Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Qui che tuyen sinh THCS, THPT


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Qui che tuyen sinh THCS, THPT": http://123doc.vn/document/568270-qui-che-tuyen-sinh-thcs-thpt.htm


B trng B Giỏo dc v o to
Cn c Lut giỏo dc ngy 14 thỏng 6 nm 2005;
Cn c Ngh nh s 86/2002/N-CP ngy 05/11/2002 ca Chớnh ph quy nh chc
nng, nhim v, quyn hn v c cu t chc ca B, c quan ngang B;
Cn c Ngh nh s 85/2003/N-CP ngy 18/7/2003 ca Chớnh ph quy nh chc
nng, nhim v, quyn hn v c cu t chc ca B Giỏo dc v o to;
Theo ngh ca ụng V trng V Giỏo dc trung hc,
QUYT NH:
iu 1. Ban hnh kốm theo Quyt nh ny Quy ch tuyn sinh trung hc c s v tuyn
sinh trung hc ph thụng.
iu 2. Quyt nh ny cú hiu lc sau 15 ngy, k t ngy ng Cụng bỏo. Bói b
Quyt nh s 08/1999/Q-BGD&T ngy 27 thỏng 2 nm 1999 v vic ban hnh Quy
ch tuyn sinh vo trng trung hc c s v trung hc ph thụng; Quyt nh s
08/2001/Q-BGD&T ngy 30 thỏng 3 nm 2001, Quyt nh s 15/2002/Q-BGD&T
ngy 04 thỏng 4 nm 2002 v Quyt nh s 21/2002/Q-BGD&T ngy 19 thỏng 7
nm 2005 v vic sa i, b sung mt s iu ca Quy ch tuyn sinh vo trng
trung hc c s v trung hc ph thụng ca B trng B Giỏo dc v o to.
iu 3. Cỏc ụng (b) Chỏnh vn phũng B Giỏo dc v o to, V trng V Giỏo dc
trung hc, th trng cỏc n v cú liờn quan thuc B Giỏo dc v o to, Ch tch U
ban nhõn dõn cỏc tnh, thnh ph trc thuc Trung ng, cỏc Giỏm c S Giỏo dc v
o to chu trỏch nhim thi hnh Quyt nh ny.
Quy ch tuyn sinh trung hc c s v tuyn sinh trung hc ph thụng
(Ban hnh kốm theo Quyt nh s 12/2006/Q-BGD&T ngy 5-4-2006 ca
B trng B Giỏo dc v o to)
Chng I
NHNG QUY NH CHUNG
iu 1. Phm vi iu chnh v i tng ỏp dng
1. Quy ch ny quy nh v tuyn sinh trung hc c s v tuyn sinh trung hc ph
thụng bao gm: tui d tuyn, chớnh sỏch u tiờn, khuyn khớch, phng thc tuyn
1
sinh, trỏch nhim ca c quan qun lý v c s giỏo dc trong tuyn sinh trung hc c
s (THCS), tuyn sinh trung hc ph thụng (THPT).
2. Quy ch ny ỏp dng i vi ngi hc l ngi Vit Nam v ngi nc ngoi ang
sinh sng ti Vit Nam d tuyn vo THCS v THPT.
iu 2. Mc ớch, yờu cu tuyn sinh
1. Gúp phn nõng cao cht lng giỏo dc ton din cỏc c s giỏo dc, thc hin
phõn lung o to sau khi hc sinh hc ht chng trỡnh THCS .
2. Phi bo m chớnh xỏc, cụng bng, khỏch quan.
Chng II
TUI D TUYN, CHNH SCH U TIấN, KHUYN KHCH
iu 3. tui d tuyn (Đã sửa đổi theo phần in đậm)
tui d tuyn ca ngi hc tớnh t nm sinh n nm d tuyn cn c vo giy khai
sinh hp l theo quy nh di õy:
1. Vo THCS: t 11 n 14 tui; vo THPT t 15 n 19 tui.
2. Cỏc i tng sau õy c phộp cao hn so vi tui quy nh ti khon 1 iu
ny l 1 (mt) tui:
a) Ngi hc l ngi Vit Nam nc ngoi v nc;
b) Ngi hc l ngi dõn tc thiu s;
c) Ngi hc ang sinh sng, hc tp nhng vựng cú iu kin kinh t-xó hi khú
khn;
d) Ngi hc b tn tt, khuyt tt, kộm phỏt trin v th lc v trớ tu, b nhim cht
c hoỏ hc, ngi hc m cụi khụng ni nng ta, ngi hc trong din h úi nghốo
theo quy nh ca Nh nc.
3. Ngi hc c cp cú thm quyn cho phộp vo hc trc tui, hc vt lp theo
quy nh ca B Giỏo dc v o to thỡ tui d tuyn c gim theo s nm ó cho
phộp.
2
Sa i, b sung iu 3 ca Quy ch tuyn sinh trung hc c s v tuyn sinh
trung hc ph thụng ban hnh kốm theo Quyt nh s 12/2006/Q-BGD&T ngy
05 thỏng 4 nm 2006 ca B trng B Giỏo dc v o to, nh sau:
1. Tui d tuyn ca ngi hc vo lp sỏu THCS: t 11 n 13 tui.
2. Tui d tuyn ca ngi hc vo lp mi THPT: t 15 n 17 tui.
3. Cỏc trng hp sau õy c vo cp hc tui cao hn tui quy nh:
a) c cao hn 1 tui vi ngi hc l n, ngi hc t nc ngoi v nc;
b) c cao hn 2 tui vi ngi hc l ngi dõn tc thiu s, ngi hc
vựng kinh t xó hi khú khn, ngi hc b khuyt tt, tn tt, kộm phỏt trin th
lc v trớ tu, ngi hc m cụi khụng ni nng ta, ngi hc trong din h úi
nghốo theo quy nh ca nh nc;
Nu thuc nhiu trng hp quy nh ti cỏc im a v b khon 3 iu ny
ch c ỏp dng 1 quy nh cho 1 trong cỏc trng hp ú.
4. Ngi hc c cp cú thm quyn cho phộp vo hc trc tui, hc vt
lp theo quy nh ca B Giỏo dc v o to thỡ tui d tuyn c gim theo s
nm ó c cho phộp.
iu 4. Chớnh sỏch u tiờn, khuyn khớch
1. Chớnh sỏch u tiờn:
a) Cng 3 im cho mt trong cỏc i tng: con lit s; con thng binh, bnh binh cú
t l mt sc lao ng t 81% tr lờn; con nhng ngi c hng ch nh thng
binh, bnh binh cú t l mt sc lao ng t 81% tr lờn;
b) Cng 2 im cho mt trong cỏc i tng:
- Con Anh hựng lc lng v trang, con Anh hựng lao ng, con B m Vit Nam anh
hựng; con thng binh, bnh binh v con ca ngi c hng ch nh thng
binh, bnh binh cú t l mt sc lao ng di 81%;
- Ngi dõn tc thiu s hin ang sinh sng, hc tp ti cỏc vựng cú iu kin kinh t-
xó hi khú khn;
c) Cng 1 im cho mt trong cỏc i tng: ngi dõn tc thiu s khụng sinh sng,
hc tp cỏc vựng cú iu kin kinh t-xó hi khú khn; ngi hc ang sinh sng, hc
tp cỏc vựng cú iu kin kinh t-xó hi khú khn.
3
2. Chớnh sỏch khuyn khớch cho cỏc i tng t gii cỏ nhõn trong cỏc k thi nm
hc cui cp nh sau:
a) Cng 2 im cho ngi hc t gii trong cỏc k thi do B Giỏo dc v o to t
chc; thi gia cỏc nc trong khu vc v thi quc t; t gii nht trong k th hc sinh
gii lp 9, thi vn ngh, th thao do s giỏo dc v o to t chc hoc phi hp vi
cỏc ngnh cp tnh t chc;
b) Cng 1,5 im cho ngi hc t gii nhỡ (huy chng bc) trong cỏc k thi do cp
tnh t chc c quy nh ti im a khon 2 iu ny hoc c xp loi gii k thi
ngh ph thụng do S Giỏo dc v o to t chc theo quy nh ca B Giỏo dc v
o to;
c) Cng 1 im cho ngi hc t gii ba (huy chng ng) trong k thi quy nh ti
im a khon 2 iu ny do cp tnh t chc hoc c xp loi khỏ k thi ngh ph
thụng do s giỏo dc v o to t chc theo quy nh ca B Giỏo dc v o to;
d) Cng 0,5 im cho ngi c xp loi trung bỡnh k thi ngh ph thụng do s giỏo
dc v o to t chc theo quy nh ca B Giỏo dc v o to.
3. im cng thờm ti a cho cỏc i tng c hng chớnh sỏch u tiờn, khuyn
khớch ỏp dng cho tng phng thc tuyn sinh c quy nh ti cỏc iu 10, 12, 18
ca Quy ch ny.
Chng III
TUYN SINH TRUNG HC C S
iu 5. Phng thc tuyn sinh, i tng d tuyn
1. Tuyn sinh THCS bng phng thc xột tuyn.
2. i tng d tuyn l ngi ó hon thnh chng trỡnh tiu hc.
iu 6. H s d tuyn v iu kin d tuyn
1. H s d tuyn gm cú:
a) n xin d tuyn sinh vo THCS.
b) Bn chớnh hc b tiu hc cú xỏc nhn ó hon thnh chng trỡnh tiu hc hoc cú
bng tt nghip tiu hc. Trng hp ngi hc b mt hc b thỡ giỏm c s giỏo dc
v o to s xem xột, gii quyt tng trng hp c th;
4
c) Bn sao giy khai sinh hp l.
2. iu kin d tuyn: trong tui quy nh v cú h s hp l.
iu 7. Hi ng tuyn sinh
1. Mi trng THCS hoc trng ph thụng nhiu cp hc cú cp THCS (sau õy gi
chung l trng THCS) thnh lp mt hi ng tuyn sinh, do trng phũng giỏo dc v
o to ra quyt nh thnh lp.
2. Thnh phn, nhim v v quyn hn ca hi ng tuyn sinh:
a) Thnh phn gm cú: ch tch l hiu trng hoc phú hiu trng, phú ch tch l
phú hiu trng, th ký v mt s u viờn.
b) Nhim v v quyn hn:
- Kim tra h s d tuyn ca ngi hc;
- Xột tuyn v lp biờn bn xột tuyn, danh sỏch ngi hc c tuyn;
Biờn bn xột tuyn phi cú h tờn, ch ký ca cỏc thnh viờn hi ng, danh sỏch
hc sinh c tuyn phi cú h tờn, ch ký ca ch tch hi ng;
- Bỏo cỏo kt qu tuyn sinh vi phũng giỏo dc v o to;
- c s dng con du ca nh trng v ocỏc vn bn ca hi ng;
- ngh khen thng i vi cỏ nhõn, t chc cú thnh tớch; ngh x lý i vi cỏ
nhõn, t chc vi phm quy nh ca Quy ch ny.
Chng IV
TUYN SINH TRUNG HC PH THễNG
Mc 1
PHNG THC TUYN SINH, CN C TUYN SINH, I TNG, H S D TUYN V
IU KIN D TUYN
iu 8. Phng thc tuyn sinh
5
Tuyn sinh THPT cú 3 phng thc sau õy:
1. Xột tuyn.
2. Thi tuyn.
3. Kt hp thi tuyn vi xột tuyn.
iu 9. Cn c tuyn sinh
1. Cn c tuyn sinh: vic tuyn sinh c cn c vo kt qu rốn luyn. hc tp ca 4
nm hc THCS, nu lu ban lp no thỡ ly kt qu nm hc li ca lp ú; im bi
thi (i vi cỏc phng thc cú thi tuyn); im cng thờm cho i tng c hng
chớnh sỏch u tiờn, khuyn khớch.
2. i tng tuyn sinh THPT l ngi ó tt nghip THCS hoc tt nghip b tỳc THCS.
3. H s d tuyn:
a) n xin d tuyn.
i vi ngi hc ó tt nghip THCS t nhng nm hc trc, phi cú xỏc nhn ca u
ban nhõn dõn xó, phng, th trn hoc c quan, doanh nghip ang trc tip qun lý
vo n xin d tuyn v vic ngi d tuyn khụng trong thi gian thi hnh ỏn pht tự
hoc b hn ch quyn cụng dõn;
b) Bn sao giy khai sinh hp l;
c) Bng tt nghip THCS hoc bng tt nghip b tỳc THCS hoc giy chng nhn tt
nghip tm thi trong nm d tuyn do c s giỏo dc cp;
d) Bn chớnh hc b.
) Giy xỏc nhn thuc i tng c hng chớnh sỏch u tiờn, khuyn khớch do c
quan cú thm quyn cp;
e) Hai (2) nh c 3cm x 4cm (kiu nh chng minh nhõn dõn).
4. iu kin d tuyn: trong tui quy nh v cú h s hp l.
Mc 2
XẫT TUYN
6
iu 10. im tớnh theo kt qu rốn luyn v hc tp, im cng thờm, im xột tuyn
1. im tớnh theo kt qu rốn luyn v hc tp mi nm hc ca ngi hc THCS c
tớnh nh sau:
a) Hnh kim tt, hc lc gii: 10 im;
b) Hnh kim khỏ, hc lc gii hoc hnh kim tt, hc lc khỏ: 9 im;
c) Hnh kim khỏ, hc lc khỏ: 8 im;
d) Hnh kim trung bỡnh, hc lc gii hoc hnh kim tt, hc lc trung bỡnh: 7 im;
) Hnh kim khỏ, hc lc trung bỡnh hoc hnh kim trung bỡnh, hc lc khỏ: 6 im;
e) Trng hp cũn li: 5 im.
2. im cng thờm cho i tng c hng chớnh sỏch u tiờn, khuyn khớch ti a
khụng quỏ 4 im.
3. im xột tuyn l tng s im ca: tng s im tớnh theo kt qu rốn luyn. hc
tp ca 4 nm hc THCS v im cng thờm cho i tng c hng chớnh sỏch u
tiờn, khuyn khớch.
iu 11. Hi ng tuyn sinh
1. Giỏm c s giỏo dc v o to ra quyt nh thnh lp hi ng tuyn sinh ca
tng trng THPT.
2. Thnh phn, nhim v v quyn hn ca hi ng:
a) Thnh phn hi ng gm cú: ch tch l hiu trng hoc phú hiu trng, phú ch
tch l phú hiu trng, th ký v mt s u viờn. Thnh viờn hi ng tuyn sinh c
la chn trong s cỏn b qun lý v giỏo viờn cú kinh nghim, cú phm cht o c tt
v tinh thn trỏch nhim cao;
b) Nhim v v quyn hn:
- Kim tra h s d tuyn ca ngi hc;
- Cn c ch tiờu c giao v im xột tuyn, tin hnh xột tuyn t im cao xung
thp cho n ch tiờu. Nu nhiu ngi hc cú im bng nhau thỡ ly tng im
7
trung bỡnh c nm hc lp 9 ca tt c cỏc mụn cú tớnh im trung bỡnh xp t cao
xung thp; nu vn cú trng hp bng im nhau thỡ phõn bit bng tng im trung
bỡnh ca mụn toỏn v mụn ng vn ca nm hc lp 9. Lp biờn bn xột tuyn v danh
sỏch ngi hc c ngh tuyn; biờn bn xột tuyn phi cú h tờn, ch ký ca tt
c thnh viờn; danh sỏch ngi hc c ngh tuyn phi cú h tờn, ch ký ca ch
tch hi ng;
- c s dng con du ca nh trng vo cỏc vn bn ca hi ng;
- ngh khen thng i vi cỏ nhõn, t chc hon thnh tt nhim v; ngh x lý
i vi cỏ nhõn, t chc vi phm quy nh ca Quy ch ny.
Mc 3
THI TUYN
iu 12. Mụn thi, thi gian lm bi thi, im bi thi, h s im bi thi, dim cng thờm
v im xột tuyn
1. Mụn thi:
a) Thi vit ba mụn: toỏn, ng vn v mụn th 3;
b) Mụn thi th 3 c chn trong s nhng mụn hc cũn li, phự hp cho cỏc loi i
tng d tuyn quy nh ti khon 2 iu 9 ca Quy ch ny. giỏm c s giỏo dc v
o to chn v cụng b mụn thi th 3 sm nht 15 (mi lm) ngy trc ngy kt
thỳc nm hc theo biờn ch nm hc ca B Giỏo dc v o to.
2. Thi gian lm bi thi:
a) Toỏn, ng vn: 120 phỳt/ mụn thi.
b) Mụn thi th ba: 60 phỳt
3. im bi thi, h s im bi thi:
a) im bi thi l tng im thnh phn ca tng cõu hi trong thi, im bi thi c
cho theo thang im t im 0 n im 10, im l n 0,25;
b) H s im bi thi:
- Mụn toỏn, mụn ng vn tớnh h s 2.
8
- Mụn th ba tớnh h s 1.
4. im cng thờm cho i tng c hng chớnh sỏch u tiờn, khuyn khớch ti a
khụng quỏ 5 dim.
5. im xột tuyn l tng im ba bi thi ó tớnh theo h s (khụng cú bi thi no b
im 0) v im cng thờm cho i tng c hng chớnh sỏch u tiờn, khuyn khớch.
iu 13. thi
1. Ni dung thi trong phm vi chng trỡnh THCS do B Giỏo dc v o to ban
hnh, ch yu lp 9. thi phi m bo chớnh xỏc, rừ rng, khụng sai sút, phõn hoỏ
c trỡnh hc sinh, phự hp vi thi gian quy nh cho tng mụn thi.
2. Trong mt k thi, mi mụn cú thi chớnh thc v thi d b vi mc tng
ng v yờu cu ni dung, thi gian lm bi. Mi thi phi cú hng dn chm v
biu im kốm theo.
3. thi v hng dn chm thi khi cha c cụng b l bớ mt Nh nc Ti mt
theo quy nh ca Th tng Chớnh ph.
iu 14. Hi ng ra thi, sao in thi, gi thi
1. Mi s giỏo dc v o to cú mt hi ng ra thi v sao in thi tuyn sinh THPT,
do giỏm c s giỏo dc v o to ra quyt nh thnh lp.
2. T chc, nhim v ca hi ng ra thi, cụng tỏc ra thi, sao in, gi thi, thc
hin theo cỏc quy nh tng ng ca Quy ch thi tt nghip THPT.
iu 15. Hi ng coi thi, hi ng chm thi, hi ng phỳc kho
1. Mi trng THPT thnh lp mt hoc mt s hi ng coi thi, hi ng do giỏm c s
giỏo dc v o to ra quyt nh thnh lp. Vic thnh lp hi ng coi thi v cụng tỏc
t chc coi thi tuyn sinh thc hin theo cỏc quy nh tng ng ca Quy ch thi tt
nghip THPT.
2. Mi s giỏo dc v o to thnh lp mt hoc mt s hi ng chm thi, hi ng do
giỏm c s giỏo dc v o to ra quyt nh thnh lp. Vic thnh lp hi ng chm
thi v cụng tỏc t chc chm thi thc hin theo cỏc quy nh tng ng ca Quy ch thi
tt nghip THPT.
3. Mi s giỏo dc v o to thnh lp mt hi ng phỳc kho (nu cú yờu cu phỳc
kho), hi ng do giỏm c s giỏo dc v o to ra quyt nh thnh lp. Vic thnh
9
lp hi ng phỳc kho v cụng tỏc t chc phỳc kho thc hin theo cỏc quy nh
tng ng ca Quy ch thi tt nghip THPT.
iu 16. Hi ng tuyn sinh
1. Mi trng THPT thnh lp mt hi ng tuyn sinh. Thm quyn ra quyt nh thnh
lp, thnh phn, tiờu chun cỏc thnh viờn, nhim v v quyn hn thc hin theo cỏc
quy nh ti iu 11 ca Quy ch ny. Giỏm c s giỏo dc v o to ra quyt nh
vic b trớ cỏn b, giỏo viờn ca trng tham gia hi ng tuyn sinh hay iu ng t
trng khỏc n.
2. Ngoi nhim v v quyn hn c quy nh ti iu 11, hi ng tuyn sinh cũn cú
nhim v tip nhn kt qu im cỏc bi thi ca ngi d tuyn t s giỏo dc v o
to thc hin vic xột tuyn.
Mc 4
KT HP THI TUYN VI XẫT TUYN
iu 17. Mụn thi, thi gian lm bi thi, im bi thi, h s im bi thi
1. Mụn thi, thi gian lm bi thi:
a) Hc sinh thi vit hai mụn: toỏn v ng vn;
b) Thi gian lm bi thi: 120 phỳt/mụn thi.
2. im bi thi, h s im bi thi:
a) im bi thi l tng im thnh phn ca tng cõu trong thi, im bi thi cho theo
thang im t im 0 n im 10, im l n 0,25.
b) H s im bi thi: mụn toỏn, mụn ng vn tớnh h s 2.
iu 18. im tớnh theo kt qu rốn luyn v hc tp, im cng thờm, im xột tuyn
1. im tớnh theo kt qu rốn luyn v hc tp mi nm hc ca ngi hc THCS c
tớnh nh sau:
a) Hnh kim tt, hc lc gii: 5 im;
b) Hnh kim khỏ, hc lc gii hoc hnh kim tt, hc lc khỏ: 4,5 im;
10
c) Hnh kim khỏ, hc lc khỏ: 4 im;
d) Hnh kim trung bỡnh, hc lc gii hoc hnh kim tt, hc lc trung bỡnh: 3,5 im;
) Hnh kim khỏ, hc lc trung bỡnh hoc hnh kim trung bỡnh, hc lc khỏ: 3 im;
e) Trng hp cũn li: 2,5 im.
2. im cng thờm cho i tng c hng chớnh sỏch u tiờn,
khuyn khớch ti a khụng quỏ 6 im.
3. im xột tuyn l tng s im ca: tng s im hai bi thi ó tớnh theo h s
(khụng cú bi no b im 0); tng s im tớnh theo kt qu rốn luyn. hc tp ca 4
nm hc THCS, nu lu ban lp no thỡ ly kt qu nm hc li ca lp ú; im cng
thờm cho i tng c hng chớnh sỏch u tiờn, khuyn khớch.
iu 19. T chc tuyn sinh
1. Hi ng tuyn sinh: thc hin theo quy nh ti iu 11 v iu 16 ca Quy ch
ny.
2. thi, cụng tỏc ra thi, sao in thi, coi thi, chm thi, phỳc kho: thc hin theo
quy nh ti cỏc iu 13, 14, 15 ca Quy ch ny.
Mc 5
CC BAN V SP XP HC SINH VO CC BAN
iu 20. Cỏc ban trong trng THPT
1. Hiu trng trng THPT lp phng ỏn phõn ban ỏp dng cho tng nm hc;
phng ỏn phõn ban phi xỏc nh rừ cỏc ban v s lp ca tng ban. i vi trng
THPT cú iu kin v i ng giỏo viờn v c s vt cht thỡ t chc 3 ban: ban Khoa
hc t nhiờn, ban Khoa hc Xó hi v Nhõn vn v ban C bn; i vi trng THPT
cha cú iu kin núi trờn thỡ t chc hai ban hoc mt ban.
2. Phng ỏn phõn ban ca trng THPT c xõy dng trờn c s ch tiờu tuyn sinh
c giao hng nm, tỡnh hỡnh i ng giỏo viờn, c s vt cht v yờu cu o to
ngun nhõn lc ca a phng.
3. Giỏm c s giỏo dc v o to phờ duyt phng ỏn phõn ban cho tng trng
THPT trc khi nh trng ra thụng bỏo tuyn sinh.
11
iu 21. Cn c xp ngi hc vo cỏc ban
Vic xp ngi hc vo cỏc ban cn c vo:
1. Phng ỏn phõn ban ó c phờ duyt.
2. Kt qu tuyn sinh v nguyn vng, nng lc ca hc sinh trỳng tuyn.
Mc 6
TUYN SINH VO TRNG THPT CHUYấN BIT
iu 22. Tuyn sinh vo trng THPT chuyờn bit
1. Tuyn sinh vo trng THPT chuyờn hoc lp chuyờn c thc hin theo quy nh ti
Quy ch trng THPT chuyờn ca B Giỏo dc v o to.
2. Tuyn sinh vo trng THPT chuyờn bit khỏc c ỏp dng theo Quy ch ca tng
loi trng chuyờn bit ca B Giỏo dc v o to.
iu 23. T chc phõn ban trong trng chuyờn bit
Vic t chc phõn ban trong cỏc trng chuyờn, lp chuyờn v cỏc trng chuyờn bit
khỏc c thc hin theo quy nh ti iu 20 v iu 21 ca Quy ch ny.
Chng V
TRCH NHIM CA C QUAN QUN Lí V C S GIO DC
iu 24. Trỏch nhim ca U ban nhõn dõn cp tnh v trỏch nhim ca U ban nhõn
dõn cp huyn
1. U ban nhõn dõn cp tnh cú trỏch nhim:
a) Ch o, thanh tra, kim tra cụng tỏc tuyn sinh;
b) Phờ duyt k hoch tuyn sinh v nh mc thu l phớ tuyn sinh.
2. U ban nhõn dõn cp huyn cú trỏch nhim:
a) Phờ duyt k hoch tuyn sinh THCS;
12
b) Ch o, thanh tra, kim tra cụng tỏc tuyn sinh.
iu 25. Trỏch nhim ca s giỏo dc v o to
1. Lp k hoch tuyn sinh, trỡnh U ban nhõn dõn cp tnh phờ duyt.
2. Hng dn tuyn sinh, phờ quyt phng ỏn phõn ban ca trng THPT.
3. Ra quyt nh thnh lp hi ng tuyn sinh ca tng trng THPT; hi ng ra
thi, hi ng coi thi, hi ng chm thi, hi ng phỳc kho.
4. Tip nhn h s ca cỏc hi ng tuyn sinh, hi ng coi thi, hi ng chm thi, ra
quyt nh phờ duyt kt qu tuyn sinh ca tng trng THPT.
5. T chc thanh tra, kim tra cụng tỏc tuyn sinh THCS v THPT.
6. Lu tr h s tuyn sinh THPT theo quy nh ca phỏp lut v lu tr.
iu 26. Trỏch nhim ca phũng giỏo dc v o to
1. Lp k hoch tuyn sinh THCS trỡnh u ban nhõn dõn cp huyn phờ duyt v hng
dn vic t chc thc hin k hoch ny.
2. Quyt nh thnh lp hi ng tuyn sinh ca cỏc trng THCS.
3. Phờ duyt kt qu tuyn sinh ca tng trng THCS.
4. Thanh tra, kim tra cụng tỏc tuyn sinh THCS.
5. Lu tr h s tuyn sinh THCS theo quy nh ca phỏp lut v lu tr.
iu 27. Trỏch nhim ca cỏc trng THCS, trng THPT
1. Trng THCS cú trỏch nhim:
a) Lp k hoch tuyn sinh, bỏo cỏo vi phũng giỏo dc v o to; ra thụng bỏo tuyn
sinh sau khi k hoch c phờ duyt;
b) Trỡnh trng phũng giỏo dc v o to ra quyt nh thnh lp hi ng tuyn sinh,
chun b h s v cụng b kt qu tuyn sinh sau khi c phờ duyt;
c) Chun b kinh phớ, c s vt cht phc v cụng tỏc tuyn sinh;
13
d) Tip nhn khiu ni, gii quyt khiu ni theo thm quyn hoc ngh cp cú thm
quyn gii quyt;
) ngh khen thng cỏ nhõn, t chc cú thnh tớchtrong cụng tỏc tuyn sinh;
ngh x lý cỏ nhõn, t chc vi phm quy nh ca Quy ch ny;
e) Lu tr h s tuyn sinh theo quy nh ca phỏp lut v lu tr.
2. Trng THPT cú trỏch nhim:
a) Lp phng ỏn phõn ban trỡnh giỏm c s giỏo dc v o to phờ duyt; ra thụng
bỏo tuyn sinh sau khi phng ỏn c phờ duyt; trỡnh giỏm c s giỏo dc v o
to ra quyt nh thnh lp hi ng tuyn sinh ca trng v gii thiu cỏn b, giỏo
viờn, nhõn viờn tiờu chun tham gia cỏc hi ng theo quy nh ti iu 14 v iu
15 ca Quy ch ny;
b) Tip nhn h s ca hc sinh giao cho hi ng tuyn sinh; cụng b kt qu tuyn
sinh sau khi c giỏm c s giỏo dc v o to phờ duyt;
c) Tip nhn cỏc khiu ni; gii quyt khiu ni theo thm quyn hoc ngh cp cú
thm quyn gii quyt;
d) Chun b kinh phớ, c s vt cht phc v cụng tỏc tuyn sinh;
) ngh khen thng cỏ nhõn, t chc cú thnh tớchtrong cụng tỏc tuyn sinh;
ngh x lý cỏ nhõn, t chc vi phm quy nh ca Quy ch ny;
e) Lu tr h s tuyn sinh theo quy nh ca phỏp lut v lu tr.
Chng IX
KHEN THNG V X Lí VI PHM
iu 28. Khen thng
Cỏ nhõn, t chc hon thnh tt nhim v c ngh cỏc cp cú thm quyn khen
thng theo quy nh ca Nh nc v thi ua, khen thng.
iu 29. X lý vi phm
1. Cỏn b, giỏo viờn, nhõn viờn hoc t chc vi phm quy nh ca Quy ch ny thỡ b x
lý theo quy nh v x lý cỏn b, giỏo viờn, nhõn viờn ca Quy ch thi tt nghip THPT
ca B Giỏo dc v o to.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét