rợu
B.Nhiệt kế thuỷ ngân
C.Nhiệt kế y tế
D.Cả loại nhiệt kế trên
Câu 4: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau đây:
a, Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt chất rắn nở vì nhiệt.chất lỏng .Chất
lỏng nở vì nhiệt .chất khí
b, Khi thanh thép vì nhiệt ,nó gây ra rất lớn .
c, Khi đun nớc ta không nên đổ thật đầy ấm vì khi đun nóng nớc trong ấm sẽ
và ra ngoài
Câu 5:
a, Tại sao lắp khâu liềm (dao) ngời thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra cán
vào
b,Làm thế nào để quả bóng bàn đang bị bẹp lại phồng lên nh cũ ? giải thích ?
Biểu điểm
Câu 1 : chọn B (Cho 1 điểm )
Câu 2 : chọn D ( cho 1 điểm )
Câu 3: chọn C (cho 1 điểm)
Câu 4 : (3 điểm ) Mỗi ý đúng cho 1 điểm
a, Khác nhau ,ít hơn
b, Bị dãn nở ,lực
c, Nở ra ,tràn
Câu 5:(4 điểm ) Mỗi ý đúng 2 điểm
a, Phải nung nóng khâu dao liềm vì khi đợc nung nóng khâu nở ra dễ lắp vào
cán ,khi nguội khâu co lại xiết chặt vào cán .
b, Ta cho quả bóng bàn đó vào trong cốc nớc nóng :vì khi cho quả bóng bàn vào
trong cốc nớc nóng không khí trong quả bóng bàn bị nóng lên nở ra làm cho qủa
bóng bàn phồng lên nh cũ
đề kiểm tra học kì ii
môn : vật lí 6
(thời gian 60 phút )
Câu1 : Một ấm nớc đang sôi trên bếp sau đó để nguội .Hiện tợng nào xẩy ra sau đây :
A. Khối lợng riêng của nớc giảm
B. Khối lợng riêng của nớc không thay đổi
C. Khối lợng riêng của nớc tăng
D .Khối lợng riêng của nớc thoạt đầu giảm rồi tăng
Câu 2: Tại sao ngời ta không đặt các đầu thanh ray đờng xe lửa sát vào nhau
A, Tiết kiệm đờng ray
B. Có khoảng cách cho thanh ray nở ra khi nhiệt độ tăng do vậy không bị uốn
cong
C. Dễ đặt thanh ray chỗ đờng vòng .
D. Giảm trọng lợng trên nền đờng
Câu3 : Trong các hiện tợng nào sau đây hiện tợng nào là ngng tụ :
A . Chất lỏng biến thành hơi
B. Hơi biến thành chất lỏng
C. Chất rắn biến thành chất lỏng
D. Chất lỏng biến thành chất rắn
Câu4 : Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây
a, Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào
b, Nhiệt độ sôi của chất lỏng còn phụ thuộc vào .trên mặt thoáng . áp suất
trên mặt thoáng cành lớn thì nhiệt độ sôi của chất lỏng .
c, Nhiệt kế thờng dùng hoạt động dựa trên hiện tợng của các chất .
Câu5 : Em hãy giải thích tại sao khi hầm thực phẩm bằng nồi áp suất thực phẩm lại
nhanh nhừ hơn ?
Câu6 Nhiệt độ (
0
C
Thời gian (phút )
Hình vẽ trên vẽ đờng biểu diễn sự thay dổi nhiệt độ theo thời gian của nớc đá đựng
trong cốc thuỷ tinh đợc đun nóng liên tục .
a. Mô tả hiện tợng xảy ra trong cốc trong các khoảng thời gian.
- Từ 0 phút đến phút thứ 2
- Từ phút thứ 2 đến phút thứ 6
- Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8
b. Trong khoảng thời gian từ phút thứ 2 đến phút thứ 6 nớc trong cốc tồn tại ở thể nào
Biểu điểm
Câu1 ( 1 điểm ) chọn ý C
Câu2 ( 1 điểm ) Chọn ý B
Câu3 ( 1 điểm ) Chọn ý B
Câu4
a. Nhiệt độ , gió và diện tích mặt thoáng ( 1 điểm )
b. áp suất càng tăng (1 điểm )
c. Dãn nở vì nhiệt
Câu5 (2 điểm )
Vì ở nồi áp suất nắp nồi đợc đậy kín nên khi sôi hơi nớc không thoát ra đợc và
ngng tụ lại trên vung xoong làm áp suất trên mặt nồi tăng dẫn đến nhiệt độ sôi
tăng
Câu6 (2 điểm ) Mỗi ý 1 điểm )
a. - Từ 0 phút đến phút thứ 2 : nớc đá nóng lên
- Từ phút thứ 2 đến phút thứ 6 : nớc đã nóng chảy thành nớc
- Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8 : nớc nóng lên
b. Thể rắn và thể lỏng
đề kiểm tra 45 phút
môn : vật lí 7(tiết 27 )
bài1 : Chọn câu trả lời đúng :
1/ Cách làm lợc nhựa nhiễm điện là :
A : Nhúng lợc nhựa vào nớc ấm rồi lấy ra thấm khô nhẹ nhàng
B : áp sát lợc nhựa vào cực dơng của pin .
C : Tì sát và vuốt manh lợc nhựa .
D : Phơi lợc nhựa ngoài trời nắng trong 3 phút
2/ Hai quả cầu bằng nhựa có cùng kích thớc , nhiễm điện cùng loại nh nhau , giữa
chúng có lực tơng tác là :
A : Hút nhau
B : Đẩy nhau
C : Có lúc hút , có lúc đẩy
D : Không có lực tác dụng
3/ Chiều của dòng điện là :
A : Đi từ cực âm của nguồn điện qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực dơng
của nguồn điện .
B : Đi từ cực dơng của nguồn điện qua dây dẫn và các thiết bị điện đến cực âm
của nguồn điện .
C : Đi từ cực dơng sang cực âm rồi lại đi từ cực âm sang cực dơng của nguồn
điện .
4/ Dòng điện không gây tác dụng nhiệt trong các dụng cụ nào dới đây khi chúng hoạt
động bình thờng.
A : ấm điện B : Bàn là điện
C : Nồi cơm điện D : Bóng đèn bút thử điện.
5/ Khi mạ điện ( Mạ kẽm cho đèn pin ) thì vật cần mạ phải đợc mắc với cực nào của
nguồn điện :
A : Cực dơng B : Cực âm
C : Cả hai cực âm và dơng
6/ Có 4 đoạn dây là : dây nhựa , dây đồng , dây nhôm , dây chì , sợi dây nào cho dòng
điện chạy qua :
A : Dây đồng B : Dây nhôm
C : Dây nhựa D : Dây chì
Bài 2 : Điền từ thích hợp vào chỗ trống đề đợc câu đúng :
1/ Dòng điện chạy trong nối liền giữa hai cực của nguồn điện
2/ Hoạt động của chuông điện là dựa trên của dòng điện
3/ Hai vật nhiễm điện tích khác loại thì khi đặt gần nhau chúng
4/ Ta có thể làm một số vật nhiễm điện bằng cách
5/ Vật bị nhiễm điện tích dơng nếu nhiễm điện tích âm nếu
Bài 3
1/Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 2 nguồn điện mắc nối tiếp , 1 bóng đèn , 1 công tắc
mở
2/ Hãy kể tên các tác dụng của dòng điện
3/ Hãy giải thích tại sao bất cứ dụng cụ điện nào cùng gồm bộ phận cách điện và
bộ phận dẫn điện .
Biểu điểm
Bài 1 (4,5 điểm ) Mỗi câu đúng cho 0,75 điểm
1 C 2 B 3 B 4 D 5 B
6 C
Bài 2 ( 2,5 điểm ) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
1 mạch điện kín
2 tác dụng từ
3 hút nhau
4. cọ xát
5 . mất electron nhận thêm electron
Bài 3 :
1 (1điểm )
2 (1 điểm )
a/ Tác dụng nhiệt
b/ Tác dụng phát sáng
c/ Tác dụng hoá học
d/ Tác dụng từ
e/ Tác dụng sinh lí
3/ (1 điểm )
Các bộ phận dẫn điện cho dòng điện đi qua , các bộ phận cách điện không cho dòng
điện đi qua , không gây nguy hiểm cho ngời sử dụng .
đề kiểm tra học kì ii
môn : lí 7
(thời gian 45 phút )
Bài1: Chọn câu trả lời đúngtrong các câu sau đây :
1 Am pe kế là dụng cụ để đo :
A : Hiệu điện thế B : Nhiệt độ
C : Khối lợng D : Cờng độ dòng điện
2. Vôn là đơn vị của :
A : Cờng độ dòng điện B : Thể tích
C : Khối lợng riêng D : Hiệu điện thế
3. Hai quả cầu nhựa , có cùng kích thớc nhiễm điện cùng loại nh nhau . Giữa chúng có
lực tác dụng nh thế nào :
A : Hút nhau B : Đẩy nhau
C: Có lúc hút nhau , có lúc đẩy nhau D : Không có lực tác dụng
4.Có hai loại bóng đèn nh nhau , cùng loại 3V mắc song song và nối với hai cực của
nguồn diện . Nguồn điện nào sau đây là hợp lí :
A : Loại 1.5 V B : loại 12 V
C : Loại 3 V D : loại 6 V
Bài2 :
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để đợc câu đúng :
1. Dòng điện chạy trong nối liền giữa hai cực của nguồn điện .
2. Trong mạch điện mắc . dòng điện có cờng độ nh nhau tại mọi điểm của
mạch
3. Hiệu điện thế đợc đo bằng . và có đơn vị đo là
4. Hiệu điện thế từ trở lên là nguy hiểm với cơ thể ngời
Bài3 : Vẽ sơ đồ mạch điện kín với hai bóng đèn mắc song song , công tắc đóng
Bài 4 : Có một mạch điện gồm pin , bóng đèn pin , dây nối và công tắc . đóng công tắc
nhng đèn không sáng nêu hai trong số những chỗ có thể hở mạch và cho biết cách khắc
phục
Biểu điểm
Bài 1 (4 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 1 điểm
1 D 2 D 3 B 4
C
Bài 2 ( 2 điểm ) Mỗi câu điền đúng cho 0,5 điểm
1 mạch điện kín
2 nối tiếp
3 Vôn kế . Vôn (V)
4 - 40 V
Bài 3 ( 2 điểm ) vẽ đúng đẹp
Bài 4 ( 2 điểm ) trả lời đợc đủ 5 chỗ để khắc phục
đề kiểm tra 45 phút
môn : vật lí 8 (tiết27 )
Câu 1 :
1. Tìm câu trả lời đúng :
A. Động năng và thế năng là những dạng của công cơ học .
B. Cứ có lực tác dụng là có công cơ học
C. Khi một vật chuyển động thì nhất định có công cơ học
D. Có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật làm vật chuyển dời
2/ Câu nào dới đây là không đúng :
A. Công thực hiện trong trờng hợp một quả dừa rơi từ trên cây xuống là công của
quả dừa
B. Dùng máy cơ đơn giản lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng
đi
C. Quả dừa rơi từ trên cây xuống là ví dụ về trờng hợp thế năng của vật chuyển
hoá thành động năng của nó
D. Thế năng của một vật phụ thuộc vào vị trí của một vật so với mặt đất hoặc độ
biến dạng đàn hồi của vật
3/ Trờng hợp nào dới đây có sự chuyển hoá từ động năng thành thế năng và ngợc lại :
A . Vật rơi từ trên cao xuống nớc
B. Vật đợc ném lên rơi xuống
C . Vật lăn từ đỉnh dốc xuống
D . Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang
4/ Ghép cụm từ bên trái với cụm từ bên phải thành câu có nội dung đúng :
A B
1/ Công suất
2/ Động năng và thế năng
3/ Cơ năng phụ thuộc độ biến
dạng đàn hồi của vật
4/ Sử dụng máy cơ đơn giản đ-
ợc lợi bao nhiêu về lực thì thiệt
5 .Vật đợc ném lên
a/ Vật vừa có động năng vừa có thế năng
b/ Gọi là thế năng
c/ Đặc trng cho tốc độ thực hiện công
d/ là hai dạng của cơ năng
e/ Gọi là thế năng đàn hồi
g/ Thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi
Câu2 :
1/ Một cần trục nâng một có khối lợng 600kg lên cao 4,5 m trong thời gian 12 giây.
Tính công của cần trục
Biểu điểm
Câu1 ( 4 điểm )
1 / Chọn D (0,5 điểm )
2/ Chọn A (0,5 điểm )
3/ chọn B ( 0,5 điểm )
4/ 1 -c , 2 d 3- e 4-g 5-a (2,5 điểm)
Câu 2:(3điểm )
A=F.S =6000.4,5=27000 (J) (1,5 điểm)
P=
2250
12
27000
==
t
A
(W) (1,5 điểm)
đề kiểm tra học kì ii
môn : vật lí 8
(thời gian 60 phút )
Câu 1 :
1/Khi nào vật có cơ năng
A .Khi vật có khả năng thực hiện công cơ học .
B. Khi vật có khả năng nhận công cơ học
C. Khi vật thực hiện đợc một công cơ học
D. Cả 3 trờng hợp trên .
2/ Tính lực đẩy Accimet tác dụng lên một quả cầu bằng đồng có thể tích 30cm
3
khi đợc
nhấn chìm trong nớc . Cho trọng lợng riêng của nớc là : 1000 N/m
3
A . 0,1 N, B . 0,2 N
C. 0,3 N , D. 0,4 N
3/ Một ngời đi từ nhà đến cơ quan với vận tốc 45km/h . Đi từ cơ quan về nhà với vận
tốc 45km/h . Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả quãng đờng
4/ Đun 500g nớc từ 20
0
C

đến 100
0
C . Tính nhiệt lợng cần phải khai thác . Biết rằng 1/6
nhiệt lợng đó là để cung cấp cho ấm ( cho C
nớc
= 4200J/kg K)
Câu2 :
1/ Đổ 1 kg nớc sôi vào 2 kg nớc ở nhiệt độ 25
0
C . Sau khi cân bằng nhiệt độ của nớc là
45
0
C . Tính nhiệt lợng đã toả ra môi trờng biết C
nớc
= 4200J/kg K
2/ Dùng một bếp dầu hoả để đốt nóng 0,5 kg đồng ở nhiệt độ 20
0
C lên 220
0
C tốn 5 g
dầu . Tính hiệu xuất của bếp ? cho năng suất toả nhiệt của dầu hoả là 46000 kJ/kg ,
nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kgK
Biểu điểm
Câu1 (4 điểm )
1. Chọn A (0,5 điểm )
2. Chọn C :F = d.V = 1000 . 0,00003 = 0,3 N (0,5 điểm )
3. Thời gian đi : t
1
=
40
1
S
v
S
=
(0,5 điểm )
Thời gian về : t
2
=
45
2
S
v
S
=
Vận tốc trung bình là : V =
35,42
95
45.40.2
21
==
+
+
tt
SS
km/h (0,5 điểm )
4/ Q
1`
= mc

t = 0,5 . 4200 .80 = 168000 ( J) (0,5 điểm)
Q
1
=
6
5
.Q
Q =
kJQ 6,201168000.
5
6
5
6
1
==
(1 điểm )
Câu2 (6 điểm )
1/ Nhiệt độ của nớc khi cân bằng nhiệt không có toả nhiệt ra môi trờng là 1
0
C . Phơng
trình cân bằng nhiệt là :
1
0
C
nớc
. ( 100 t ) = 2C
nớc
. (t 25 ) (1 điểm )
suy ra : t = 50
0
C


t = 50 45 = 5
0
C (1 điểm )
Nhiệt toả ra môi trờng :
Q = ( m
1
+ m
2
) . C
nớc
.

t = ( 1 +2 ) . 4200 . 5 = 63000 (J) (1 điểm )
2/ Q
1
= 380 . 0,5 . ( 220 20 ) = 38000 (J) ( 1 điểm )
Q
2
= 5. 10
-3
. 46 000 = 230 kJ = 230 000 (J) (1 điểm )
H =
%5,16%100.
230000
38000
2
1
==
Q
Q
(1điểm )
đề kiểm tra 45 phút
môn : vật lí 9 (tiết 53 )
Phần I : trắc nghiệm
1/ Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
ảnh của một vật trớc thấu kính phân kỳ
A : ảnh ảo lớn hơn vật
B. ảnh ảo nhỏ hơn vật
C . ảnh thật lớn hơn vật
D . ảnh thật lớn hơn vật
2/Có thể kết luận nào đúng :
A .Mắt tốt nhìn rõ những vật ở xa , không nhìn rõ các vật ở gần .
B . Mắt tốt chỉ nhìn rõ các vật ở gần không nhìn rõ các vật ở xa
C. Cận thị chỉ nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa
D.Cận thị chỉ nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần mắt .
3/ Kết luận nào sau đây là đúng:
A. ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật nhỏ hơn vật
B. ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật lớn hơn vật
C. ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo nhỏ hơn vật
D. ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo lớn hơn vật
4/ Nhìn qua mảnh giấy dới ánh sáng trắng ta thấy :
A . Trắng B . Đỏ
C . Xanh D. Đen
5/ Hiện tợng khúc xạ ánh sáng là gì ?
6/ Câu kết luận nào sau đây là đúng :
A. Chiếu tia sáng đơn sắc đỏ qua một lăng kính ta có thể đợc tia sáng xanh
B. Chiếu tia sáng đơn sắc đỏ qua một lăng kính thu đợc tia sáng trắng
C. Chiếu tia sáng đơn sắc xanh qua một lăng kính ta thu đợc ánh sáng trắng
Phần Ii : tự luận
1/ Đặt một vật AB dài 0,5 cm (dạng mũi tên ) vuông góc với trục chính của thấu kính
hội tụ cách thấu kính 6 cm . Thấu kính có tiêu cự 4 cm hãy dựng ảnh của một vật theo
đúng tỉ lệ xích .
2/ Ngời ta chụp ảnh 1 chậu cao 1 m đ ặt cách máy ảnh 2 m , phim cách mặt kính của
máy 6 cm . Tính chiều cao của ảnh trên phim .
Biểu điểm
Phần I : trắc nghiệm
(3 điểm ) : Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét